ISG
UPCOMCông ty Cổ phần Vận tải biển và Hợp tác lao động Quốc Tế
9,000
▲
2.3%
Cập nhật: 15:31:23 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-3,204
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.8%
ROA
-3.6%
Tỷ suất LN gộp
-22.5%
Tỷ suất LN ròng
-42.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-3.42
Tổng nợ / Tổng TS
1.41
Thanh toán nhanh
0.07
Thanh toán hiện hành
0.10
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần vận tải biển và Hợp tác lao động Quốc (ISG) Công ty Hợp tác lao động với nước ngoài – Chi nhánh TP.HCM được thành lập năm 1995. Hoạt động sản xuất chính của công ty là (i) kinh doanh vận tải biển, (ii) dịch vụ hợp tác lao động: đào tạo, cung ứng lao động và xuất khẩu lao động cho thị trường Nhật Bản, Hàn Quốc, (iii) dịch vụ logistic: kinh doanh kho bãi, giao nhận hàng hóa, vận tải container. Hiện nay, Công ty đã đang sở hữu và khai thác đội tàu gồm 06 tàu trọng tải từ 6.000 đến 34.000 tấn. Về kho bãi: Công ty có 3 kho bãi với tổng diện tích 18.700m2 ở khu vực Chùa Vẽ - Đoạn Xá, ngoài ra còn thuê thêm kho 15.000m2 ở Đình Vũ, để làm dịch vụ cho các hãng tàu container nước ngoài đã mang lại nguồn doanh thu và lợi nhuận ổn định. Ngày 22/09/2015, ISG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 1995: Công ty Hợp tác lao động với nước ngoài – Chi nhánh TP.HCM, tiền thân của công ty, được thành lập.
- Năm 2007: Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 80 tỷ đồng.
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 88 tỷ đồng
- Ngày 22/09/2015: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đào Nguyên Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,496,000 | 17.0% | 03/05/2019 |
| Nguyễn Ngọc Minh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,276,230 | 14.5% | 22/01/2026 |
| Nguyễn Vũ | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 1,000,000 | 11.4% | 22/01/2026 |
| Nguyễn Tuấn Anh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 459,690 | 5.2% | 22/01/2026 |
| Trần Viết Điền | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 443,080 | 5.0% | 22/01/2026 |
| Trần Thị Cẩm Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 28,380 | 0.3% | 15/09/2023 |
| Trịnh Thị Thanh Hương | Thành viên Ban kiểm soát | 6,600 | 0.1% | 22/01/2026 |
| Nguyễn Văn Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,090 | 0.0% | 22/01/2026 |
| Phạm Thị Hồng Tư | Người phụ trách quản trị công ty | 220 | 0.0% | 22/01/2026 |
| Nghiêm Văn Châu | Kế toán trưởng | — | — | 22/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/01/2026 |
| Phạm Anh Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/01/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Inlaco Logistics | công ty con | 100.0% |
| Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ISG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ISG