INN
HNXCông ty Cổ phần Bao bì và In Nông nghiệp
41,100
▲
1.2%
Cập nhật: 17:33:10 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
4,742
P/E
8.67
P/B
1.32
YoY
2.3%
QoQ
26.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.1%
ROA
11.1%
Tỷ suất LN gộp
19.3%
Tỷ suất LN ròng
7.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.55
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
1.31
Thanh toán hiện hành
1.68
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 796 | 607 | 747 | 720 | 778.80 |
| Tiền và tương đương tiền | 139 | 86 | 192 | 108 | 113.81 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 100 | 80 | 80 | 160 | 180 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 339 | 273 | 295 | 281 | 314.92 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 22 | 47 | 105 | 43 | 2.13 |
| Hàng tồn kho, ròng | 215 | 167 | 178 | 169 | 169.29 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 411 | 399 | 430 | 487 | 526.70 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 246 | 230 | 233 | 246 | 360.06 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Tài sản dài hạn khác | 4 | 4 | 5 | 3 | — |
| Trả trước dài hạn | 4 | 4 | 5 | 3 | 1.56 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,207 | 1,006 | 1,177 | 1,206 | 1,305.49 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 486 | 259 | 403 | 399 | 464.52 |
| Nợ ngắn hạn | 485 | 258 | 351 | 398 | 463.24 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.37 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 122 | 11 | 89 | 100 | 100.29 |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 52 | 1 | 1.28 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 51 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 721 | 747 | 774 | 807 | 840.98 |
| Vốn và các quỹ | 721 | 747 | 774 | 807 | 840.98 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 180 | 180 | 180 | 180 | 270 |
| Cổ phiếu phổ thông | 180 | 180 | 180 | 180 | 270 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 427 | 427 | 535 | 427 | 444.62 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 115 | 141 | 58 | 198 | 124.31 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,207 | 1,006 | 1,177 | 1,206 | 1,305.49 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 567 | 373 | 393 | 458 | 580.21 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.21 |
| Doanh thu thuần | 567 | 373 | 393 | 458 | 580 |
| Giá vốn hàng bán | 474 | 301 | 312 | 375 | -469.56 |
| Lãi gộp | 93 | 72 | 81 | 83 | 110.44 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 1 | 0 | 2 | 3.85 |
| Chi phí tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | -1.07 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 0 | 0 | 0 | -1.07 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 21 | 11 | 10 | 13 | -19.68 |
| Chi phí quản lý DN | 36 | 30 | 35 | 34 | -49.10 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 37 | 31 | 35 | 38 | 44.45 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.66 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.46 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.21 |
| LN trước thuế | 37 | 31 | 35 | 38 | 44.65 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 5 | 5 | 5 | -7.62 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 36 | 27 | 31 | 33 | 37.03 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 36 | 27 | 31 | 33 | 37.03 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -146 | 66 | -1 | 125 | 25.59 |
| Mua sắm TSCĐ | 127 | -29 | -25 | -90 | -3.29 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.57 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -80 | -20 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 20 | 20 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 1 | 1 | 1 | 1.10 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -7.91 | 0 | 0 | -20.61 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 133 | 14 | 129 | 96 | 95.91 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -63 | -126 | 0 | -136 | -95.49 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -111.14 | 0 | 0 | 0.42 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 76 | -53 | 106 | -84 | 5.40 |
| Tiền và tương đương tiền | 89 | 40 | 43 | 60 | 108.24 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.16 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 139 | 86 | 192 | 108 | 113.81 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bao bì và In Nông nghiệp (INN), tiền thân là xưởng vẽ bản đồ, được thành lập năm 1969. Năm 2004 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. INN là một công ty chuyên sản xuất bao bì với kinh nghiệm trên 40 năm và có thế mạnh trong các lĩnh vực: Thiết kế - Tạo mẫu; Sản xuất bao bì giấy, chuyên dụng và cao cấp; Sản xuất bao bì phức hợp (BOPP, PP...) trên công nghệ Flexo và công nghệ ống đồng; Cung cấp giải pháp chống giả, sản xuất tem chống giả kỹ thuật số...Công ty có năng lực sản xuất trên 2 tỷ trang in/năm, trên 500 triệu sản phẩm tem nhãn, bao bì các loại. Công ty là đơn vị duy nhất tại miền Bắc in màng nhôm trên công nghệ in Flexo. Do đó công ty cung cấp đa phần sản phẩm màng nhôm ép vỉ cho các công ty Dược phẩm miền Bắc như Traphaco, Dược Hà Tây, Dược Nam Hà, xí nghiệp dược TW1. Ngày 22/01/2010, INN chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)
Lịch sử hình thành
- Năm 1969: Công ty Cổ phần Bao Bì và In Nông nghiệp tiền thân là xưởng vẽ bản đồ được thành lập
- Năm 1970: Cở sở được đổi tên thành Xưởng in vẽ bản đồ và khung ảnh 1.
- Năm 1983: Xưởng được đổi tên thành Xí nghiệp in Nông nghiệp 1 trực thuộc Bộ Nông nghiệp.
- Năm 1993: Xí nghiệp in Nông nghiệp 1 được đổi tên thành xí nghiệp in Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm.
- Năm 2002: Xí nghiệp đổi tên thành Công ty in Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm trực thuộc Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Ngày 01/07/2004: Công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 27 tỷ đồng, trong đó nhà nước nắm giữ 25%.
- Năm 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 54 tỷ đồng.
- Ngày 22/01/2010: Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 14/10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 270 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thành Nam | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,769,708 | 21.4% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thành Thái | Phó Tổng Giám đốc | 942,000 | 3.5% | 11/02/2026 |
| Vũ Hồng Tuyến | Phó Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 492,435 | 2.7% | 26/08/2024 |
| Nguyễn Quang Lộc | Thành viên Ban kiểm soát | 357,440 | 2.0% | 04/05/2023 |
| LÊ DIỄM THANH | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 302,768 | 1.7% | 26/08/2024 |
| Lê Duy Toàn | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 329,332 | 1.2% | 11/02/2026 |
| Phạm Thị Phúc | Trưởng Ban kiểm soát | 150,320 | 0.8% | 04/05/2023 |
| Nguyễn Duy Thanh | Thành viên Ban kiểm soát | 143,400 | 0.5% | 11/02/2026 |
| Mai Thị Loan | Phó Tổng Giám đốc | 82,380 | 0.3% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Đức Lưu | Thành viên Hội đồng Quản trị | 72,000 | 0.3% | 11/02/2026 |
| Tạ Thị Tuyết Nga | Kế toán trưởng | — | — | 11/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với INN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức INN