IMP

HOSE

Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM

54,800 ▲ 0.4%
Cập nhật: 17:59:32 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,262
P/E
24.22
P/B
3.66
YoY
-1.7%
QoQ
11.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.3%
ROA
12.2%
Tỷ suất LN gộp
40.9%
Tỷ suất LN ròng
14.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.21
Tổng nợ / Tổng TS
0.17
Thanh toán nhanh
2.16
Thanh toán hiện hành
4.05
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,410 1,838 1,701 1,660 1,507.41
Tiền và tương đương tiền 162 303 262 174 189.19
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 142 152 282 222 212.10
Các khoản phải thu ngắn hạn 384 696 479 496 404.23
Trả trước cho người bán ngắn hạn 34 285 45 39 42.13
Hàng tồn kho, ròng 705 661 665 752 682.35
Tài sản lưu động khác 17 26 13 16 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,095 1,077 1,324 1,307 1,275.22
Phải thu dài hạn 2 2 2 2 0.96
Phải thu dài hạn khác 2 2 2 2 0.96
Tài sản cố định 859 841 820 805 781.04
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 67 67 67 67 66.96
Tài sản dài hạn khác 124 131 407 399 0
Trả trước dài hạn 124 131 407 399 388.84
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,505 2,914 3,025 2,967 2,782.63
NỢ PHẢI TRẢ 322 667 903 768 476.11
Nợ ngắn hạn 322 410 646 591 372.43
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 17 5 6 16 31.65
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 86 139 155 203 112.78
Nợ dài hạn 0 257 257 177 103.68
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 250 250 170 100
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,183 2,248 2,122 2,199 2,306.52
Vốn và các quỹ 2,183 2,248 2,122 2,199 2,306.52
Vốn góp của chủ sở hữu 1,540 1,540 1,540 1,540 1,540.43
Cổ phiếu phổ thông 1,540 1,540 1,540 1,540 1,540.43
Quỹ đầu tư và phát triển 132 132 132 128 127.70
Các quỹ khác 2.42 2.42 2.42 2.42 2.42
Lãi chưa phân phối 321 385 260 342 449.01
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,505 2,914 3,025 2,967 2,782.63
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 767 671 770 677 795.86
Các khoản giảm trừ doanh thu 115 77 137 103 -155.08
Doanh thu thuần 652 594 633 574 640.78
Giá vốn hàng bán 386 360 379 347 -354.35
Lãi gộp 266 234 254 227 286.43
Thu nhập tài chính 5 4 10 5 3.76
Chi phí tài chính 8 9 13 10 -8.65
Chi phí tiền lãi vay 1 2 6 5 -3.16
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 76 98 98 81 -101.66
Chi phí quản lý DN 35 37 40 39 -45.18
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 152 95 113 102 134.70
Thu nhập khác 0.37 0.39 1 2.25 0.51
Thu nhập/Chi phí khác 0.07 0.30 0.30 1 -0
Lợi nhuận khác 0.30 0.09 1 -1 0.51
LN trước thuế 152 95 115 101 135.22
Chi phí thuế TNDN hiện hành 32 21 25 24 -27.73
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 121 74 90 77 107.49
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 121 74 90 77 107.49
Cổ đông thiểu số 120.61
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 74 -135 60 -34 162.49
Mua sắm TSCĐ -29 -20 5 -9 -2.88
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 4.83 1 0.93 1.13 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 192 -74 -208 -282.33 -195
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác -198 64 78 60 205
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 6 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 3 8 3 6.13
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -125.08 -26.94 -144.25 -89.83 13.25
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 86 367 187 53 59.62
Tiền trả các khoản đi vay -104 -64 -172 -85 -219.79
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -70 0 0 -77 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -33.30 302.86 318.44 209.82 -160.17
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -21 141 -41 -88 15.57
Tiền và tương đương tiền 176 120 138 129 173.64
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0.02 0 -0.01 -0.01 -0.02
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 162 303 262 174 189.19
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (IMP) được thành lập từ năm 1983, với tiền thân của công ty là Xí Nghiệp Liên hiệp Dược Đồng Tháp. Năm 2001, Công ty chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu sản phẩm tân dược, dụng cụ y tế, nguyên phụ liệu ngành. Công ty có 2 nhà máy sản xuất chính đặt tại khu trụ sở thuộc tỉnh Đồng Tháp đạt tiêu chuẩn GMP - ASEAN, hệ thống kho đạt tiêu chuẩn GSP - ASEAN và Phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn GLP - ASEAN. IMP được cấp visa Châu Âu cho sản phẩm thuốc Cephalexin 500mg và việc được cấp giấy chứng nhận WHO-GMP cho nhà máy sản xuất Thực phẩm bảo vệ sức khỏe. Sản phẩm sản xuất tập trung các nhóm hạ sốt giảm đau, kháng sinh, vitamin, thực phẩm chức năng. Về mạng lưới thị trường, Công ty hiện có 18 chi nhánh phụ trách bán hàng trên toàn quốc. Công ty còn hợp tác với các công ty dược phẩm khác để trở thành đại lý độc quyền phân phối. IMP chính thức niêm yết trên sàn HOSE từ ngày 04/12/2006.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/09/1983: Tiền thân của công ty là Xí Nghiệp Liên hiệp Dược Đồng Tháp, trực thuộc Sở Y tế Đồng Tháp được thành lập. - Tháng 11/1992: Xí Nghiệp Liên hiệp Dược Đồng Tháp được đổi tên thành Công ty dược phẩm Đồng Tháp (Imexpharm), Trực thuộc UBND Đồng Tháp. - Tháng 11/1999: Công ty dược phẩm Đồng Tháp đổi tên thành Công ty dược phẩm Trung Ương 7 trực thuộc Tổng công ty Dược Việt Nam. - Tháng 07/2001: Công ty dược phẩm Trung ương 7 chuyển thành Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm với vốn điều lệ 22 tỷ đồng. - Tháng 03/2005: Tăng vốn điều lệ lên 44 tỷ đồng. - Ngày 04/12/2006: Niêm yết trên sàn HOSE. - Ngày 06/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 376.254.390.000 đồng. - Ngày 15/6/2017: Tăng vốn điều lệ lên 429.781.510.000 đồng. - Ngày 21/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 494.211.590.000 đồng. - Ngày 31/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 642.360.700.000 đồng. - Ngày 20/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 667.053.700.000 đồng. - Ngày 01/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 770.382.810.000 đồng; - Ngày 08/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.540.427.620.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Quốc Định Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 315,000 0.4% 02/02/2024
Trần Thị Đào Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 671,400 0.4% 03/02/2026
Ngô Minh Tuấn Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 306,000 0.2% 03/02/2026
Lê Văn Nhã Phương Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 251,790 0.2% 03/02/2026
Huỳnh Văn Nhung Phó Tổng Giám đốc 180,000 0.1% 03/02/2026
Nguyễn Đức Tuấn Trưởng Ban kiểm soát 52,860 0.1% 14/09/2015
Trần Anh Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 48,000 0.1% 14/09/2015
Lê Thị Kim Chung Thành viên Ban kiểm soát 22,050 0.0% 02/02/2024
Trần Hoài Hạnh Kế toán trưởng 27/02/2024
Hàn Thị Khánh Vinh Thành viên Hội đồng Quản trị 03/02/2026
Đỗ Thị Thanh Thúy Thành viên Ban kiểm soát 02/02/2024
Trương Minh Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị 03/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Sk Investment Vina Iii Pte.ltd 73,457,880 47.7% 03/02/2026
Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP 33,948,992 22.0% 03/02/2026
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Bình Minh Kim 15,026,784 9.8% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Kba 11,355,326 7.4% 05/10/2025
Ftif - Templeton Frontier Markets Fund 1,629,479 2.4% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Giải pháp Phân phối và Bán lẻ PHANO 1,437,198 2.2% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Chứng khoán Y tế Bản Việt 807,394 1.2% 05/10/2025
Tgit-templeton Emerging Markets Small Cap Fund 610,706 0.9% 05/10/2025
Norges Bank 355,000 0.7% 05/10/2025
J.P. Morgan Whitefriars Inc. 433,500 0.7% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Lợi Thế Cạnh Tranh Bền Vững SSI 262,093 0.5% 14/07/2020
Nguyễn Quốc Định 315,000 0.4% 05/10/2025
Trần Thị Đào 671,400 0.4% 03/02/2026
Tgit-templeton Frontier Markets Fund 212,928 0.4% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp Cận Thị Trường VinaCapital 178,815 0.3% 05/10/2025
Ngô Minh Tuấn 306,000 0.2% 03/02/2026
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh Vinacapital 115,163 0.2% 05/10/2025
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust 88,803 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Quý Sơn 83,362 0.2% 05/10/2025
Trần Thái Hoàng 48,400 0.2% 14/09/2015
Lê Văn Nhã Phương 251,790 0.2% 03/02/2026
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ VinaCapital 75,200 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Kiêm Phương 35,000 0.1% 14/09/2015
Huỳnh Văn Nhung 180,000 0.1% 03/02/2026
Phan Hoàng Minh Trí 29,060 0.1% 14/09/2015
Hoàng Thị Huệ 51,420 0.1% 05/10/2025
Trương Viết Vũ 50,600 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Đức Tuấn 52,860 0.1% 05/10/2025
Trần Anh Tuấn 48,000 0.1% 05/10/2025
Lưu Thị Hạnh 18,500 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Thị Thu Hồng 18,290 0.1% 14/09/2015
Hoàng Thọ Phồn 14,520 0.1% 14/09/2015
Kiwoom Vietnam Tomorrow Securities Master Fund 26,000 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Kim Chung 22,050 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom 11,000 0.0% 14/07/2020
Dương Hoàng Vũ 22,000 0.0% 03/02/2026
Nguyễn An Duy 10,000 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife 4 0.0% 31/12/2025
Võ Hữu Tuấn 2 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với IMP So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức IMP
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay