HUT
HNXCông ty Cổ phần Tasco
16,900
▼
2.3%
Cập nhật: 18:43:52 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
414
P/E
40.81
P/B
0.92
YoY
14.2%
QoQ
36.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.8%
ROA
1.0%
Tỷ suất LN gộp
9.4%
Tỷ suất LN ròng
1.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.80
Tổng nợ / Tổng TS
0.64
Thanh toán nhanh
1.19
Thanh toán hiện hành
1.56
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 12,976 | 15,269 | 19,258 | 29,010.67 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2,304 | 2,431 | 3,064 | 4,791.94 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 805 | 1,082 | 1,033 | 2,809.84 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 5,933 | 7,406 | 10,219 | 14,651.26 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 793 | 1,106 | 1,632 | 3,025.30 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 3,687 | 4,098 | 4,358 | 6,028.46 | — |
| Tài sản lưu động khác | 247 | 252 | 585 | 0.05 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 16,657 | 16,335 | 15,952 | 26,282.57 | — |
| Phải thu dài hạn | 1,320 | 1,347 | 1,423 | 1,424.45 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1,185 | 1,133 | 1,317 | 1,309.41 | — |
| Tài sản cố định | 7,077 | 6,697 | 7,114 | 13,141.11 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 1,377 | 1,663 | 1,346 | 1,342.73 | — |
| Đầu tư dài hạn | 1,030 | 896 | 889 | 1,343.90 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 3,540 | 3,481 | 3,401 | 750.69 | — |
| Trả trước dài hạn | 1,428 | 1,415 | 1,424 | 4,413.45 | — |
| Lợi thế thương mại | 2,072 | 2,021 | 1,939 | 1,941.53 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 29,633 | 31,603 | 35,210 | 55,293.24 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 18,070 | 20,057 | 21,489 | 35,580.54 | — |
| Nợ ngắn hạn | 9,689 | 9,652 | 11,113 | 18,628.68 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 344 | 330 | 458 | 615.13 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 4,859 | 5,000 | 5,400 | 9,400.70 | — |
| Nợ dài hạn | 8,381 | 10,406 | 10,377 | 16,951.87 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 6,157 | 7,413 | 8,202 | 11,825.86 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 11,563 | 11,546 | 13,721 | 19,712.70 | — |
| Vốn và các quỹ | 11,563 | 11,546 | 13,721 | 19,712.70 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 8,925 | 8,925 | 10,683 | 10,682.86 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 8,925 | 8,925 | 10,683 | 10,682.86 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 125 | 125 | 125 | 123.75 | — |
| Các quỹ khác | 16.61 | 22.66 | 25.11 | 163.68 | — |
| Lãi chưa phân phối | 339 | 343 | 587 | 533.32 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 2,948 | 2,916 | 3,091 | 8,999.54 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 29,633 | 31,603 | 35,210 | 55,293.24 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 6,978 | 8,323 | 9,155 | 12,481.78 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2 | 85 | 4 | -38.31 | — |
| Doanh thu thuần | 6,976 | 8,238 | 9,152 | 12,443.48 | — |
| Giá vốn hàng bán | 6,234 | 7,493 | 8,194 | -11,533.28 | — |
| Lãi gộp | 742 | 744 | 958 | 910.19 | — |
| Thu nhập tài chính | 80 | 301 | 610 | 219.49 | — |
| Chi phí tài chính | 195 | 259 | 218 | -485.85 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 189 | 212 | 180 | -304.29 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1 | -13 | -7 | -17.25 | — |
| Chi phí bán hàng | 327 | 269 | 391 | -488.04 | — |
| Chi phí quản lý DN | 283 | 408 | 383 | -475.85 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 17 | 97 | 568 | -337.32 | — |
| Thu nhập khác | 42 | 22 | 73 | 405.98 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 7 | 20 | 26 | -7.95 | — |
| Lợi nhuận khác | 35 | 2 | 47 | 398.03 | — |
| LN trước thuế | 52 | 98 | 615 | 60.71 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 21 | 32 | 131 | -196.89 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -6 | -9 | -3 | 184.38 | — |
| Lợi nhuận thuần | 37 | 76 | 487 | 48.20 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 29 | 6 | 303 | 104.37 | — |
| Cổ đông thiểu số | 8 | 70 | 184 | -56.16 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 49 | -90 | 154 | -1,161.73 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -117 | -181 | -152 | -58.04 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 35 | 54 | 469.49 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -687 | -1,206 | -1,411 | -5,320.51 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 273 | 543 | -69 | 4,518.37 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -336 | -1,163 | 1,455 | -1,079.48 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 359 | 18 | 1,453.69 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 14 | 82 | 9 | 73.27 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -853 | 0 | 0 | 56.79 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 6 | -1 | 1,763 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | -2 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 5,175 | 8,074 | 7,269 | 7,841.42 