IPA
HNXCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A
15,700
▲
1.3%
Cập nhật: 00:53:55 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
2,208
P/E
7.11
P/B
0.68
YoY
29.0%
QoQ
61.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.1%
ROA
4.7%
Tỷ suất LN gộp
47.6%
Tỷ suất LN ròng
97.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.29
Tổng nợ / Tổng TS
0.56
Thanh toán nhanh
4.46
Thanh toán hiện hành
4.53
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,956 | 1,888 | 2,221 | 2,299 | 2,758.39 |
| Tiền và tương đương tiền | 66 | 103 | 70 | 74 | 58.96 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 748 | 323 | 322 | 370 | 1,700.14 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,112 | 1,424 | 1,761 | 1,784 | 956.74 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 24 | 30 | 10 | 10 | 9.46 |
| Hàng tồn kho, ròng | 25 | 30 | 59 | 62 | 32.29 |
| Tài sản lưu động khác | 5 | 7 | 8 | 8 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 6,716 | 6,787 | 6,749 | 7,009 | 8,474.82 |
| Phải thu dài hạn | 19 | 19 | 15 | 18 | 18.35 |
| Phải thu dài hạn khác | 19 | 19 | 15 | 18 | 18.35 |
| Tài sản cố định | 622 | 607 | 601 | 586 | 569.90 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 11 | 11 | 29 | 11 | 11.25 |
| Đầu tư dài hạn | 5,740 | 5,831 | 5,781 | 6,059 | 7,538.92 |
| Tài sản dài hạn khác | 270 | 268 | 273 | 270 | 937.95 |
| Trả trước dài hạn | 133 | 133 | 141 | 140 | 137.01 |
| Lợi thế thương mại | 50 | 48 | 46 | 43 | 44.68 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 8,672 | 8,675 | 8,969 | 9,308 | 11,233.21 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4,166 | 4,226 | 4,425 | 4,456 | 6,331.64 |
| Nợ ngắn hạn | 462 | 324 | 325 | 375 | 609.41 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 112 | 12 | 44 | 112 | 346.43 |
| Nợ dài hạn | 3,704 | 3,902 | 4,100 | 4,081 | 5,722.23 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 3,662 | 3,661 | 3,660 | 3,642 | 5,660.35 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4,506 | 4,449 | 4,544 | 4,852 | 4,901.57 |
| Vốn và các quỹ | 4,506 | 4,449 | 4,544 | 4,852 | 4,901.57 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,138 | 2,138 | 2,138 | 2,138 | 2,138.36 |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,138 | 2,138 | 2,138 | 2,138 | 2,138.36 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 64 | 64 | 64 | 64 | 64.27 |
| Các quỹ khác | 32.05 | 32.05 | 32.05 | 32.05 | 32.05 |
| Lãi chưa phân phối | 1,912 | 2,004 | 2,106 | 2,407 | 2,455.56 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 359 | 209 | 202 | 210 | 210.70 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 8,672 | 8,675 | 8,969 | 9,308 | 11,233.21 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 191 | 106 | 85 | 153 | 246.51 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Doanh thu thuần | 191 | 106 | 85 | 153 | 246.49 |
| Giá vốn hàng bán | 70 | 61 | 46 | 79 | -113.77 |
| Lãi gộp | 121 | 45 | 39 | 74 | 132.72 |
| Thu nhập tài chính | 55 | 31 | 233 | 34 | 30.30 |
| Chi phí tài chính | 43 | 139 | 4 | -17 | -204.63 |
| Chi phí tiền lãi vay | 89 | 88 | 87 | 89 | -106.78 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 75 | 109 | -111 | 208 | 144.71 |
| Chi phí bán hàng | 4 | 5 | 4 | 4 | -6.04 |
| Chi phí quản lý DN | 28 | 16 | 18 | 17 | -24.41 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 176 | 26 | 135 | 312 | 72.65 |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.15 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.43 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | 0 | 0.72 |
| LN trước thuế | 176 | 25 | 134 | 312 | 73.36 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 20 | 5 | 5 | 10 | -17.93 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -1 | 0 | 0 | 0.07 |
| Lợi nhuận thuần | 156 | 20 | 129 | 302 | 55.51 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 129 | 18 | 113 | 300 | 43.19 |
| Cổ đông thiểu số | 27 | 3 | 17 | 2 | 12.31 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 352 | 520 | 125 | -83 | -1,556 |
| Mua sắm TSCĐ | -16 | -1 | -9 | -7 | -3.83 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -267 | -631 | -466 | -388 | -455.22 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 455 | 289 | 331 | 196 | 1,097.45 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -44 | -35 | 0 | -1,417.16 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | -370 | 0 | 0 | 37 | -2.28 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 16 | 9 | 14 | 202 | 44.54 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -377.20 | 0 | 0 | -736.50 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 1 | 0 | 0 | 12 | 1.40 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,151 | 2 | 34 | 70 | 2,582.96 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,286 | -103 | -3 | -20 | -329.70 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -15 | -4 | -24 | -16 | 23.11 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -104.73 | 0 | 0 | 2,277.77 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 22 | 38 | -33 | 3 | -14.74 |
| Tiền và tương đương tiền | 160 | 53 | 29 | 77 | 73.69 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 66 | 103 | 70 | 74 | 58.96 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A (IPA), tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư và Tài chính IPA, được thành lập năm 1998. Năm 2007, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư IPA Công ty hoạt động chính trong 2 lĩnh vực: (i) Dịch vụ tài chính cá nhân và (ii) Bán điện thương phẩm. Một trong những công ty thành viên tiêu biểu có thể kể đến Công ty CP Chứng khoán VNDIRECT,công ty chứng khoán bán lẻ thuộc top 4 hàng đầu Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ tài chính. Trong lĩnh vực điện thương phẩm, IPA sở hữu nhà máy thủy điện Nậm Phàng với công suất 36MW tại tỉnh Lào Cai. Hàng năm thủy điện Nậm Phàng hòa vào lưới điện quốc gia với công suất bình quân 146 triệu KWh/năm. Ngoài 2 ngành kinh doanh chính, Công ty hiện đang đầu tư vào các lĩnh vực: phát triển bất động sản, cung cấp giải pháp công nghệ và chế biến, khai thác khoáng sản. Năm 2021, IPA chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- 1998: Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A, tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư và Tài chính IPA, được thành lập
- 28/12/2007: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư IPA, với số vốn điều lệ là 600 tỷ đồng.
- 31/12/2007: Nhận sáp nhập với Công ty Cổ phần Đầu tư IPA.
- 20/11/2008: Nhận sáp nhập với Công ty Cổ phần Các đối tác tài chính IPA
- Từ năm 2010: Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư IPA trở thành công ty đại chính
- Ngày 17/06/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 14/02/2017: Tăng vốn điều lệ lên 890.98 tỷ đồng;
- Ngày 25/10/2021: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 01/11/2021: Niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 13/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.781,9 tỷ đồng;
- Ngày 18/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.138 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Hiền | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,123,654 | 1.0% | 06/02/2026 |
| Phạm Minh Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 32,400 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Vương Văn Tường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/06/2016 |
| Nguyễn Thị Hương | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 09/08/2023 |
| Vũ Nam Hương | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/06/2024 |
| Nguyễn Thị Hương Thảo | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Ngọc Thanh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hồng Khánh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 29/06/2016 |
| Vũ Hoàng Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Thị Kim Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/06/2016 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Đầu Tư IPA | công ty con | 92.7% |
| Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Anvie Hội An | công ty con | 75.3% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư IPAF | công ty con | 99.8% |
| Công ty Cổ Phần Hòn Ngọc Á Châu | công ty con | 54.9% |
| Công ty TNHH MTV Quản lý quỹ Đầu tư chứng khoán I.P.A. | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Tài chính IPA | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Nam Cần Thơ | công ty con | 48.6% |
| Công ty Cổ Phần Giải Pháp Công Nghệ Ipa | công ty liên kết | 21.0% |
| Công ty Cổ Phần Khoáng Sản Và Gang Thép Kim Sơn | công ty liên kết | 70.0% |
| Công ty Cổ phần Năng Lượng Bắc Hà | công ty liên kết | 34.8% |
| Công ty Cổ phần Phát triển điện Trà Vinh | công ty liên kết | 20.4% |
| Công ty Cổ Phần Giải Pháp Phần Mềm Tài Chính | công ty liên kết | 28.0% |
| Công ty Cổ phần Du lịch - Dịch vụ Hội An | công ty liên kết | 20.0% |
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Nam Cần Thơ | công ty liên kết | 48.6% |
| Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | công ty liên kết | 25.8% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với IPA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức IPA