HVX

UPCOM

Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân

2,300 ▲ 4.5%
Cập nhật: 12:30:00 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-1,121
P/E
P/B
0.33
YoY
21.5%
QoQ
-9.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-15.3%
ROA
-8.4%
Tỷ suất LN gộp
6.7%
Tỷ suất LN ròng
-11.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.83
Tổng nợ / Tổng TS
0.45
Thanh toán nhanh
0.05
Thanh toán hiện hành
0.38
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 126 107 121 116 90.13
Tiền và tương đương tiền 25 20 23 6 3.84
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn 13 20 24 16 6.92
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1 1 2 2 1.44
Hàng tồn kho, ròng 76 59 70 90 76.82
Tài sản lưu động khác 11 7 4 4 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 478 469 457 443 436.86
Phải thu dài hạn 1 1 1 1 0.83
Phải thu dài hạn khác 1 1 1 1 0.83
Tài sản cố định 424 412 400 389 377.58
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 39 42 42 40
Trả trước dài hạn 39 42 42 40 44.98
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 603 576 578 559 526.98
NỢ PHẢI TRẢ 270 255 267 257 238.66
Nợ ngắn hạn 269 255 267 257 237.98
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 2 1 1 1 1.81
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 106 105 101 86 75.50
Nợ dài hạn 1 1 1 1 0.68
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 334 320 311 302 288.32
Vốn và các quỹ 334 320 311 302 288.32
Vốn góp của chủ sở hữu 415 415 415 415 415.25
Cổ phiếu phổ thông 415 415 415 415 415.25
Quỹ đầu tư và phát triển 16 16 16 16 15.95
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối -97 -110 -120 -128 -142
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 603 576 578 559 526.98
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 88 87 127 118 106.24
Các khoản giảm trừ doanh thu 2 2 2 2 -1.73
Doanh thu thuần 86 85 126 116 104.51
Giá vốn hàng bán 84 79 115 107 -99.88
Lãi gộp 3 5 11 9 4.63
Thu nhập tài chính 0 0 0 0 0
Chi phí tài chính 1 1 1 1 -0.45
Chi phí tiền lãi vay 1 1 1 1 -0.45
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 1 1 1 1 -0.46
Chi phí quản lý DN 7 7 8 6 -6.90
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -6 -3 1 1 -3.18
Thu nhập khác 0 0 0 0 0.01
Thu nhập/Chi phí khác 0 11 11 10 -10.38
Lợi nhuận khác 0 -11 -11 -10 -10.37
LN trước thuế -6 -14 -10 -9 -13.55
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần -6 -14 -10 -9 -13.55
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -6 -14 -10 -9 -13.55
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 5 -5 8 -3 9.12
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0 -0.36
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0.01 0 0 -0.35
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 47 0 35 0 0
Tiền trả các khoản đi vay -44 0 -39 -15 -10.80
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 -0.01
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0 -10.81
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 8 -5 3 -18 -2.04
Tiền và tương đương tiền 6 -1 3 3 5.88
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 25 20 23 6 3.84
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân (HVX) tiền thân là Xí nghiệp Liên doanh Xi măng Hoàng Thạch được thành lập năm 1990. Tháng 04 năm 2008, công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh xi măng. Các sản phẩm xi măng chính của công ty bao gồm xi măng Hải Vân, xi măng Li-xăng Hoàng Thạch, xi măng Gia công. Trong đó Xi măng Gia công chiếm sản lượng chủ yếu trên tổng sản lượng xi măng xuất kho. Hiện tại công suất thiết kế của Công ty đạt 900.000 tấn/ năm đảm bảo chất lượng, thỏa mãn nhu cầu khách hàng. Năm. Công ty là đơn vị sản xuất xi măng duy nhất của Tổng Công ty Xi măng Việt Nam tại khu vực miền Trung và các tỉnh Tây nguyên. Hiện tại sản phẩm xi măng Hải Vân được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tự động, thiết bị do hãng Krupp-Polysiua, CHLB Đức chế tạo, lắp đặt và chuyển giao công nghệ.
Lịch sử hình thành
- Năm 1990: Công ty cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân (HVX) tiền thân là Xí nghiệp Liên doanh Xi măng Hoàng Thạch. - Ngày 01/04/2008: Công ty chính thức chuyển sang hoạt động với mô hình Công ty cổ phần. - Ngày 28/09/2010: Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên Sàn giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). - Ngày 19/07/2011: Đổi tên Công ty thành Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân. - Tháng 10/2013: Tăng vốn điều lệ lên 185 tỷ đồng. - Ngày 24/01/2014: Tăng vốn điều lệ lên 399.6 tỷ đồng - Ngày 21/06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 415.25 tỷ đồng - Ngày 04/03/2026: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Hồ Xuân Thu Phó Tổng Giám đốc 17,710 0.0% 15/03/2018
Lưu Văn Bòng Phó Tổng Giám đốc 14,632 0.0% 18/08/2025
Hoàng Xuân Thịnh Thành viên Ban kiểm soát 5,002 0.0% 03/05/2023
Huỳnh Ngọc Khiêm Trưởng Ban kiểm soát 1,100 0.0% 26/04/2025
Lê Thị Ánh Đào Người phụ trách quản trị công ty 900 0.0% 18/08/2025
Ngô Đức Lưu Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 5,000 0.0% 11/05/2018
Lê Xuân Khôi Chủ tịch Hội đồng Quản trị 13/02/2026
Nguyễn Danh Huyên Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 29/11/2023
Nguyễn Hoàng Trí Thành viên Hội đồng Quản trị 18/08/2025
Nguyễn Quang Tuân Thành viên Hội đồng Quản trị 18/08/2025
Nguyễn Hồng Minh Thành viên Ban kiểm soát 10 18/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Xi măng Việt Nam 31,455,760 75.8% 05/10/2025
Dương Xuân Thủy 1,957,749 4.9% 14/09/2015
Dương Xuân Chung 1,568,671 3.9% 14/09/2015
Vũ Viết Hoàn 1,506,820 3.8% 14/09/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt 803,240 2.0% 15/06/2015
Bùi Viết Minh 209,210 0.5% 05/10/2025
Đinh Ngọc Châu 57,900 0.1% 05/10/2025
Đinh Thị Ngọc Bích 47,200 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Vân 35,660 0.1% 05/10/2025
Trần Thị Bích Phương 20,000 0.1% 05/10/2025
TRẦN VĂN KHÔI 16,200 0.0% 05/10/2025
Hồ Xuân Thu 17,710 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hòa Nam 15,400 0.0% 05/10/2025
Lưu Văn Bòng 14,632 0.0% 05/10/2025
Trịnh Tường 12,900 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thái 10,000 0.0% 05/10/2025
Hà Huy Tuấn 7,400 0.0% 14/09/2015
Bùi Viết Hà 6,500 0.0% 05/10/2025
Đặng Ngọc Bảo 5,200 0.0% 05/10/2025
Trịnh Ngọc Thắng 5,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Bích Thủy 5,000 0.0% 14/09/2015
Hoàng Xuân Thịnh 5,002 0.0% 05/10/2025
Ngô Đức Lưu 5,000 0.0% 05/10/2025
Trương Văn Tuấn 3,000 0.0% 05/10/2025
Huỳnh Ngọc Khiêm 1,100 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Ánh Đào 900 0.0% 05/10/2025
Credit Suise (Hong Kong) Limited 300 0.0% 15/06/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với HVX So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HVX
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay