ILB
HOSECông ty Cổ phần ICD Tân Cảng - Long Bình
21,600
▲
0.2%
Cập nhật: 17:03:47 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,634
P/E
8.20
P/B
0.97
YoY
31.6%
QoQ
19.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.8%
ROA
5.8%
Tỷ suất LN gộp
38.1%
Tỷ suất LN ròng
19.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.54
Thanh toán nhanh
1.07
Thanh toán hiện hành
1.08
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 407 | 711 | 515 | 466.41 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 260 | 512 | 308 | 297.64 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 17 | 37 | 60 | 42.40 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 128 | 159 | 143 | 120.16 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 38 | 47 | 10 | 1.67 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 4 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,185 | 1,206 | 1,253 | 1,384.43 | — |
| Phải thu dài hạn | 3 | 3 | 6 | 6.87 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 3 | 3 | 6 | 6.87 | — |
| Tài sản cố định | 722 | 708 | 692 | 892 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 7 | 7 | 7 | 7.24 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 449 | 442 | 442 | 7.24 | — |
| Trả trước dài hạn | 448 | 442 | 441 | 478.10 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,592 | 1,916 | 1,768 | 1,850.83 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 987 | 1,114 | 935 | 998.96 | — |
| Nợ ngắn hạn | 448 | 563 | 361 | 431.14 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 51 | 52 | 38 | 52 | — |
| Nợ dài hạn | 539 | 552 | 573 | 567.81 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 162 | 148 | 148 | 143.31 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 605 | 802 | 833 | 851.87 | — |
| Vốn và các quỹ | 605 | 802 | 833 | 851.87 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 258 | 382 | 382 | 381.99 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 258 | 382 | 382 | 381.99 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 176 | 207 | 207 | 207.43 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 137 | 59 | 87 | 105.09 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 34 | 31 | 33 | 34.25 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,592 | 1,916 | 1,768 | 1,850.83 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 123 | 133 | 145 | 173.68 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 123 | 133 | 145 | 173.68 | — |
| Giá vốn hàng bán | 68 | 82 | 87 | -122.89 | — |
| Lãi gộp | 55 | 51 | 58 | 50.79 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 5 | 2 | 3.55 | — |
| Chi phí tài chính | 4 | 4 | 4 | -4.53 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 4 | 4 | 4 | -4.01 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | -1.62 | — |
| Chi phí quản lý DN | 12 | 16 | 17 | -23.20 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 38 | 35 | 38 | 24.98 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.19 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.10 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| LN trước thuế | 38 | 35 | 38 | 25.06 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 8 | 7 | 8 | -5.94 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Lợi nhuận thuần | 30 | 28 | 31 | 19.12 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 29 | 26 | 29 | 17.61 | — |
| Cổ đông thiểu số | 2 | 2 | 2 | 1.51 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 36 | 108 | -119 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -67 | -26 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -10 | -20 | -23 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -9.47 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 247 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -15 | -13 | -14 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -6 | -22 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -15.49 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 11 | 250 | -202 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 60 | 53 | 59 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 1 | -1 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 260 | 512 | 308 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng Long Bình (ILB) được thành lập vào năm 2008, là công ty con của Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn. Công ty chính thức khai thác cảng thông quan nội địa (ICD) thuộc Khu Kinh tế-Quốc phòng Tân Cảng-Long Bình từ tháng 08/2009. Hoạt động chính của công ty là cung cấp dịch vụ kho bãi, dịch vụ khai báo hải quan và vận chuyển hàng hóa. Công ty hiện đang cung cấp hệ thống kho, bãi với quy mô hơn 432.000m2 bao gồm đa dạng các loại hình kho, các loại hàng hóa lưu trữ và một số hệ thống kho đặc thù đáp ứng đầy đủ nhu cầu của khách hàng. Các đối tác của ILB có thể kể đến Nestle, Sonadezi, MBBank,... ILB chính thức được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 05/2019.
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/08/2007: Thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng ICD Long Bình theo Quyết định số 1473/QĐ-TC-QC của Tổng Giám Đốc Công ty Tân Cảng Sài Gòn;
- Ngày 23/07/2008: Thành lập Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng – Long Bình với vốn điều lệ 150 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3601033213 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai;
- Ngày 15/09/2009: Thành lập kho Ngoại quan tại cảng thông quan nội địa Long Bình theo Quyết định số 1815/QĐ-TCHQ của Tổng Cục trưởng Tổng cục Hải quan;
- Ngày 10/3/2010: Khai trương điểm kiểm hóa tập trung;
- Ngày 24/12/2010: Thành lập Công ty Cổ phần Tiếp Vận Thành Long – Công ty con của ICD Tân Cảng – Long Bình, theo giấy phép đăng kí kinh doanh số 3602427771;
- Ngày 28/11/2011: Tăng vốn điều lệ lên 187 tỷ đồng;
- Ngày 17/10/2013: Khai trương hệ thống máy soi container tại bãi kiểm hóa ICD Tân Cảng
- Long Bình;
- Ngày 27/04/2015: Mở rộng địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa với diện tích 45ha;
- Tháng 10/2017: Tiếp nhận 84ha Khu dịch vụ Tân Cảng Long Bình (giai đoạn 2) để phát triển dịch vụ logistics và trung tâm phân phối các ngành hàng phục vụ cho hoạt động xuất nhập khẩu;
- Ngày 01/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 245.022.450.000 đồng;
- Ngày 07/05/2019: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/05/2019: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 03/04/2025: Tăng vốn điều lệ lên 258.494.920.000 đồng;
- Ngày 26/05/2025: Tăng vốn điều lệ lên 381.994.920.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TRẦN TRIỆU PHÚ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 120,750 | 0.5% | 26/08/2024 |
| Phan Anh Tuấn | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 15,090 | 0.1% | 12/02/2026 |
| Cao Ngọc Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | 21,855 | 0.1% | 12/02/2026 |
| Nguyễn Thành Nhân | Phó Giám đốc | 14,000 | 0.0% | 12/02/2026 |
| Đoàn Thị Hằng | Phó Giám đốc | 16,790 | 0.0% | 12/02/2026 |
| Lê Quỳnh Quang | Kế toán trưởng | 10,004 | 0.0% | 12/02/2026 |
| Ngô Quốc Tuấn | Phụ trách Công bố thông tin | 8,695 | 0.0% | 12/02/2026 |
| Nguyễn Đức Khiêm | Thành viên Ban kiểm soát | 600 | 0.0% | 28/04/2023 |
| Trần Nghĩa Sĩ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/04/2025 |
| Thái Hoàng Lam | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/04/2025 |
| Phạm Văn Phòng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/03/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ILB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ILB