IME
UPCOMCông ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp
—
▼
40.0%
Cập nhật: 00:46:48 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp (IME) tiền thân là Xí nghiệp Cơ điện Tân Bình, được thành lập năm 1978. Công ty được cổ phần hóa năm 2005. Công ty chuyên thiết kế, chế tạo, lắp đặt sản phẩm cơ khí, máy móc, thiết bị công nghiệp. Công ty đã đầu tư và mở rộng năng lực sản xuất, đa dạng hóa sản phẩm. Mặt hàng cơ khí luôn chiếm tỷ trọng trên 90%, là mặt hàng chủ lực của công ty. Trải qua 40 năm xây dựng và phát triển, từ một xí nghiệp nhỏ bé và ít ai biết đến, nay đã trở thành một doanh nghiệp cơ khí có thương hiệu mạnh không những trong mà cả ngoài nước. Sản phẩm của IMECO đã có mặt khắp Thế giới, trong đó khách hàng chủ yếu đến từ Châu Âu và Mỹ. Công suất bình quân hằng năm là 6000T với các sản phẩm truyền thống như: Lò hơi, thiết bị áp lực, trao đổi nhiệt, bồn chứa, đường ống công nghệ, trống sấy quay, băng tải, gầu tải, thiết bị nâng hạ, kho chứa liệu...Ngày 01/12/2009, IME chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/8/1978: Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp tiền thân là Xí nghiệp Cơ điện Tân Bình, được thành lập.
- Ngày 02/07/1992: Xí nghiệp Cơ điện Tân Bình được đổi tên thành Nhà máy Cơ Khí
- Thực phẩm.
- Ngày 25/05/1996: Đổi tên thành Công ty Cơ khí Thực phẩm.
- Ngày 12/08/1999: Đổi tên thành Công ty Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp.
- Ngày 22/07/2005: Công ty được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp.
- Ngày 14/02/2009: Tăng vốn điều lệ từ 20 tỷ lên 30 tỷ;
- Ngày 01/12/2009: Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên Upcom.
- Tháng 12, 2010: Tăng vốn điều lệ lên 35,99 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thành Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | 184,200 | 5.1% | 28/01/2026 |
| Đinh Văn Hanh | Thành viên Ban kiểm soát/Giám đốc Nhà máy | 504 | 0.0% | 22/02/2023 |
| Nguyễn Thị Long Châu | Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 15/01/2024 |
| Vũ Thanh Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
| Phạm Sơn Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Văn Sơn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
| Đoàn Minh Toàn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 29/06/2016 |
| Nguyễn Thị Loan | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Thanh Liêm | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/02/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với IME
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức IME