HVH
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ HVC
12,150
0.0%
Cập nhật: 20:02:45 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
964
P/E
12.60
P/B
0.89
YoY
2.5%
QoQ
1.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.3%
ROA
5.0%
Tỷ suất LN gộp
14.0%
Tỷ suất LN ròng
6.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.64
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
1.41
Thanh toán hiện hành
1.71
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 343 | 361 | 433 | 538 | 650.04 |
| Tiền và tương đương tiền | 98 | 95 | 69 | 93 | 93.42 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 26 | 19 | 37 | 38 | 23.87 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 126 | 155 | 245 | 310 | 420.36 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 27 | 57 | 51 | 25.39 |
| Hàng tồn kho, ròng | 91 | 68 | 82 | 96 | 111.73 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 24 | 0 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 351 | 340 | 334 | 321 | 321.97 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Tài sản cố định | 49 | 48 | 48 | 48 | 46.69 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.81 |
| Đầu tư dài hạn | 120 | 120 | 120 | 120 | 119.72 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.96 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 694 | 701 | 767 | 859 | 972.02 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 143 | 144 | 201 | 284 | 380.66 |
| Nợ ngắn hạn | 143 | 144 | 201 | 284 | 380.66 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 43 | 31 | 51 | 93 | 109.99 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 28 | 76 | 91 | 127 | 140.45 |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 551 | 557 | 566 | 575 | 591.36 |
| Vốn và các quỹ | 551 | 557 | 566 | 575 | 591.36 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 406 | 406 | 435 | 435 | 434.89 |
| Cổ phiếu phổ thông | 406 | 406 | 435 | 435 | 434.89 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 97 | 103 | 86 | 95 | 111.14 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 52 | 52 | 50 | 50 | 49.81 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 694 | 701 | 767 | 859 | 972.02 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 103 | 75 | 132 | 132 | 361.20 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.66 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 103 | 75 | 132 | 132 | 361.20 |
| Giá vốn hàng bán | 85 | 61 | 111 | 116 | -327.44 |
| Lãi gộp | 18 | 14 | 21 | 16 | 33.76 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 1 | 1 | 1.07 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 1 | 1 | -1.51 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 1 | 1 | -1.50 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.92 |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 7 | 8 | 3 | -14.13 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 9 | 8 | 13 | 12 | 20.11 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.22 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.19 |
| LN trước thuế | 9 | 8 | 13 | 12 | 19.93 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 2 | 3 | 2 | -4.10 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0.06 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Lợi nhuận thuần | 7 | 6 | 11 | 9 | 15.89 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 7 | 6 | 11 | 9 | 15.94 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 25 | -44 | -20 | -8 | -17 |
| Mua sắm TSCĐ | 58 | -1 | -3 | 9 | 0.93 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -52 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 1 | -6 | -23 | -42 | -10.27 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -24 | 10 | 17 | 6 | 23.03 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -2 | 2 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 1 | 0 | 1.38 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 4.13 | 0 | 0 | 15.07 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 50 | 56 | 38 | 101 | 114.70 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -68 | -7 | -25 | -54 | -112.02 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -12 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 37.57 | 0 | 0 | 2.58 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -10 | -3 | -17 | 14 | 0.66 |
| Tiền và tương đương tiền | 11 | 9 | 15 | 9 | 92.76 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 98 | 95 | 79 | 93 | 93.42 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ HVC được thành lập từ năm 2010. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là tổng thầu cơ điện, thiết kế, thi công các công trình nước, sân băng, khu vui chơi, nhập khẩu và phân phối thiết bị xử lý nước. HVH hiện là Công ty hàng đầu trong lĩnh vực thiết kế, thi công, cung cấp lắp đặt các thiết bị vui chơi giải trí cao cấp và là top 5 nhà thầu cơ điện uy tín nhất tại Việt Nam. Các công trình tiêu biểu mà HVH đã thi công có thể kể tới Vinpearl Cửa Sót, Vinhomes Golden River, Imperia Hải Phòng, Vinpearl Nam Hội An, đài phun Văn Phòng Chính Phủ, công viên nước lớn nhất Việt Nam tại Vinpearl Phú Quốc, công viên nước hiện đại bậc nhất Đông Nam Á của tập đoàn Sungroup tại thành phố Hạ Long (Quảng Ninh)... HVH chính thức giao dịch trên sàn HOSE từ ngày 30/11/2018.
Lịch sử hình thành
- 2010: Công ty được thành lập với tên Công ty Cổ phần Dịch vụ kỹ thuật và giải pháp công nghệ Hưng Phát
- Ngày 21/03/2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ HVC
- 9/2014: Tăng vốn lên 12 tỷ đồng
- 2/2016: Tăng vốn lên 20 tỷ đồng;
- 12/2016: Tăng vốn lên 108 tỷ đồng;
- 5/2017: Tăng vốn lên 133.9 tỷ đồng;
- 9/2017: Trở thành công ty đại chúng, với vốn điều lệ là 200 tỷ đồng;
- Ngày 30/11/2018: Chính thức giao dịch trên sàn HOSE;
- Ngày 04/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 219,49 tỷ đồng;
- Ngày 16/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 406,44 tỷ đồng;
- Ngày 29/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 634,89 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Hữu Đông | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 9,763,157 | 22.4% | 15/08/2025 |
| Đỗ Huy Cường | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,428,913 | 12.5% | 15/08/2025 |
| Lê Văn Cường | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 4,587,455 | 10.5% | 15/08/2025 |
| TRƯƠNG THANH TÙNG | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 1,201,418 | 2.8% | 15/08/2025 |
| Vũ Thị Ngà | Kế toán trưởng/Người phụ trách quản trị công ty | 1,184,822 | 2.7% | 15/08/2025 |
| Đào Thị Dung | Thành viên Ban kiểm soát | 23,540 | 0.1% | 15/08/2025 |
| Đỗ Thị Lê | Thành viên Ban kiểm soát | 16,500 | 0.0% | 29/06/2020 |
| Phạm Thị Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/04/2023 |
| Haihui Liu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/04/2023 |
| ĐÀO THANH SƠN | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Thiết Bị Vui Chơi Giải Trí Hvc Park | công ty con | 95.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Du Lịch Lakehill | công ty con | 99.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Hvc Và Hồ Gươm Hòa Bình | công ty con | 73.4% |
| Công ty Cổ phần Tổng Thầu Xây dựng HVC | công ty con | 96.7% |
| Công ty TNHH Hvc Hưng Yên | công ty con | 99.0% |
| Công ty Cổ Phần Chí Thành | công ty liên kết | 20.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HVH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HVH