IRC

UPCOM

Công ty Cổ phần Cao su Công nghiệp

4,700 0.0%
Cập nhật: 21:35:38 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
895
P/E
5.25
P/B
0.43
YoY
-60.7%
QoQ
57.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.5%
ROA
8.0%
Tỷ suất LN gộp
-146.4%
Tỷ suất LN ròng
2.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.09
Tổng nợ / Tổng TS
0.09
Thanh toán nhanh
6.99
Thanh toán hiện hành
8.33
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 141 119 115 112 150.17
Tiền và tương đương tiền 15 3 3 2 22.44
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 105 91 88 81 102.10
Các khoản phải thu ngắn hạn 2 4 3 4 1.46
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 1 0 0 0.15
Hàng tồn kho, ròng 19 21 20 23 34.34
Tài sản lưu động khác 0 1 1 2 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 62 63 64 66 59.14
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 23 24 24 29 22.42
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 20 20 20 20 17.75
Tài sản dài hạn khác 0 0 0 0 23.75
Trả trước dài hạn 0 0 0.15 0 1.27
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 203 182 180 178 209.32
NỢ PHẢI TRẢ 14 4 11 8 18.02
Nợ ngắn hạn 14 4 11 8 18.02
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0 0.16
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 189 178 169 171 191.30
Vốn và các quỹ 189 178 169 171 191.30
Vốn góp của chủ sở hữu 175 175 175 175 175
Cổ phiếu phổ thông 175 175 175 175 175
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0 0
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 14 3 -6 -4 16.30
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 203 182 180 178 209.32
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 4 0 3 1 1.57
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 4 0 3 1 1.57
Giá vốn hàng bán 8 1 5 2 -8.16
Lãi gộp -4 0 -2 -1 -6.59
Thu nhập tài chính 1 1 1 1 1.55
Chi phí tài chính -1 0 0 0 -2.06
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 -0
Chi phí quản lý DN 3 3 3 2 -3.57
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -5 -2 -4 -2 -10.66
Thu nhập khác 21 0 0 0 38.59
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 -0.07 0 -0.01
Lợi nhuận khác 21 0 0 0 38.57
LN trước thuế 16 -2 -4 -2 27.91
Chi phí thuế TNDN hiện hành 3 0 0 0 -4.24
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 -0.02 0 0
Lợi nhuận thuần 13 -2 -4 -2 23.67
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 13 -2 -4 -2 23.67
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 2 -18 -2 -10 0
Mua sắm TSCĐ -5 0 -2 1 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 25 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -76 0 -11 -8 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 72 14 14 15 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2 0 1 2 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 13.89 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -6 -9 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -8.75 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 14 -12 0 0 0
Tiền và tương đương tiền -5 -1 -4 0 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 15 3 3 2 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cao su Công nghiệp (IRC) có tiền thân là Liên hiệp Nông trường Cao su, được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, chăm sóc cây cao su, và khai thác chế biến, mua bán mủ cao su. IRC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ đầu năm 2018. Công ty hiện đang quản lý 11.146.541,8 m2 đất nằm trên địa bàn 02 tỉnh Đồng Nai và Bình Thuận, trong đó 9.960.574m2 thuộc tỉnh Đồng Nai và 1.185.967,8 m2 thuộc tỉnh Bình Thuận. Mủ cao su của IRC hiện nay chủ yếu được cung cấp cho các khách hàng trong nước. IRC được giao dịch trên thị trường UPCoM từ tháng 01/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/08/1976: Liên hiệp Nông trường Cao su được thành lập theo Quyết định số 255/QĐ-UBT của UBND tỉnh Đồng Nai; - Năm 1993: Thành lập lại theo Quyết định số 183/QĐ.UBT của UBND tỉnh Đồng Nai; - Ngày 15/11/2004: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cao su Công nghiệp; - Ngày 22/01/2018: Giao dịch trên thị trường UPCoM; - Ngày 01/03/2018: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cao Su Công nghiệp theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3600259017 cấp thay đổi lần thứ 05 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Nai; - Ngày 02/05/2018: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 2774/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
NGUYỄN ĐĂNG TẤN Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 6,700 0.0% 15/01/2024
Đỗ Tấn Điềm Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 5,200 0.0% 20/02/2023
Nguyễn Văn Hùng Kế toán trưởng 5,800 0.0% 22/05/2024
Trần Thị Hồng Loan Trưởng Ban kiểm soát 5,700 0.0% 02/03/2023
Ngô Thị Cẩm Hà Thành viên Ban kiểm soát 20/08/2025
Nguyễn Cao Trí Thành viên Hội đồng Quản trị 20/02/2023
Mai Minh Phương Thành viên Ban kiểm soát 26/04/2023
Phạm Nam Hưng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 17/08/2021
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Công Nghiệp Thực Phẩm Đồng Nai - MTV Công ty TNHH 11,523,600 65.8% 14/11/2025
Vũ Kim Liên 1,339,600 7.6% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Tuấn Lộc 1,312,500 7.5% 14/11/2025
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Capella 1,312,500 7.5% 14/11/2025
Bùi Anh Tuấn 1,218,991 7.0% 05/10/2025
NGUYỄN ĐĂNG TẤN 6,700 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hùng 5,800 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Hồng Loan 5,700 0.0% 05/10/2025
Đỗ Tấn Điềm 5,200 0.0% 05/10/2025
Trịnh Hoàng Ân 3,900 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với IRC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức IRC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay