IN4
UPCOMCông ty Cổ phần In số 4
—
▲
15.0%
Cập nhật: 20:26:41 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần In số 4 (IN4) tiền thân là Xí nghiệp Quốc doanh In số 4 được thành lập, trực thuộc Sở Văn hóa Thông tin, được thành lập năm 1979. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là in gia công trên giấy, sách báo, nhãn hàng, bao bì, lịch bloc, lịch tờ và vé số. Trong đó, sản phẩm chủ yếu của công ty là vé số và sách giáo khoa; cụ thể, sản phẩm sách giáo khoa chiếm 24% và vé số chiếm 51% tổng số trang in thành phẩm của công ty. Công ty là một doanh nghiệp cổ phần với cổ phần Nhà nước chiếm ưu thế. Khách hàng của công ty ở tất cả các tỉnh thành trong cả nước, có quan hệ gắn bó lâu dài với công ty : các nhà xuất bản, các công ty xổ số kiến thiết, các doanh nghiệp. Năng lực sản xuất trên 8 tỷ trang in 13 x 19 cm/năm. Ngày 19/05/2010, IN4 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Tháng 12, 1979: Tiền thân là Xí nghiệp Quốc doanh In số 4
- trực thuộc Sở Văn hoá Thông tin được thành lập;
- Ngày 26/11/1992: Đổi tên thành Xí nghiệp In số 4 theo Quyết định số 145/QĐ-UB của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 14/04/2005: Công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần và đổi tên thành Công ty Cổ phần In số 4;
- 2010: Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên thị trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Khưu Vĩnh Quý | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 1,450 | 0.1% | 19/08/2025 |
| Nguyễn Văn Do | Giám đốc | 200 | 0.0% | 11/07/2025 |
| Huỳnh Thị Kim Mỹ | Kế toán trưởng | 167 | 0.0% | 19/08/2025 |
| Trần Thành Quân Triết | Phó Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 50 | 0.0% | 19/08/2025 |
| Trần Văn Nhanh | Phó Giám đốc | 50 | 0.0% | 19/08/2025 |
| Lê Thị Bạch Yến | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2025 |
| Nguyễn Minh Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/01/2023 |
| Dương Phạm Đăng Khoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/08/2025 |
| Nguyễn Văn Hoạch | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/07/2025 |
| Trần Thế Vinh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 19/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Vy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2025 |
| Lê Thị Thu Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với IN4
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức IN4