ICF
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư - Thương mại - Thuỷ sản
3,000
0.0%
Cập nhật: 18:08:00 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-194
P/E
—
P/B
0.46
YoY
5.5%
QoQ
-4.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-3.0%
ROA
-1.4%
Tỷ suất LN gộp
27.0%
Tỷ suất LN ròng
-7.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.54
Thanh toán nhanh
0.19
Thanh toán hiện hành
3.29
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 150 | 150 | 154 | 156 | 151.77 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 1 | 0 | 0 | 0.90 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.32 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 18 | 16 | 19 | 17 | 7.56 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.15 |
| Hàng tồn kho, ròng | 131 | 132 | 134 | 138 | 147.81 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 38 | 37 | 37 | 36 | 28.46 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 17 | 16 | 16 | 15 | 14.97 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 21 | 21 | 21 | 21 | 13.49 |
| Tài sản dài hạn khác | 22.22 | 22.22 | 22.22 | 22.22 | 14.89 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 188 | 187 | 190 | 193 | 180.23 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 103 | 104 | 107 | 108 | 97.35 |
| Nợ ngắn hạn | 44 | 45 | 48 | 50 | 46.07 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 2 | 3 | 3 | 1.95 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 16 | 19 | 20 | 20 | 21.47 |
| Nợ dài hạn | 59 | 59 | 59 | 59 | 51.28 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 12 | 12 | 12 | 12 | 11.80 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 85 | 84 | 84 | 84 | 82.88 |
| Vốn và các quỹ | 85 | 84 | 84 | 84 | 82.88 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 128 | 128 | 128 | 128 | 128.07 |
| Cổ phiếu phổ thông | 128 | 128 | 128 | 128 | 128.07 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 21 | 21 | 21 | 21 | 21.22 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -88 | -90 | -90 | -89 | -90.57 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 188 | 187 | 190 | 193 | 180.23 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10 | 8 | 14 | 11 | 10.55 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 10 | 8 | 14 | 11 | 10.55 |
| Giá vốn hàng bán | 9 | 6 | 10 | 7 | -8.64 |
| Lãi gộp | 1 | 2 | 4 | 4 | 1.91 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.28 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.30 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 0 | -0.77 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 3 | 2 | 2 | -2.28 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -2 | -2 | 0 | 1 | -1.36 |
| Thu nhập khác | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.12 |
| Lợi nhuận khác | 4 | 0 | 0 | 0 | -0.12 |
| LN trước thuế | 2 | -2 | 0 | 1 | -1.48 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 2 | -2 | 0 | 1 | -1.48 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | -2 | 0 | 1 | -1.48 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1 | -2.21 | -5 | 5 | -0.46 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | -0.12 | 0 | 0 | -0.08 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.12 | 0 | 0 | -0.07 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 29 | 15.97 | 21 | -21 | 11.52 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -30 | -13.34 | -17 | 17 | -10.26 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 2.62 | 0 | 0 | 1.26 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | 0.30 | 0 | 0 | 0.73 |
| Tiền và tương đương tiền | -1 | 0.67 | 0 | 0 | 0.18 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 0.97 | 0 | 0 | 0.90 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Thủy sản (ICF) thành lập năm 1999. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất sản phẩm thủy sản cá, tôm, và thực phẩm chế biến khác với các nhãn hiệu nổi tiếng như Shrimp One, Saigon Pacific, Leader Fish, Uncle Hundred . Sản phẩm của Công ty chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu sang các thị trường Mỹ, Nhật, Châu Âu còn lại là phục vụ cho nhu cầu trong nước. ICF quản lý vận hành Nhà máy chế biến các mặt hàng thủy sản đông lạnh với công suất thiết kế 6.500 tấn/năm. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia chế biến và xuất khẩu nông sản như khoai lang Nhật, đậu nành. Công ty được phép xuất khẩu sản phẩm thủy sản vào thị trường EU mà không phải qua kiểm tra. Ngày 20/05/2019, ICF chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/09/1999: Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Thủy sản (Incomfish) được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng;
- Năm 2001: Triển khai Dự án xây dựng Nhà máy chế biến thủy sản Đông lạnh tại Khu công nghiệp Vĩnh lộc, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh;
- Năm 2003: Nhà máy chế biến các mặt hàng thủy sản đông lạnh với công suất 6.500 tấn/năm chính thức đi vào sản xuất;
- Ngày 18/12/2007: Cổ phiếu của công ty niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 13/05/2019: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 20/05/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Kim Xuân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,348,522 | 18.3% | 17/02/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Thu | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc Tài chính | 970,000 | 7.6% | 17/02/2025 |
| Nguyễn Phát Quang | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 540,000 | 4.2% | 17/02/2025 |
| Trịnh Bá Hoàng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 296,300 | 2.3% | 23/08/2022 |
| Nguyễn Thị Ngọc Thảo | Trưởng Ban kiểm soát | 20,000 | 0.2% | 14/09/2015 |
| Đặng Việt Hùng | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,340 | 0.0% | 17/02/2025 |
| Nguyễn Thế Phong | Thành viên Ban kiểm soát | 4,000 | 0.0% | 17/02/2025 |
| Nguyễn Thanh Triều | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Phạm Thị Bích Phượng | Kế toán trưởng | — | — | 17/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ICF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ICF