IBD
UPCOMCông ty Cổ phần In Tổng hợp Bình Dương
—
▼
40.0%
Cập nhật: 22:01:30 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần In Tổng hợp Bình Dương (IBD) có tiền thân là Xí nghiệp In Sông Bé được thành lập vào năm 1988. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực in ấn, in tổng hợp và in bao bì. IBD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2019. Sản phẩm chủ yếu của Công ty là in offset trên chất liệu giấy, biểu mẫu, sách, tạp chí, bao bì hộp giấy, và đặc biệt in các chứng từ có giá như hóa đơn giá trị gia tăng, vé cầu đường, vé số các loại. Một số khách hàng nổi bật của IBD là Bibica, Richy, First, Trung Nguyên, các công ty xổ số kiến thiết khu vực miền Trung. IBD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 05/2019.
Lịch sử hình thành
- Năm 1988: Xí nghiệp In Sông Bé được thành lập trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp In thuộc Sở Văn hóa Thông tin vào Xí nghiệp In của Báo Sông Bé;
- Ngày 12/06/2000: UBND tỉnh Bình Dương ban hành Quyết định số 93/2000/QĐUB về việc sáp nhập Xí nghiệp In Sông Bé vào Công ty Xổ số Kiến thiết Sông Bé
- Tỉnh Bình Dương;
- Ngày 01/03/2010: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Bình Dương
- Nhà máy In Bình Dương được thành lập trực thuộc Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết Bình Dương;
- Ngày 09/10/2017: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV In Tổng hợp Bình Dương theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3702606911 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương;
- Ngày 06/08/2018: UBND tỉnh Bình Dương ban hành Quyết định số 2162/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV In Tổng hợp Bình Dương;
- Ngày 02/01/2019: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần In Tổng hợp Bình Dương với vốn điều lệ 90 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3702606911 cấp thay đổi lần thứ 1 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương;
- Ngày 24/05/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Thùy Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 311,891 | 3.5% | 24/01/2025 |
| Trần Thị Hương Xuân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 282,080 | 3.1% | 19/09/2022 |
| NGUYỄN CÔNG LUẬN | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 179,021 | 2.0% | 25/10/2023 |
| Nguyễn Minh Hiếu | Phó Giám đốc | 100,600 | 1.1% | 21/07/2023 |
| Lê Thị Hồng Thu | Thành viên Ban kiểm soát | 6,100 | 0.1% | 19/07/2024 |
| Nguyễn Văn Ngàn | Phó Giám đốc | 4,400 | 0.1% | 21/05/2019 |
| Nguyễn Tuấn Hùng | Kế toán trưởng | 1,500 | 0.0% | 21/05/2019 |
| Hách Thanh Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/03/2024 |
| Nguyễn Xuân Hân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/10/2023 |
| Trần Trọng Nghĩa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/12/2020 |
| Lê Thị Ánh Tuyết | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 17/10/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với IBD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức IBD