HVT
HNXCông ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì
27,500
▲
0.4%
Cập nhật: 23:56:02 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,483
P/E
7.89
P/B
1.50
YoY
10.6%
QoQ
-3.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
19.6%
ROA
11.1%
Tỷ suất LN gộp
19.0%
Tỷ suất LN ròng
5.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.67
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
0.90
Thanh toán hiện hành
1.44
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 444 | 397 | 416 | 454.41 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 51 | 32 | 40 | 13.15 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 30 | 13 | 12 | 51.63 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 209 | 180 | 220 | 218.53 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 1.37 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 151 | 170 | 141 | 164.79 | — |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 2 | 4 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 433 | 421 | 405 | 386.02 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 421 | 408 | 395 | 378.66 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 8 | 6 | 4 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 8 | 6 | 4 | 2.53 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 877 | 817 | 821 | 840.43 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 405 | 371 | 343 | 338.12 | — |
| Nợ ngắn hạn | 360 | 344 | 320 | 314.70 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 0 | 2 | 1.58 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 117 | 172 | 124 | 108.11 | — |
| Nợ dài hạn | 45 | 27 | 23 | 23.42 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 45 | 27 | 23 | 23.42 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 472 | 447 | 479 | 502.32 | — |
| Vốn và các quỹ | 472 | 447 | 479 | 502.32 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 275 | 275 | 275 | 274.70 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 275 | 275 | 275 | 274.70 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 40 | 65 | 65 | 65.17 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 158 | 107 | 139 | 162.45 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 877 | 817 | 821 | 840.43 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 436 | 442 | 479 | 457.42 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 44 | 60 | 57 | -49.33 | — |
| Doanh thu thuần | 392 | 382 | 422 | 408.09 | — |
| Giá vốn hàng bán | 328 | 305 | 335 | -330.94 | — |
| Lãi gộp | 65 | 76 | 87 | 77.15 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 0 | 0.06 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 3 | 2 | -1.92 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 3 | 2 | -1.92 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 26 | 26 | 27 | -27.04 | — |
| Chi phí quản lý DN | 17 | 18 | 17 | -18.10 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 20 | 30 | 41 | 30.14 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | -1.48 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.48 | — |
| LN trước thuế | 20 | 31 | 40 | 29.67 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 6 | 8 | -5.98 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 16 | 24 | 32 | 23.69 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 16 | 24 | 32 | 23.69 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 67.27 | 67 | -67 | 25.48 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1.48 | -28 | 28 | -37.61 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.05 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -93 | 93 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 105 | -105 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.25 | 1 | -1 | 0.02 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1.19 | 0 | 0 | -37.58 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 102.99 | 347 | -347 | 91.14 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -152.63 | -359 | 359 | -106.30 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -41 | 41 | -0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -49.63 | 0 | 0 | -15.16 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 16.45 | -3 | 3 | -27.26 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 34.09 | 125 | -125 | 40.42 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 50.54 | 32 | 0 | 13.15 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần hóa chất Việt Trì (HVT), tiền thân là Nhà máy Hóa chất số 1 Việt Trì, được thành lập năm 1959. Năm 2005, công ty được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì. Sản phẩm chính của công ty là NaOH , Clo lỏng , axit HCl , Dịch tẩy Javen , Na2SiO3 (lỏng) và các sản phẩm cho nhu cầu thị trường như: Bột giặt, NPK , ZnCl2, BaCl2 , CaCl2. Sản phẩm của Công ty được phân phối chủ yếu cho các doanh nghiệp sản xuất của nhiều tỉnh, thành trên cả nước như Hà Nội, Tuyên Quang, Yên Bái, Hải Dương, Hải Phòng, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh. Hiện nay Công ty đang sở hữu 1 dây chuyền sản xuất sản phẩm CaCl2 với công suất 3.000 tấn/năm và đang triển khai thêm một dây chuyền sản xuất Xút – Clo theo công nghệ Membrane với công suất 10.000 tấn/năm. Ngày 08/05/2009, HVT chính thức giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/11/1959: Nhà máy Hóa Chất Số 1 Việt Trì được thành lập.
- Năm 1995: Đổi tên thành Công ty Hoá chất Việt trì thuộc Tổng công ty Hoá chất
- Bộ công nghiệp.
- Năm 2005: Chuyển thành Công ty CP Hoá chất Việt trì với vốn điều lệ là 31 tỷ đồng.
- Tháng 05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 34,4 tỷ đồng;
- Tháng 03/2008: Tăng vốn điều lệ lên 44,3 tỷ đồng.
- Ngày 08/05/2009: HVT chính thức giao dịch trên Sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 19/07/2010: Tăng vốn điều lệ lên 72,3 tỷ đồng;
- Ngày 03/07/2013: Tăng vốn điều lệ lên 78 tỷ đồng;
- Ngày 05/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 109,8 tỷ đồng;
- Ngày 26/02/2025: Tăng vốn điều lệ lên 274,7 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Ngọc Phú | Thành viên Hội đồng Quản trị | 645,820 | 2.4% | 13/02/2026 |
| Văn Đình Hoan | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 288,900 | 1.1% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Văn Bách | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 39,255 | 0.1% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Thu Hương | Phụ trách Công bố thông tin | 17,100 | 0.1% | 13/02/2026 |
| Lê Thị Minh Hoa | Kế toán trưởng | 15,950 | 0.1% | 13/02/2026 |
| Hà Minh Ngọc | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/01/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Hải | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/05/2024 |
| Lê Việt Dũng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2026 |
| Vũ Thị Bích Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2026 |
| Trần Quốc Cương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 18/04/2023 |
| Khúc Ngọc Giảng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/04/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HVT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HVT