HWS
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp nước Huế
15,200
▲
0.7%
Cập nhật: 15:29:39 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,616
P/E
9.40
P/B
1.19
YoY
5.0%
QoQ
-10.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.4%
ROA
7.2%
Tỷ suất LN gộp
43.4%
Tỷ suất LN ròng
21.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.74
Tổng nợ / Tổng TS
0.42
Thanh toán nhanh
1.66
Thanh toán hiện hành
2
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 501 | 545 | 528 | 525.46 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 178 | 206 | 186 | 188.60 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 81 | 86 | 86 | 86.65 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 162 | 171 | 172 | 158.93 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 116 | 112 | 118 | 113.15 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 54 | 59 | 65 | 69.04 | — |
| Tài sản lưu động khác | 26 | 23 | 17 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,497 | 1,442 | 1,434 | 1,419.94 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.17 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.17 | — |
| Tài sản cố định | 1,277 | 1,295 | 1,263 | 1,269.21 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 15 | 14 | 13 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 15 | 14 | 13 | 16.12 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,998 | 1,987 | 1,961 | 1,945.40 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 844 | 945 | 869 | 824.94 | — |
| Nợ ngắn hạn | 241 | 353 | 282 | 262.16 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 10 | 10 | 16 | 11.37 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 60 | 62 | 62 | 61.78 | — |
| Nợ dài hạn | 603 | 591 | 587 | 562.78 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 597 | 585 | 581 | 556.31 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,154 | 1,043 | 1,092 | 1,120.46 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,154 | 1,043 | 1,092 | 1,120.46 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 876 | 876 | 876 | 876 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 876 | 876 | 876 | 876 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 69 | 105 | 105 | 104.53 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 211 | 64 | 114 | 142.09 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,998 | 1,987 | 1,961 | 1,945.40 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 146 | 175 | 183 | 164.78 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 146 | 175 | 183 | 164.78 | — |
| Giá vốn hàng bán | 89 | 88 | 99 | -100.01 | — |
| Lãi gộp | 57 | 86 | 84 | 64.77 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 2 | 1 | 2.71 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 33 | 9 | -11.83 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 17 | 9 | -9.37 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 7 | 7 | -6.96 | — |
| Chi phí quản lý DN | 15 | 15 | 13 | -16.13 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 38 | 34 | 56 | 32.56 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 0 | 0.31 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 1 | -0.40 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.09 | — |
| LN trước thuế | 38 | 34 | 55 | 32.47 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 4 | 6 | -3.89 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 34 | 30 | 49 | 28.58 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 34 | 30 | 49 | 28.58 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 52 | 78 | 96 | 48.73 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -13 | -20 | -30 | -21.69 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -5 | 0 | -0.25 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 1 | 1 | 2.21 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -11.09 | 0 | 0 | -19.73 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -4 | -26 | -4 | -26.79 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -83 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -4 | 0 | 0 | -26.79 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 37 | 27 | -19 | 2.21 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 79 | 100 | 101 | 186.39 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 178 | 206 | 186 | 188.60 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Huế (HWS), tiền thân là Nhà máy nước Huế, được thành lập từ năm 1909 với hoạt động chủ yếu là sản xuất, kinh doanh nước sạch sinh hoạt và nước tinh khiết đóng chai. Trong quá trình phát triển, Công ty đã tiến hành sáp nhập và nâng cấp nhiều nhà máy cấp nước ở thành phố và các huyện, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Tính đến nay, Công ty đã và đang vận hành 30 nhà máy nước có tổng công suất đạt 200.000m3/ngày đêm, cung cấp nước sạch cho hơn 1 triệu dân sinh sống trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp các sản phẩm nước tinh khiết đóng chai Bạch Mã và nước I-on kiềm mang thương hiệu I-on Health. HWS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2018.
Lịch sử hình thành
- Năm 1909: Nhà máy nước Huế được thành lập dưới thời Pháp thuộc;
- Ngày 16/12/1992: Đổi tên thành Công ty Cấp thoát nước Thừa Thiên Huế theo Quyết định số 878/QĐ-UB của UBND Tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Tháng 12/2005: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Xây dựng và Cấp nước Thừa Thiên Huế theo Quyết định số 3979/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Ngày 21/10/2016: UBND Tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quyết định số 2510/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Xây dựng và Cấp nước Thừa Thiên Huế;
- Ngày 24/11/2016: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 31/12/2016: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cấp nước Thừa Thiên Huế với vốn điều lệ 876 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3300101491 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Ngày 27/07/2017: Trở thành công ty đại chúng theo theo công văn số 5490/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 27/07/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 03/01/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Cấp nước Huế;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Liên Ngọc | Trưởng Ban kiểm soát | 356,200 | 0.4% | 05/08/2025 |
| Trương Công Nam | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 296,800 | 0.3% | 10/08/2022 |
| Nguyễn Mạnh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 233,700 | 0.3% | 19/08/2024 |
| Trương Minh Châu | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 65,900 | 0.1% | 19/07/2018 |
| Trương Công Hân | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 69,300 | 0.1% | 05/08/2025 |
| Dương Quý Dương | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 45,200 | 0.1% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Ái Minh | Thành viên Ban kiểm soát | 15,000 | 0.0% | 19/07/2018 |
| Trần Văn Thọ | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 5,000 | 0.0% | 08/08/2023 |
| Vũ Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/07/2018 |
| Nguyễn Thị Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/05/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với HWS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức HWS