IFS

UPCOM

Công ty Cổ phần Thực phẩm Quốc tế

17,500 ▲ 6.1%
Cập nhật: 16:23:23 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,608
P/E
10.88
P/B
1.28
YoY
-3.5%
QoQ
3.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.4%
ROA
9.5%
Tỷ suất LN gộp
31.7%
Tỷ suất LN ròng
7.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.22
Tổng nợ / Tổng TS
0.18
Thanh toán nhanh
3.74
Thanh toán hiện hành
5.02
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,325 1,350 1,374 1,231 1,305.20
Tiền và tương đương tiền 971 1,008 1,010 821 855.80
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn 48 38 34 102 118.34
Trả trước cho người bán ngắn hạn 5 2 3 68 77.94
Hàng tồn kho, ròng 303 301 325 305 328.56
Tài sản lưu động khác 3 3 4 3 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 152 143 145 150 148.12
Phải thu dài hạn 1 1 1 1 1.08
Phải thu dài hạn khác 1 1 1 1 1.08
Tài sản cố định 92 100 97 96 99.11
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 42 36 35 35
Trả trước dài hạn 28 27 26 25 23.68
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,476 1,493 1,518 1,381 1,453.31
NỢ PHẢI TRẢ 257 226 213 212 266.05
Nợ ngắn hạn 254 220 207 206 260.19
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 12 8 6 7 17.19
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 0 0 0 0
Nợ dài hạn 3 6 6 6 5.85
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,219 1,267 1,306 1,169 1,187.27
Vốn và các quỹ 1,219 1,267 1,306 1,169 1,187.27
Vốn góp của chủ sở hữu 871 871 871 871 871.41
Cổ phiếu phổ thông 871 871 871 871 871.41
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 173 220 259 123 140.79
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 0 0
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,476 1,493 1,518 1,381 1,453.31
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 577 530 520 531 554.46
Các khoản giảm trừ doanh thu 40 34 30 31 -36.23
Doanh thu thuần 537 496 490 501 518.23
Giá vốn hàng bán 374 339 333 347 -350.76
Lãi gộp 163 158 157 154 167.48
Thu nhập tài chính 6 7 8 7 8.18
Chi phí tài chính 0 0 0 0 -0.11
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 125 93 103 102 -134.20
Chi phí quản lý DN 12 14 13 14 -11.26
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 31 59 48 45 30.09
Thu nhập khác 4 1 1 0 0.33
Thu nhập/Chi phí khác 3 0 0 0 -7.78
Lợi nhuận khác 1 1 0 0 -7.46
LN trước thuế 32 59 49 46 22.63
Chi phí thuế TNDN hiện hành 11 7 10 10 -6.71
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -4 5 0 -1 2.21
Lợi nhuận thuần 25 47 39 36 18.13
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 25 47 39 36 18.13
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 39 37 -6 -15 28.28
Mua sắm TSCĐ -19 -1 -5 -8 -1.09
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 2 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 7 0 14 7 7.27
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -0.68 0 0 6.17
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 209 0 0 -173 0
Cổ tức đã trả -209 0 0 0 -0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0 -0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 30 37 3 -189 34.46
Tiền và tương đương tiền 28 57 45 42 821.23
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0.11
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 971 1,008 1,010 821 855.80
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thực phẩm Quốc tế (IFS) được thành lập năm 1991, tiền thân là Công ty công nghiệp chế biến thực phẩm Quốc Tế (IFPI). Hoạt động chính của Công ty là sản xuất, chế biến nước giải khát đóng chai. Interfood là nhà sản xuất tiên phong giới thiệu một số sản phẩm ra thị trường như: Trà Bí Đao, Nhân Sâm Cao Ly, Nước Yến, Nước Dừa Non thương hiệu Wonderfarm. Công ty có hệ thông phân phối trên 63 tỉnh thành với 150 đại lý phân phối, 93.390 điểm bán lẻ và có mặt tại tất cả các hệ thống siêu thị ở Việt Nam. IFS được giao dịch tại thị trường Upcom từ năm 2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/11/1991: Công ty Công nghiệp Chế biến Thực phẩm Quốc Tế (IFPI) được thành lập với vốn đầu tư ban đầu là 1,14 triệu đô la Mỹ; - Năm 1994: Mở rộng kinh doanh bằng việc thâm nhập vào thị trường bánh bích quy; - Năm 2003: Được phép sản xuất các sản phẩm nước trái cây có ga và nước trái cây có độ cồn nhẹ với vốn đầu tư tăng lên 23 triệu đô la Mỹ; - Tháng 01/2005: Được phép sản xuất thêm sản phẩm nước tinh khiết và chai PET với tổng vốn đầu tư tăng lên 30 triệu đô la Mỹ; - Ngày 09/08/2005: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thực phẩm Quốc tế (Interfood) với vốn điều lệ 206.336.000.000 đồng; - Năm 2006: Chuyển trụ sở và nhà máy chính đến Khu Công nghiệp Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Cũng trong năm này, Công ty thực hiện thành công việc phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) để nâng vốn điều lệ lên 242.841.600.000 đồng; - Ngày 17/10/2006: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mã chứng khoán IFS; - Ngày 16/10/2007: Tăng vốn đầu tư đăng ký lên 1.444,5 tỷ đồng và vốn điều lệ lên 291.409.920.000 đồng; - Cuối năm 2009: Ngừng hoạt động nhà máy tại trung tâm thành phố Biên Hòa và di dời tất cả các dây chuyền sản xuất, thiết bị và hàng tồn kho đến nhà máy trong Khu công nghiệp Tam Phước; - Ngày 03/05/2013: Chính thức hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) do tổng số lỗ lũy kế vượt quá số vốn điều lệ thực góp trong năm 2012; - Tháng 11/2013: Tăng vốn điều lệ lên 501.409.920.000 đồng; - Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 711.409.920.000 đồng; - Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 871.409.920.000 đồng; - Ngày 16/11/2016: Bắt đầu giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Thị Kim Liên Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc 0.0% 03/01/2024
Ryuta Onda Giám đốc Nhà máy 14/03/2018
Toru Yoshimura Thành viên Hội đồng Quản trị 22/10/2019
Koichi Ogawa Thành viên Hội đồng Quản trị 13/04/2020
Seiichi Kitano Thành viên Ban kiểm soát 01/04/2021
Tomohide Ito Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Giám đốc Kế hoạch và Phát triển sản xuất kinh doanh 20/09/2022
Hajime Kawasaki Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 29/03/2023
Nguyễn Hồng Phong Kế toán trưởng 26/01/2026
Nguyễn Thanh Bách Trưởng Ban kiểm soát 26/01/2026
Thái Thu Thảo Thành viên Ban kiểm soát 26/01/2026
Fukushima Takeshi Giám đốc Marketing 16/03/2017
Trần Thị Ái Tâm Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin 26/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Kirin Holdings Singapore Pte. Limited 83,360,282 95.7% 26/01/2026
Indochina Beverage Assets Limited 50,940 0.2% 15/06/2015
Nguyễn Thị Kim Liên 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với IFS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức IFS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay