ILS
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế
18,700
▼
1.1%
Cập nhật: 17:46:28 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
430
P/E
43.46
P/B
1.84
YoY
-53.5%
QoQ
-73.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.3%
ROA
2.2%
Tỷ suất LN gộp
21.3%
Tỷ suất LN ròng
12.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.94
Tổng nợ / Tổng TS
0.48
Thanh toán nhanh
1.58
Thanh toán hiện hành
1.65
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 158 | 136 | 163 | 146 | 147.64 |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 16 | 21 | 20 | 12.82 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 5.50 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 140 | 116 | 136 | 121 | 123.40 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 8 | 9 | 35 | 39 | 43.80 |
| Hàng tồn kho, ròng | 4 | 3 | 3 | 3 | 2.91 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 555 | 582 | 558 | 565 | 561.52 |
| Phải thu dài hạn | 4 | 32 | 6 | 4 | 4.33 |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 32 | 6 | 4 | 4.33 |
| Tài sản cố định | 46 | 44 | 47 | 48 | 46.51 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 231 | 232 | 230 | 233 | 231.67 |
| Tài sản dài hạn khác | 4 | 4 | 4 | 4 | 167.49 |
| Trả trước dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.87 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 712 | 718 | 721 | 711 | 709.15 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 362 | 367 | 370 | 353 | 343.39 |
| Nợ ngắn hạn | 294 | 128 | 114 | 97 | 89.66 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 10 | 10.02 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 56 | 59 | 45 | 13 | 19.66 |
| Nợ dài hạn | 69 | 239 | 255 | 256 | 253.73 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 1 | 17 | 16 | 14.26 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 350 | 350 | 351 | 358 | 365.76 |
| Vốn và các quỹ | 350 | 350 | 351 | 358 | 365.76 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 360 | 360 | 360 | 360 | 360 |
| Cổ phiếu phổ thông | 360 | 360 | 360 | 360 | 360 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 1.56 | 1.56 | 1.56 |
| Lãi chưa phân phối | -62 | -57 | -61 | -54 | -47.65 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 52 | 48 | 50 | 51 | 51.85 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 712 | 718 | 721 | 711 | 709.15 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 68 | 31 | 43 | 118 | 31.65 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 68 | 31 | 43 | 118 | 31.65 |
| Giá vốn hàng bán | 59 | 23 | 36 | 107 | -19.89 |
| Lãi gộp | 9 | 7 | 7 | 11 | 11.76 |
| Thu nhập tài chính | 9 | 0 | 0 | 7 | 0.73 |
| Chi phí tài chính | 2 | 1 | 1 | 0 | -3.09 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 0 | -1.11 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1.14 | 0 | 0 | 0 | 1.76 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 6 | 5 | 14 | 1.35 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 9 | 1 | 2 | 3 | 12.50 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.18 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.15 |
| LN trước thuế | 9 | 1 | 3 | 3 | 12.65 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.21 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0.06 | 0 | -0.02 | 0 | -0.02 |
| Lợi nhuận thuần | 9 | 0 | 3 | 3 | 12.42 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 8 | 0 | 2 | 2 | 11.49 |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 1 | 0 | 1 | 0.94 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 57 | 3 | -3 | 23 | 35.84 |
| Mua sắm TSCĐ | -6 | 0 | -6 | 2 | -8.11 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.32 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2 | -2 | 1 | -13 | 7.40 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -13 | 3 | 10 | 2 | -13.70 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | -2 | 0.68 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -11 | 0 | 0 | 17 | -15.14 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.32 | 0 | 0 | -29.19 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 2 | -4.18 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 50 | 2 | 52 | 35 | -34.33 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -91 | -1 | -48 | -66 | 21.95 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -1 | -2 | 2.69 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0.85 | 0 | 0 | -13.88 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -15 | 4 | 5 | -1 | -7.23 |
| Tiền và tương đương tiền | 17 | 3 | 2 | 2 | 20.04 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12 | 16 | 21 | 20 | 12.82 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế (ILS) có tiền thân là Trạm tiếp nhận lao động đi nước ngoài, được thành lập vào năm 1980. Công ty hoạt đông trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ logistics, cung ứng và quản lý lao động, kinh doanh cảng và kinh doanh vận tải đa phương thức. ILS sở hữu hệ thống kho, cảng và phương tiện vận chuyển có công suất rất lớn. Cảng ICD Mỹ Đình - 1 trong số các cảng cạn của ILS hiện là cảng cạn lớn nhất miền Bắc và là cảng duy nhất được chuyển cửa khẩu đối với hàng nhập khẩu về làm thủ tục Hải Quan tại Cảng. ILS là thành viên của Global Logistics Association (GLA) với hơn 1.500 đại lý rộng khắp trên 80 quốc gia và vùng lãnh thổ, đảm bảo cung cấp dịch vụ đến mọi nơi trên thế giới. ILS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2018.
Lịch sử hình thành
- Tháng 08/1980: Trạm tiếp nhận lao động đi nước ngoài được thành lập;
- Ngày 05/10/1985: Đổi tên thành Trạm lao động hợp tác quốc tế theo Quyết định số 3714/QĐ-TC của UBND thành phố Hà Nội;
- Ngày 15/08/1987: Công ty dịch vụ lao động hợp tác quốc tế trực thuộc Sở Lao động TB&XH Hà Nội được thành lập theo Quyết định số 3404/QĐ-UB của UBND thành phố Hà Nội;
- Ngày 24/12/1988: Sáp nhập Trạm dịch vụ trả hàng hợp tác lao động vào Công ty Dịch vụ lao động hợp tác Quốc tế theo Quyết định số 6599/QĐ-UB của UBND thành phố Hà Nội;
- Ngày 18/06/2004: Đổi tên thành Công ty cung ứng nhân lực và Thương mại quốc tế Hà Nội theo Quyết định số 3871/QĐ-UB của UBND thành phố Hà Nội:
- Ngày 20/02/2006: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Cung ứng nhân lực và Thương mại quốc tế Hà Nội theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0104000354 cấp bởi Phòng Đăng ký Kinh doanh
- Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội;
- Ngày 05/04/2010: Đổi tên thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Đầu tư thương mại và Dịch vụ quốc tế;
- Ngày 01/06/2010: Đổi tên thành thành Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế theo Quyết định số 2417/QĐ-UBND của UBND thành phố Hà Nội;
- Ngày 26/08/2010: Chuyển Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế sang tổ chức và hoạt động theo mô hình công ty mẹ
- công ty con theo Quyết định số 4153/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 06/06/2016: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.102 đồng/cổ phần;
- Ngày 30/11/2016: Chuyển sang tổ chức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần và đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế với vốn điều lệ 360 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sô 0100110052 cấp thay đổi lần thứ 14 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 19/03/2018: Giao địch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phùng Tiến Toàn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,620,000 | 4.5% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Minh Hảo | Thành viên Ban kiểm soát | 688,503 | 1.9% | 13/02/2026 |
| Phùng Thúy Hoa | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 641,700 | 1.8% | 13/02/2026 |
| Ngô Thị Hoàng Yến | Trưởng Ban kiểm soát | 6,789 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Mai Thế Tùng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/03/2018 |
| Phạm Xuân Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Vũ Hoàng Thao | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
| Triệu Văn Bằng | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thái Hòa | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Văn Thịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Cung Ứng Nhân Lực Và Thương Mại Quốc Tế | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Interserco Mỹ Đình | công ty con | 58.7% |
| Công ty Cổ phần Cung ứng Nhân lực Quốc tế và Thương mại | công ty con | — |
| Công ty Cổ phần Cảng Sơn Tây | công ty con | 50.1% |
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Bất Động Sản Quốc Tế | công ty liên kết | 39.8% |
| Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Cgd Việt Nam | công ty liên kết | 29.0% |
| Công ty CP Chuỗi Cung Ứng Liên Hợp | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty May Liên Doanh Plummy | công ty liên kết | 22.6% |
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Icc Việt Nam | công ty liên kết | 30.6% |
| Trường Trung Cấp Nghề Nhân Lực Quốc Tế Hà Nội | công ty liên kết | 30.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ILS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ILS