IJC
HOSECông ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật
10,350
▲
2.0%
Cập nhật: 14:12:16 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
868
P/E
11.93
P/B
0.81
YoY
95.3%
QoQ
-11.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.3%
ROA
6.0%
Tỷ suất LN gộp
58.6%
Tỷ suất LN ròng
40.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.28
Tổng nợ / Tổng TS
0.22
Thanh toán nhanh
2.41
Thanh toán hiện hành
6.61
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 4,501 | 4,510 | 4,532 | 5,087 | 6,368.59 |
| Tiền và tương đương tiền | 80 | 92 | 114 | 243 | 923.22 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 16 | 6 | 1 | 14 | 763.54 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 640 | 638 | 627 | 642 | 638.52 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 8 | 6 | 5 | 7 | 57.09 |
| Hàng tồn kho, ròng | 3,683 | 3,700 | 3,725 | 4,180 | 4,036.63 |
| Tài sản lưu động khác | 82 | 75 | 66 | 8 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 3,356 | 3,328 | 3,389 | 3,120 | 3,916.35 |
| Phải thu dài hạn | 774 | 754 | 743 | 1,097 | 1,416.77 |
| Phải thu dài hạn khác | 475 | 475 | 475 | 475 | 474.77 |
| Tài sản cố định | 548 | 540 | 535 | 524 | 510.12 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 515 | 512 | 509 | 507 | 493.57 |
| Đầu tư dài hạn | 846 | 847 | 906 | 970 | 1,477.87 |
| Tài sản dài hạn khác | 31 | 31 | 25 | 21 | 27 |
| Trả trước dài hạn | 31 | 31 | 25 | 21 | 17.85 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 7,857 | 7,838 | 7,921 | 8,206 | 10,284.93 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,694 | 2,641 | 2,609 | 2,840 | 2,279.01 |
| Nợ ngắn hạn | 2,092 | 2,024 | 2,020 | 2,163 | 963.02 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 12 | 8 | 16 | 16 | 9.50 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 647 | 618 | 591 | 543 | 85.87 |
| Nợ dài hạn | 602 | 617 | 590 | 676 | 1,315.99 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 547 | 547 | 519 | 604 | 1,190.39 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 5,163 | 5,197 | 5,312 | 5,367 | 8,005.93 |
| Vốn và các quỹ | 5,163 | 5,197 | 5,312 | 5,367 | 8,005.93 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,777 | 3,777 | 3,777 | 3,777 | 6,295.81 |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,777 | 3,777 | 3,777 | 3,777 | 6,295.81 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 713 | 712 | 761 | 761 | 766.32 |
| Các quỹ khác | 10.80 | 10.80 | 10.80 | 10.80 | 10.80 |
| Lãi chưa phân phối | 451 | 485 | 551 | 606 | 721.67 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 7,857 | 7,838 | 7,921 | 8,206 | 10,284.93 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 306 | 156 | 195 | 709 | 634.72 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 6 | 21 | 37 | -37.23 |
| Doanh thu thuần | 306 | 150 | 174 | 672 | 597.49 |
| Giá vốn hàng bán | 160 | 64 | 24 | 350 | -344.71 |
| Lãi gộp | 147 | 86 | 151 | 321 | 252.78 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 2 | 2 | 11.07 |
| Chi phí tài chính | 20 | 9 | 23 | 15 | -21.40 |
| Chi phí tiền lãi vay | 10 | 9 | 12 | 10 | -15.70 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 77 | 7 | 44 | 73 | -9.15 |
| Chi phí bán hàng | 9 | 9 | 8 | 59 | -51.44 |
| Chi phí quản lý DN | 20 | 18 | 19 | 19 | -26.75 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 176 | 56 | 146 | 304 | 155.09 |
| Thu nhập khác | 5 | 3 | 5 | 4 | 7.32 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 4 | 5 | 9 | -4.97 |
| Lợi nhuận khác | 1 | -1 | 0 | -4 | 2.35 |
| LN trước thuế | 176 | 55 | 146 | 299 | 157.45 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 20 | 9 | 19 | 45 | -37.18 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 156 | 45 | 127 | 254 | 120.27 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 156 | 45 | 127 | 254 | 120.27 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -597 | 42 | 96 | 134 | -355.55 |
