ING
---Công ty Cổ phần Đầu Tư Và Phát Triển Xây Dựng
10,500
0.0%
Cập nhật: 13:59:53 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-12,644
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.5%
ROA
-9.6%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-10.48
Tổng nợ / Tổng TS
1.11
Thanh toán nhanh
0.10
Thanh toán hiện hành
0.11
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 36 | 36 | 33 | 34 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 0 | 1 | 1 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 34 | 35 | 31 | 31 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 14 | 15 | 12 | 13 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 2 | 2 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,702 | 2,702 | 2,705 | 2,705 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,738 | 2,738 | 2,738 | 2,739 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,795 | 2,872 | 2,950 | 3,028 | — |
| Nợ ngắn hạn | 92 | 168 | 244 | 322 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 12 | 12 | 12 | 12 | — |
| Nợ dài hạn | 2,703 | 2,704 | 2,705 | 2,706 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2,539 | 2,540 | 2,542 | 2,542 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -58 | -134 | -211 | -289 | — |
| Vốn và các quỹ | -58 | -134 | -211 | -289 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 208 | 208 | 208 | 208 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 208 | 208 | 208 | 208 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 14 | 14 | 14 | 14 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -317 | -393 | -471 | -549 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,738 | 2,738 | 2,738 | 2,739 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 32 | 76 | 77 | 78 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 29 | 76 | 77 | 78 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 1 | 1 | 1 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -31 | -76 | -78 | -78 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | -31 | -76 | -78 | -78 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -31 | -76 | -78 | -78 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -31 | -76 | -78 | -78 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -2,795.86 | -2.04 | -0.66 | -0.59 | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 111.27 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 173.08 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 284.34 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2,510.46 | 1.50 | 1.30 | 0.80 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2,510.46 | 1.50 | 1.30 | 0.80 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1.06 | -0.54 | 0.64 | 0.21 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1.88 | 0.81 | 0.27 | 0.91 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0.81 | 0.27 | 0.91 | 1.12 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Xây dựng (ING) tiền thân là Công ty Đầu tư và Phát triển Xây dựng, được thành lập vào năm 1996 theo Quyết định số 1089/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng. Năm 2005, Công ty được cổ phần hoá chuyển thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Xây dựng. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư kinh doanh bất động sản, đầu tư vốn để thực hiện hoạt động xây dựng, mua, chuyển nhượng, cho thuê nhà ở, dự án khu công nghiệp, khu nghỉ dưỡng. ING đã ký kết, thi công và bàn giao nhiều công trình lớn như: Banyan Tree Resort (khách sạn resort 5 sao tiêu chuẩn Quốc tế); Chung cư cao cấp “The Estella” ; Dự án cao ốc Investco Babylon (với diện tích xây dựng 5.177 m2,; Khu dân cư Đồng Diều(với diện tích xây dựng 39.222 m2),...
Lịch sử hình thành
- Năm 1996: Công ty Đầu tư và Phát triển Xây dựng được thành lập theo Quyết định số 1089/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng.
- Ngày 17/02/2005: Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Xây dựng theo Giấy Chứng nhận đặng ký kinh doanh số 4103003118 của Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM với vốn điều lệ 35 tỷ đồng.
- Ngày 19/04/2007: Công ty được Uỷ ban Chứng khoán nhà nước chấp thuận việc đăng ký công ty đại chúng.
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 176 tỷ đồng.
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 208 tỷ đồng.
- Ngày 15/05/2024: ING chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 24/11/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM do bị huỷ tư cách là công ty đại chúng.
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ING
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ING