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -4,918 | -6,138 | -8,576 | -5,008.36 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | -4 | 1 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -31 | -40 | -24 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 232.10 | 0 | 0 | 2,833.06 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -572 | 267 | 492 | 1,728.12 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 492 | 277 | 385 | 3,063.82 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,304 | 2,571 | 3,064 | 4,791.94 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tasco (HUT) tiền thân là Đội cầu Nam Hà được thành lập năm 1971, cung cấp một bộ dịch vụ ô tô toàn diện và cơ sở hạ tầng giao thông thông minh. HUT có mối quan hệ hợp tác chặt chẽ với 14 thương hiệu ô tô nổi tiếng và mạng lưới phân phối lớn nhất với hơn 90 showroom trên toàn quốc. Công ty cung cấp một loạt các dịch vụ vận tải thông minh như thu phí điện tử (ETC), thông qua mạng lưới trạm rộng khắp, chiếm 70% thị phần. Tasco mong muốn nâng cao trải nghiệm của khách hàng và tận dụng các cơ hội mới nổi trên thị trường ô tô và vận tải thông minh của Việt Nam. Ngày 04/04/2008, HUT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1971: Công ty Cổ phần Tasco tiền thân là Đội cầu Nam Hà được thành lập;
- Năm 1976: Đổi tên thành Công ty Cầu Hà Nam;
- Năm 1980: Công ty đổi tên thành Công ty cầu Hà Nam Ninh;
- Năm 1992: Đổi tên thành Công ty Công trình Giao thông Nam Hà;
- Năm 1997: Đổi tên thành Công ty Công trình Giao thông Nam Định;.
- Tháng 06/2000: Công ty được cổ phần hóa. Vốn điều lệ ban đầu là 07 tỷ đồng;
- Ngày 15/12/2003: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Thành Công;
- Ngày 26/12/2007: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tasco;
- Ngày 04/04/2008: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HNX;
- Ngày 25/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.404.349.130.000 đồng;
- Ngày 04/10/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.510.589.130.000 đồng;
- Năm 2019: Tăng vốn điều lệ lên 2,686 tỷ đồng;
- Ngày 04/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.486 tỷ đồng;
- Ngày 15/09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 8.925 tỷ đồng;
- Ngày 08/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 10.682 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Quang Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 26,015,802 | 7.5% | 26/03/2024 |
| Trần Hải Yến | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,225,600 | 0.8% | 05/01/2018 |
| Phạm Thị Chi | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,105,118 | 0.8% | 20/10/2017 |
| Nguyễn Ngọc Hùng | Giám đốc Kinh doanh | 664,342 | 0.3% | 14/09/2015 |
| Trần Thị Thanh | Kế toán trưởng | 191,158 | 0.1% | 30/07/2020 |
| Vũ Khánh Din | Người phụ trách quản trị công ty | 100 | 0.0% | 23/04/2025 |
| Nguyễn Viết Tân | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/09/2021 |
| Khuất Trung Thắng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 07/02/2025 |
| Bùi Kim Ngân | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 30/07/2020 |
| Lê Thị Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/12/2017 |
| Đỗ Thanh Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 31/01/2018 |
| Nguyễn Dĩnh Siêu | Phó tổng giám đốc Phát triển nhà | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Dương Thụ | Thành viên Ban kiểm soát | 25 | — | 30/07/2020 |
| Nguyễn Huy Tuấn | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/06/2021 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Tasco Investment | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Tasco Bot | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Tasco Auto | công ty con | 96.5% |
| Công ty TNHH Tasco Land | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH An Nhiên Foods | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Bảo hiểm TASCO | công ty con | 100.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN MẮT HÀ NỘI CƠ SỞ 2 | công ty con | 67.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH CÔNG TSC | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH Đào tạo và Tư vấn Tasedu | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH T'hospital | công ty con | 100.0% |
| Công ty cổ phần VETC | công ty con | 99.3% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Tri Thức Tương Lai | công ty liên kết | 24.7% |
| Công ty Cổ phần Dịch Vụ Sài Gòn Ô Tô Gia Định | công ty liên kết | 9.5% |
| Công ty Cổ phần Greenlynk Automotives | công ty liên kết | 18.9% |
| Công ty CP Nvt Holdings | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty TNHH Savico Quảng Nam | công ty liên kết | 18.3% |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Bot Hùng Thắng Phú Thọ | công ty liên kết | 30.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN D - TECH | công ty liên kết | 20.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN BẤT ĐỘNG SẢN THÁI AN | công ty liên kết | 30.0% |
| Tổng Công ty Thăng Long - Công ty Cổ phần | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HUT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HUT