HVN

HOSE

Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP

21,400 ▼ 2.5%
Cập nhật: 03:11:06 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
2,336
P/E
9.16
P/B
9.77
YoY
21.3%
QoQ
6.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.1%
ROA
10.9%
Tỷ suất LN gộp
15.1%
Tỷ suất LN ròng
6.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
9.78
Tổng nợ / Tổng TS
0.91
Thanh toán nhanh
0.49
Thanh toán hiện hành
0.57
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 17,462 19,408 21,949 32,684 32,340.53
Tiền và tương đương tiền 4,651 6,049 6,836 16,304 9,885.04
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 984 982 1,392 1,865 8,065.51
Các khoản phải thu ngắn hạn 7,455 8,468 9,325 10,591 9,837.23
Trả trước cho người bán ngắn hạn 506 551 989 827 1,277.12
Hàng tồn kho, ròng 3,359 2,957 3,581 3,038 3,951.69
Tài sản lưu động khác 1,012 952 815 887 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 40,602 40,430 40,292 41,053 41,149.88
Phải thu dài hạn 1,739 1,907 1,943 2,154 2,354.64
Phải thu dài hạn khác 1,741 1,910 1,944 1,503 1,702.92
Tài sản cố định 29,591 28,416 27,293 26,206 25,161.98
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 1,796 1,828 1,874 1,934 2,705.64
Tài sản dài hạn khác 7,368 8,144 9,052 10,555 463.90
Trả trước dài hạn 7,111 7,877 8,736 10,267 10,189.01
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 58,064 59,838 62,240 73,737 73,490.42
NỢ PHẢI TRẢ 68,109 65,693 65,340 67,368 66,673.11
Nợ ngắn hạn 57,813 56,939 57,175 56,748 56,336.48
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 218 208 255 243 445.65
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 14,311 13,976 14,219 11,395 9,037.34
Nợ dài hạn 10,296 8,753 8,165 10,620 10,336.64
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 6,172 5,647 4,929 4,567 4,066.51
VỐN CHỦ SỞ HỮU -10,045 -5,854 -3,100 6,369 6,817.30
Vốn và các quỹ -10,045 -5,854 -3,100 6,369 6,817.30
Vốn góp của chủ sở hữu 22,144 22,144 22,144 31,115 31,114.98
Cổ phiếu phổ thông 22,144 22,144 22,144 31,115 31,114.98
Quỹ đầu tư và phát triển 933 933 933 933 933.11
Các quỹ khác 241.36 241.36 241.36 241.36 241.36
Lãi chưa phân phối -34,307 -30,216 -27,391 -27,013 -26,587.37
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 663 758 663 778 796.65
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 58,064 59,838 62,240 73,737 73,490.42
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 26,829 30,627 28,058 30,445 32,342.26
Các khoản giảm trừ doanh thu 204 76 90 74 -51.10
Doanh thu thuần 26,625 30,551 27,969 30,371 32,291.17
Giá vốn hàng bán 22,248 24,280 23,020 26,566 -29,214.23
Lãi gộp 4,377 6,271 4,948 3,805 3,076.94
Thu nhập tài chính 368 480 302 322 516.96
Chi phí tài chính 1,852 1,071 679 888 -1,038.33
Chi phí tiền lãi vay 246 251 215 209 -162.54
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh -96 32 16 43 768.69
Chi phí bán hàng 1,523 1,596 1,043 1,775 -1,818.57
Chi phí quản lý DN 725 530 551 682 -933.31
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 550 3,586 2,993 824 572.37
Thu nhập khác 74 45 74 46 131.32
Thu nhập/Chi phí khác -523 6 10 4 -8.58
Lợi nhuận khác 597 39 65 42 122.74
LN trước thuế 1,147 3,625 3,058 866 695.10
Chi phí thuế TNDN hiện hành 93 139 135 134 -127.78
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 50 0 1 0 -27.75
Lợi nhuận thuần 1,004 3,486 2,923 732 539.57
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1,004 3,401 2,823 617 428.02
Cổ đông thiểu số 91.64 85 100 115 111.55
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 3,106 2,336 2,158 4,801 2,977.52
Mua sắm TSCĐ -76 -91 -503 -643 -379.96
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1 1 0 4 1.72
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -690 -374 -782 -683 -7,230.46
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 492 406 365 197 1,079.61
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia -27 25 190 88 140.99
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -32.70 0 0 -6,388.09
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 8,971 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 7,840 6,764 7,314 5,401 5,109.27
Tiền trả các khoản đi vay -9,007 -6,884 -7,202 -7,865 -7,262.74
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -786 -761 -763 -779 -615.48
Cổ tức đã trả 243 0 0 -13 -241.77
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -881.16 0 0 -3,010.72
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 1,096 1,422 776 9,479 -6,421.30
Tiền và tương đương tiền 3,746 5,086 5,804 2,778 16,303.94
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -3 1 10 -10 2.39
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 4,627 6,049 6,836 16,304 9,885.04
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Hàng không Việt Nam (HVN) có tiền thân là Cục Hàng không dân dụng, được thành lập vào tháng 01/1956. Hoạt động sản xuất chính của Tổng Công ty là cung cấp dịch vụ vận tải hàng không. Vietnam Airlines chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Năm 2024, HVN chiếm 30.6% thị phần hàng không. Ngoài hệ thống kinh doanh trong nước, hiện tại mạng lưới gần 100 đường bay nội địa và quốc tế, kết nối với hơn 1.150 điểm đến toàn cầu. HVN được Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 04/2019.
Lịch sử hình thành
- Tháng 01/1956: Cục Hàng không dân dụng được thành lập; - Tháng 04/1993: Hãng Hàng không Quốc gia Việt Nam được thành lập; - Ngày 27/05/1995: Tổng Công ty Hàng không Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 328/TTg của Thủ tướng Chính phủ; - Năm 2003: Hoạt động theo mô hình Công ty mẹ-Công ty con theo Quyết định số 372/QĐ-TTg ngày 04/04/2003 của Thủ tướng Chính Phủ; - Năm 2006: Trở thành thành viên chính thức của IATA; - Năm 2010: Chuyển đổi thành Công ty TNNH MTV do Nhà nước làm chủ sở hữu và trở thành thành viên thứ 10 của Liên minh hàng không toàn cầu SkyTeam; - Năm 2012: Tiếp nhận quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại Công ty Cổ phần Hàng không Jetstar Pacific Airlines, trở thành cổ đông lớn nhất với tỷ lệ nắm giữ 68,46% vốn điều lệ; - Tháng 09/2014: Thủ tướng Chính phủ phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty mẹ-Tổng Công ty Hàng không Việt Nam; - Tháng 11/2014: Chào bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Tháng 03/2015: Đại hội đồng cổ đông được tổ chức lần đầu thông qua Điều lệ Công ty Cổ phần; - Ngày 01/04/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 11.198.648.400.000 đồng; - Tháng 07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 12.275.337.780.000 đồng; - Ngày 03/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 26/02/2019: Tăng vốn điều lệ lên 14.182.908.470.000 đồng; - Ngày 23/04/2019: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 11/04/2019: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 07/05/2019: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 11/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 22.143.941.740.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đặng Ngọc Hòa Chủ tịch Hội đồng Quản trị 30,371 0.0% 05/08/2025
Trịnh Ngọc Thành Phó Tổng Giám đốc 21,680 0.0% 28/12/2023
Tạ Mạnh Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị 28,978 0.0% 11/08/2025
Mai Hữu Thọ Thành viên Ban kiểm soát 19,351 0.0% 30/06/2023
Nguyễn Hồng Lĩnh Phó Tổng Giám đốc 19,351 0.0% 27/07/2023
Trịnh Hồng Quang Phó Tổng Giám đốc 19,711 0.0% 05/02/2026
Trần Thanh Hiền Kế toán trưởng 19,707 0.0% 24/04/2024
LÊ HỒNG HÀ Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 27,469 0.0% 04/08/2025
Lê Trường Giang Thành viên Hội đồng Quản trị 26,764 0.0% 26/06/2025
Đinh Văn Tuấn Phó Tổng Giám đốc 24,505 0.0% 04/08/2025
Nguyễn Chiến Thắng Phó Tổng Giám đốc 20,168 0.0% 05/08/2025
Nguyễn Xuân Thủy Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty 12,846 0.0% 25/04/2023
Dương Trí Thành Thành viên Hội đồng Quản trị 7,741 0.0% 29/12/2016
Nguyễn Thái Trung Phó Tổng Giám đốc 6,934 0.0% 12/08/2025
Nguyễn Thị Thiên Kim Thành viên Ban kiểm soát 4,455 0.0% 29/07/2020
Tomoji Ishii Thành viên Hội đồng Quản trị 11/08/2020
Nguyễn Thanh Tùng Thành viên Ban kiểm soát 14/07/2021
Tô Ngọc Giang Phó Tổng Giám đốc 7,951 27/07/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Uỷ ban Quản lý Vốn Nhà nước tại Doanh nghiệp 1,222,368,291 55.2% 11/09/2025
Ủy Ban Quản Lý Vốn Nhà Nước Tại Doanh Nghiệp 1,222,368,291 55.2% 22/05/2024
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH 1,466,527,123 47.1% 17/12/2025
Bộ Tài Chính 1,222,368,291 39.3% 17/12/2025
Ana Holdings Inc. 175,014,530 5.6% 17/12/2025
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam 23,153,852 1.0% 05/10/2025
Công Đoàn Tổng Công ty Hàng Không Việt Nam 1,814,592 0.1% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Trái phiếu Bảo Việt 187,053 0.0% 31/12/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife 39,001 0.0% 14/07/2020
