IBC
---Công ty Cổ phần Đầu tư APAX Holdings
1,700
0.0%
Cập nhật: 20:11:13 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-1,095
P/E
—
P/B
0.09
YoY
-113.1%
QoQ
-112.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-5.8%
ROA
-1.9%
Tỷ suất LN gộp
5.1%
Tỷ suất LN ròng
52.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.02
Tổng nợ / Tổng TS
0.67
Thanh toán nhanh
1.38
Thanh toán hiện hành
1.40
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư APAX Holdings (IBC) có tiền thân là Công ty cổ phần Đầu tư Việt Nam Benchmark, được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư tài chính, giáo dục đào tạo, dịch vụ tư vấn tài chính, xúc tiến kinh doanh thương mại. IBC cung cấp các dịch vụ giáo dục đào tạo thông qua các đơn vị thành viên trực thuộc: Công ty Cổ phần Anh Ngữ Apax, Công ty Cổ phần Phát triển Giáo dục IGarten và Apax Franklin. Tính tới cuối năm 2020, IBC hiện có 125 Trung tâm Apax English/Leaders, 16 trường Steame Garden và 3 trung tâm tiếp anh Englishnow.
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/03/2012: Tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Việt Nam Benchmark được thành lập với vốn điều lệ 3 tỷ đồng;
- Ngày 07/06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 4 tỷ đồng;
- Ngày 09/01/2015: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Tháng 9/2015: Tăng vốn điều lệ lên 63.010.600.000 đồng;
- Ngày 25/10/2016: Chính thức giao dịch trên thị trường UpCoM;
- Ngày 14/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 688,8 tỷ đồng;
- Ngày 06/12/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/12/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 03/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 764.566.760.000 đồng;
- Ngày 31/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 815.897.350.000 đồng;
- Ngày 23/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 831.506.610.000 đồng;
- Ngày 06/12/2023: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/12/2023: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 22/12/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM do bị huỷ tư cách là công ty đại chúng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Thủy | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,133,976 | 6.2% | 08/08/2022 |
| Nguyễn Trọng Quỳnh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 217 | 0.0% | 24/11/2023 |
| Phạm Thị Diệp | Thành viên Ban kiểm soát | 106 | 0.0% | 15/08/2017 |
| Phạm Thị Thanh Thọ | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2022 |
| Nguyễn Thị Thanh Khuyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2022 |
| Trần Thị Mỹ Nga | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 08/08/2022 |
| Travis Richard Stewart | Tổng Giám đốc | — | — | 08/08/2022 |
| Nguyễn Minh Chính | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 24/11/2023 |
| Quách Mạnh Hào | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2024 |
| Sang Ho Jung | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 15/02/2019 |
| Nguyễn Ngọc Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 08/08/2022 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty Cổ Phần Anh Ngữ Apax | công ty con | 66.4% |
| Công ty Cổ phần Phát triển Giáo dục Igarten | công ty con | 51.2% |
| Công ty Cổ Phần Trường Liên Cấp Firbank Australia | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Tập đoàn Hạ tầng Giáo dục | công ty liên kết | 33.3% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với IBC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức IBC