ILA
UPCOMCông ty Cổ phần ILA
5,600
▲
12.0%
Cập nhật: 15:33:13 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-660
P/E
—
P/B
0.57
YoY
-67.6%
QoQ
62.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-6.5%
ROA
-3.8%
Tỷ suất LN gộp
-1.6%
Tỷ suất LN ròng
-16.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.64
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
0.42
Thanh toán hiện hành
2.26
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 283 | 263 | 256 | 227.93 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 2 | 2 | 2.04 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 10 | 10 | 10 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 62 | 51 | 43 | 40.80 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 8 | 10 | 13.16 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 207 | 199 | 201 | 181.64 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 82 | 82 | 82 | 85.75 | — |
| Phải thu dài hạn | 11 | 11 | 11 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 22 | 23 | 23 | 25.87 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | -0.63 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 23 | 22 | 21 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | 23 | 22 | 21 | 29.45 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 365 | 345 | 338 | 313.68 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 157 | 142 | 138 | 122.30 | — |
| Nợ ngắn hạn | 116 | 95 | 100 | 100.84 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 28 | 26 | 24 | 21.14 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 60 | 36 | 38 | 57.45 | — |
| Nợ dài hạn | 41 | 47 | 38 | 21.46 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 19 | 19 | 16 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 208 | 203 | 200 | 191.38 | — |
| Vốn và các quỹ | 208 | 203 | 200 | 191.38 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 196 | 196 | 196 | 196.41 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 196 | 196 | 196 | 196.41 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 7 | 3 | 1 | -15.51 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 5 | 4 | 3 | 10.47 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 365 | 345 | 338 | 313.68 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 33 | 31 | 14 | 22.80 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.12 | — |
| Doanh thu thuần | 33 | 30 | 14 | 22.68 | — |
| Giá vốn hàng bán | 25 | 29 | 13 | -32.02 | — |
| Lãi gộp | 8 | 1 | 1 | -9.34 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 1 | -1.30 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | -1.79 | 1 | -1.30 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 3 | 1 | -0.50 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | -4 | -2 | -11.06 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.44 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.56 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.13 | — |
| LN trước thuế | 5 | -5 | -2 | -11.18 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | -1 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | -4 | -2 | -11.18 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | -4 | -2 | -10.96 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | -0.22 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -10 | -5 | -25 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -1 | -3 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 18 | 24 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.65 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 15 | 21 | 5 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -13 | -33 | -2 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2.39 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 0 | 1 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2 | 2 | 2 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần ILA (ILA) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Trường Thịnh được thành lập vào năm 2014. Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, kinh doanh bất động sản, cung cấp vật liệu xây dựng, khai thác đá, sản xuất dây cáp. Công ty đã thực hiện thi công xây dựng và cung cấp thiết bị cơ điện tại khu biệt thự Victoria - Vinhomes Golden River tại Quận 1 - thành phố Hồ Chí Minh, chung cư Geleximco tại Hoài Đức - Hà Nội, Nhà điều hành Khách sạn JW Marriott, Hà Nội CIPUTRA International City, Mandarin Garden Hà Nội, Tổ hợp Chung cư TimesCity Park Hill, Royal City. ILA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 11/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/09/2014: Tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Trường Thịnh được thành lập với vốn điều lệ 21 tỷ đồng theo Giấy đăng ký kinh doanh số 0312933227 được cấp bởi Sở kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 05/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
- Tháng 11/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần TRT;
- Ngày 05/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 11/09/2017: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 6066/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 28/11/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 12/03/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần ILA;
- Ngày 06/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 119.999.930.000 đồng;
- Ngày 28/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 169.999.930.000 đồng;
- Ngày 27/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 185.299.390.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Xuân Phong | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,973,406 | 20.2% | 23/07/2025 |
| Đặng Xuân Hữu | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 70,400 | 0.4% | 09/12/2025 |
| Nguyễn Thị Tuyết Nhung | Kế toán trưởng | — | — | 27/06/2018 |
| Nguyễn Thị Quỳnh Anh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 23/04/2019 |
| Bùi Bảo Khánh Duy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/11/2017 |
| Trần Thị Thu Hà | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/06/2021 |
| Thân Xuân Nghĩa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 13/02/2025 |
| Nguyễn Thái Hải | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 08/05/2019 |
| Trần Đức Định | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 12/12/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ILA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ILA