| Mua sắm TSCĐ | 3 | -7 | -11 | -2 | -2.72 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 26 | 0 | 0 | 0 | 6.58 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -11 | 0 | -1 | 1 | -736.54 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 5 | 0 | 16 | 3 | -25.50 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -5 | -5 | -15 | -36 | -516.98 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -7 | 0 | 2 | -1 | 41.16 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -11.19 | 0 | 0 | -1,234 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 2,518.32 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 729 | 65 | 144 | 239 | 959.43 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -92 | -83 | -210 | -208 | -830.36 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -132 | 0 | 0 | 0 | -377.28 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -18.67 | 0 | 0 | 2,270.10 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -82 | 12 | 22 | 129 | 680.56 |
| Tiền và tương đương tiền | 72 | 80 | 84 | 344 | 242.62 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 80 | 92 | 114 | 243 | 923.22 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật (IJC) được thành lập vào năm 2007 theo phương án cổ phần hóa Dự án quốc lộ 13 thuộc Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp (Becamex IDC Corp) vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ, kinh doanh bất động sản và xây dựng. Các dự án bất động sản của IJC tập trung chủ yếu tại Thành phố mới Bình Dương tiêu biểu như: Khu biệt thự Sunflower, Chung cư IJC Aroma, Khu đô thị IJC…Ngoài ra, công ty còn triển khai các dự án khác tại các khu vực lân cận Thành phố Thủ Dầu Một như: Thị xã Bến Cát, Tân Uyên…. IJC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 04/2010.
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/07/2007: Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật (Becamex IJC) được thành lập;
- Ngày 27/10/2008: Công ty được công nhận đủ điều kiện hoạt động Sàn giao dịch Bất động sản;
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 548,38 tỷ đồng;
- Năm 2009: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 05/04/2010: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 19/04/2010: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lê 2.741 tỷ đồng;
- Năm 2016: Giảm vốn điều lệ xuống còn 1.370,97 tỷ đồng;
- Năm 2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.170 tỷ đồng;
- Ngày 06/03/2023: Tăng vốn điều lệ lên 2.518 tỷ đồng;
- Ngày 25/04/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.777,48 tỷ đồng;
- Ngày 25/11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 6.295,80 tỷ đồng do chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Thùy Dương | Thành viên Ban kiểm soát | 15,000 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Châu Thị Vân | Thành viên Ban kiểm soát | 874 | 0.0% | 05/02/2025 |
| Trương Đức Hùng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Hoàn Vũ | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/11/2016 |
| Nguyễn Thị Thùy Dương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/11/2025 |
| Đỗ Quang Ngôn | Tổng Giám đốc | — | — | 02/02/2026 |
| Trần Thiện Thể | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/02/2026 |
| Võ Thị Huyền Trang | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Bùi Thị Thùy | Kế toán trưởng | — | — | 02/02/2026 |
| Trịnh Thanh Hùng | Giám đốc Tài chính/Người phụ trách quản trị công ty/Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 02/02/2026 |
| Trần Ngọc Hiền | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/02/2026 |
| Trần Nguyên Thảo | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Văn Hiền Phúc | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 14/09/2015 |
| Quảng Văn Viết Cương | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Văn Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Wtc Bình Dương | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Becamex | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Khách Sạn Becamex | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Đường Cao Tốc Thành Phố Hồ Chí Minh - Thủ Dầu Một - Chơn Thành | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty Cổ Phần Đường Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh | công ty liên kết | 36.0% |
| Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật Becamex - Bình Phước | công ty liên kết | 31.8% |
| Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với IJC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức IJC