ILC
UPCOMCông ty Cổ phần Hợp tác lao động với nước ngoài
7,600
0.0%
Cập nhật: 14:03:55 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,459
P/E
3.09
P/B
0.95
YoY
-54.5%
QoQ
-51.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
35.3%
ROA
21.3%
Tỷ suất LN gộp
13.2%
Tỷ suất LN ròng
7.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.49
Tổng nợ / Tổng TS
0.33
Thanh toán nhanh
2.94
Thanh toán hiện hành
2.94
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Hợp tác Lao động với nước ngoài (ILC) kinh doanh ở 4 lĩnh vực chính là vận tải hàng hóa bằng đường biển, xuất khẩu thuyền viên, xuất khẩu lao động phổ thông, đại lý hàng hải và các dịch vụ khác. Trong đó, hoạt động vận tải chiếm tỷ trọng lớn nhất trong doanh thu, thường trên 90%. Hàng năm, công ty cung ứng số lượng lớn thuyền viên có trình độ chuyên môn cao sang các thị trường Na Uy, Pháp, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đan Mạch. Công ty đã sở hữu 09 tàu vận tải biển bao gồm: Phả Lại, Vạn Mỹ, INLACO, ILC FRIENDSHIP, INLACO SUMER, INLACO SPRING, INLACO GLORY, INLACO BRAVE, ILC UNION, với tổng số tấn trọng tải: 60.068 DWT, với phạm vi hoạt động khắp Châu Á. Đội ngũ sĩ quan thuyền viên của công ty từng bước trưởng thành, đã được nhiều chủ tàu trong và ngoài nước biết. Thuyền viên của công ty đã có mặt ở nhiều cảng của Châu Phi, Châu Mỹ, Châu Âu và Châu Á. Ngày 10/08/2018, ILC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/02/1991: Công ty cổ phần Hợp tác lao động với nước ngoài tiền thân là Công ty Hợp tác lao động với nước ngoài, được thành lập theo Quyết định số 45/QĐ/TCCB của Tổng Giám đốc Liên hiệp Hàng hải Việt Nam, trực thuộc Văn phòng Liên hiệp Hàng hải Việt Nam.
- Năm 1993: Công ty được thành lập lại theo quyết định 1296/QĐ-TCCB-LĐ ngày 29/06/1993 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, là doanh nghiệp nhà nước có đầy đủ tư cách pháp nhân trực thuộc Cục Hàng hải Việt Nam (sau này thuộc Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam) với số vốn ban đầu là 239 triệu đồng.
- Ngày 07/01/1999: Chuyển đổi thành công ty cổ phần với vốn điều lệ đăng ký là 3.500.000.000đồng.
- Ngày 15/08/2004: Tăng vốn điều lệ lên 6 tỷ đồng.
- Ngày 19/03/2007: Tăng vốn điều lệ lên 11.39 tỷ đồng.
- Ngày 18/09/2007: Tăng vốn điều lệ lên 40.74 tỷ đồng.
- Ngày 18/12/2012: Tăng vốn điều lệ lên 61 tỷ đồng.
- Ngày 10/08/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trịnh Thị Nga | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,517,900 | 25.0% | 19/08/2025 |
| LÊ TRUNG HÀ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 204,108 | 3.4% | 09/05/2025 |
| HOÀNG LINH SƠN | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 107,550 | 1.8% | 19/08/2025 |
| Vũ Ngọc Sinh | Giám đốc Tài chính/Thành viên Hội đồng Quản trị | 69,537 | 1.1% | 19/08/2025 |
| Nguyễn Văn Biên | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 52,767 | 0.9% | 19/08/2025 |
| Mai Thanh Bình | Giám đốc Chi nhánh TP HCM | 39,307 | 0.6% | 14/09/2015 |
| Phạm Sĩ Tú | Phó Giám đốc/Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị | 24,600 | 0.4% | 19/08/2025 |
| Phạm Hồng Hải | Phó Giám đốc | 5,196 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Lê Vũ Cường | Thành viên Ban kiểm soát | 3,228 | 0.1% | 19/08/2025 |
| Vũ Hoàng Phương | Kế toán trưởng | 2,850 | 0.0% | 19/08/2025 |
| Nguyễn Bá Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,306 | 0.0% | 19/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thư | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2025 |
| Phạm Thị Hồng Tư | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 22/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ILC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ILC