HVA
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư HVA
5,800
0.0%
Cập nhật: 23:16:44 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
311
P/E
18.64
P/B
0.52
YoY
82.5%
QoQ
36.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.8%
ROA
2.6%
Tỷ suất LN gộp
8.8%
Tỷ suất LN ròng
4.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.15
Tổng nợ / Tổng TS
0.13
Thanh toán nhanh
7.61
Thanh toán hiện hành
7.77
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 150 | 155 | 155 | 188 | 173.32 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 7 | 8 | 13 | 3.43 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 10 | 13.80 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 147 | 148 | 146 | 163 | 152.57 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 22.13 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.30 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 1 | 1 | 2.30 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1 | 2 | 2 | 2 | 1.24 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 1 | 2 | 2 | 2 | 1.61 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.52 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.15 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 151 | 156 | 157 | 190 | 174.56 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4 | 7 | 6 | 39 | 22.31 |
| Nợ ngắn hạn | 4 | 7 | 6 | 39 | 22.31 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.85 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 148 | 150 | 151 | 151 | 152.25 |
| Vốn và các quỹ | 148 | 150 | 151 | 151 | 152.25 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 137 | 137 | 137 | 137 | 136.50 |
| Cổ phiếu phổ thông | 137 | 137 | 137 | 137 | 136.50 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 11 | 14 | 15 | 15 | 15.94 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 151 | 156 | 157 | 190 | 174.56 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 15 | 21 | 20 | 20 | 27.37 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 15 | 21 | 20 | 20 | 27.37 |
| Giá vốn hàng bán | 8 | 18 | 19 | 19 | -24.35 |
| Lãi gộp | 7 | 3 | 1 | 1 | 3.02 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.28 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.96 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 2 | 3 | -2.78 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 8 | 3 | 1 | 0 | 1.56 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 8 | 3 | 1 | 0 | 1.56 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 1 | 0 | 0 | -0.31 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 2 | 1 | 0 | 1.25 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 2 | 1 | 0 | 1.25 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -82 | 3.04 | 6 | -6 | -8.96 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -0.65 | -1 | 1 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -2.30 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 70 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1.73 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 1.08 | 0 | 0 | -2.30 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 8.24 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -6.46 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.78 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | 4.11 | 5 | -5 | -9.47 |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | 2.56 | 4 | -4 | 12.91 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3 | 6.68 | 8 | 0 | 3.43 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư HVA (HVA) được thành lập ngày 19/05/2010 và trở thành công ty đại chúng vào tháng 03/2015. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư tài chính và công nghệ tài chính (Fintech), tập trung vào nghiên cứu, phát triển nền tảng quản lý tài sản số và các giải pháp tài chính thông minh. Mục tiêu của công ty hướng đến ứng dụng công nghệ vào hoạt động kinh doanh, tập trung nâng cao giá trị và cung cấp các giải pháp đầu tư linh hoạt, minh bạch, phù hợp với xu hướng công nghệ hiện đại. Ngày 17/03/2020, HVA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/05/2010: Tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp An Hưng được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 4.5 tỷ đồng.
- Năm 2014: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Nông nghiệp xanh Hưng Việt.
- Ngày 05/03/2015: Trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 26/03/2014: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- Ngày 05/03/2015: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 30/07/2015: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Tháng 01/2016: Tăng vốn điều lệ lên 56,5 tỷ đồng.
- Ngày 23/10/2017: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư HVA.
- Ngày 09/03/2020: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 17/03/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 23/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 136,5 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vương Lê Vĩnh Nhân | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 2,145,340 | 15.7% | 27/08/2025 |
| Lê Hoài Nam | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 439,000 | 7.2% | 17/08/2020 |
| Nguyễn Minh Duy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 426,521 | 3.1% | 23/10/2023 |
| LÊ VĂN AN | Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 292,200 | 2.1% | 05/07/2024 |
| Phạm Thị Thu Lương | Kế toán trưởng | — | — | 27/08/2025 |
| Phậm Xuân Huy | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 27/02/2023 |
| Đinh Tuấn Kiệt | Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 12/05/2023 |
| Nguyễn Huy Dũng | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HVA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HVA