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Triển vọng Bảo Việt 37,053 0.0% 31/12/2025
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam 18,705 0.0% 30/09/2024
Nguyễn Thế Bảo 38,068 0.0% 05/10/2025
Đặng Ngọc Hòa 30,371 0.0% 05/10/2025
Trịnh Ngọc Thành 21,680 0.0% 05/10/2025
Tạ Mạnh Hùng 28,978 0.0% 05/10/2025
Đặng Anh Tuấn 27,722 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hồng Lĩnh 19,351 0.0% 05/10/2025
Mai Hữu Thọ 19,351 0.0% 05/10/2025
Trịnh Hồng Quang 19,711 0.0% 05/10/2025
Trần Thanh Hiền 19,707 0.0% 05/10/2025
LÊ HỒNG HÀ 27,469 0.0% 05/10/2025
Lê Trường Giang 26,764 0.0% 05/10/2025
Đinh Văn Tuấn 24,505 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Chiến Thắng 20,168 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Thủy 12,846 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Minh Hải 7,099 0.0% 05/10/2025
Phạm Ngọc Minh 7,394 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Hương 11,048 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thái Trung 6,934 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Tú 15,660 0.0% 05/10/2025
Dương Trí Thành 7,741 0.0% 05/10/2025
Hoàng Thanh Quý 6,700 0.0% 05/10/2025
Lê Đức Cảnh 13,215 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hữu Tuất 4,799 0.0% 05/10/2025
Trịnh Hồng Minh 7,377 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Trọng 4,098 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Phương Thảo 3,582 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thiên Kim 4,455 0.0% 27/01/2021
Trần Văn Hữu 7,000 0.0% 05/10/2025
Vương Thị Phúc Minh 2,194 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Quang Trung 5,977 0.0% 23/12/2025
Dương Thị Hồng 5,337 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Diệu Thúy 3,516 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Phương Hiếu 1,040 0.0% 05/10/2025
Kim Thị Thu Huyền 1,836 0.0% 05/10/2025
Đặng Thị Thu Hà 1,406 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ phần Cung Ứng Lao Động Hàng Không công ty con 51.0%
Công ty CP Tin Học - Viễn Thông Hàng Không công ty con 52.7%
Công ty Cổ Phần Đào Tạo Bay Việt công ty con 51.5%
Công ty Cổ phần Hàng Không Pacific Airlines công ty con 98.8%
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Việt Nam công ty con 51.0%
Công ty Cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài công ty con 60.2%
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài công ty con 55.1%
Công ty Cổ phần Sabre Việt Nam công ty con 51.7%
Công ty TNHH MTV Nhiên Liệu Hàng Không Việt Nam (SKYPEC) công ty con 100.0%
Công ty TNHH Dịch Vụ Giao Nhận Hàng Hóa Tân Sơn Nhất công ty con 51.0%
Công ty Cổ phần Dịch Vụ Hàng Hóa Tân Sơn Nhất công ty con 55.0%
Công ty TNHH MTV Suất Ăn Hàng Không Việt Nam công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Kỹ Thuật Máy Bay công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Dịch Vụ Mặt Đất Sân Bay Việt Nam công ty con 100.0%
Công ty TNHH Giao Nhận Hàng Hóa Vinako công ty con 65.0%
Công ty Cổ phần Nhựa Cao Cấp Hàng Không công ty liên kết 30.4%
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng không công ty liên kết 41.3%
Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng Không Sân Bay Đà Nẵng công ty liên kết 36.1%
Công ty Cổ phần Cho thuê Máy bay Việt Nam công ty liên kết 32.5%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với HVN So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HVN
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay