ICC
UPCOMCông ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp
—
▲
14.7%
Cập nhật: 23:52:04 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Xây dựng Công nghiệp (ICC) được thành lập trên cơ sở sáp nhập Công ty xây dựng 105 và Công trường 108 cùng một bộ phận của Công trường 5 trực thuộc Công ty Xây dựng 104 vào tháng 10/1972. ICC hoạt động kinh doanh chính trong lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp và nhà ở. Công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007.Công ty đã thi công một số công trình tiêu biểu như: Trụ sở UBND Thành phố Hà Nội, Nhà thi đấu Trịnh Hoài Đức, Nhà máy nước Yên phụ, Chợ Đồng Xuân – Bắc Qua, Sân vận động Hà Nội, Cung thể dục thể thao Quần Ngựa, Nhà ở N02 (14 tầng), Nhà ở và dịch vụ số 71 Nguyễn Chí Thanh (25 tầng), Khu du lịch sinh thái cao cấp An Khánh, Nhà lắp ráp và nhà bảo vệ thuộc dự án khu tổ hợp điện thoại di động SAMSUNG tại khu Công nghiệp Yên Phong - Bắc Ninh. ICC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2016.
Lịch sử hình thành
- Tháng 10/1972: Công ty Xây lắp Công nghiệp được thành lập trên cơ sở sáp nhập Công ty xây dựng 105 và Công trường 108 cùng một bộ phận của Công trường 5 trực thuộc Công ty Xây dựng 104;
- Tháng 10/2004: Trở thành thành viên của Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đô thị
- UDIC;
- Ngày 02/08/2007: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp với vốn điều lệ 38 tỷ đồng theo Quyết định số 3081/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội;
- Ngày 01/06/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Quang Hiển | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 76,400 | 2.0% | 29/07/2025 |
| Nguyễn Thanh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 36,500 | 1.0% | 04/05/2024 |
| Trịnh Xuân Đạo | Kế toán trưởng | 33,200 | 0.9% | 29/07/2025 |
| Nguyễn Minh Tân | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 11,400 | 0.3% | 22/02/2023 |
| Đỗ Xuân Đức | Phó Giám đốc | 3,000 | 0.1% | 18/04/2017 |
| Lương Thị Mỹ Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | 200 | 0.0% | 15/05/2023 |
| Nguyễn Hùng Vĩ | Trưởng Ban kiểm soát | 200 | 0.0% | 29/07/2025 |
| Hoàng Thanh Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/07/2025 |
| Đỗ Tiến Lợi | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 08/07/2020 |
| Phạm Văn Phú | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/05/2023 |
| Đặng Xuân Lân | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 08/09/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ICC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ICC