IHK
UPCOMCông ty Cổ phần In Hàng Không
7,200
▼
5.3%
Cập nhật: 17:07:12 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,381
P/E
3.02
P/B
0.52
YoY
2.5%
QoQ
10.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.2%
ROA
9.6%
Tỷ suất LN gộp
13.7%
Tỷ suất LN ròng
3.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.93
Tổng nợ / Tổng TS
0.48
Thanh toán nhanh
1.41
Thanh toán hiện hành
1.96
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần In Hàng không (IHK) tiền thân là Công ty In Hàng không trực thuộc Tổng Công ty Hàng không Việt Nam. Công ty được cổ phần hóa và chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là cung cấp các dòng sản phẩm in ấn trong đó nhóm sản phẩm in Offset và in Flexo chiếm phần lớn tỷ trọng doanh thu. Máy móc, thiết bị của công ty chủ yếu được nhập khẩu từ Đức, Nhật Bản, Hàn Quốc bao gồm các dây chuyền chế tạo khuôn in, dây chuyền in Offset, dây chuyền Flexco đảm bảo sản phẩm in đạt chất lượng cao. Với kinh nghiệm 15 năm hoạt động, IHK đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường, các sản phẩm in ấn của công ty luôn bắt kịp xu hướng, được nhiều người ưa chuộng. Ngày 04/03/2010, IHK chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/06/2005: Công ty Cổ phần In Hàng không, tiền thân là Công ty In Hàng Không, được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 17 tỷ đồng.
- Ngày 04/03/2010: Chính thức giao dịch trên sàn UPCoM,
- Tháng 10/2010: Tăng vốn điều lệ lên 21,419 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PHẠM QUANG THIỆP | Tổng Giám đốc/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 284,338 | 13.3% | 18/02/2025 |
| LÊ XUÂN THÀNH | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 135,965 | 6.3% | 18/02/2025 |
| Ngô Xuân Giảng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 109,603 | 5.1% | 18/02/2025 |
| Nguyễn Thái Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 81,345 | 3.8% | 18/02/2025 |
| Trần Thế Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 51,536 | 2.4% | 18/02/2025 |
| Phạm Thị Thanh Nhàn | Trưởng Ban kiểm soát | 20,681 | 1.0% | 18/02/2025 |
| Lê Thị Hải Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 2,700 | 0.1% | 18/02/2025 |
| Lê Thị Thủy Ngân | Phụ trách Công bố thông tin | 252 | 0.0% | 30/01/2023 |
| Phạm Thị Thanh Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/02/2025 |
| Đoàn Thị Hà | Phó Giám đốc | — | — | 14/07/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với IHK
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức IHK