ISH
UPCOMCông ty Cổ phần Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO
25,000
▲
0.8%
Cập nhật: 20:10:46 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,887
P/E
13.25
P/B
1.91
YoY
19.4%
QoQ
-4.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.3%
ROA
13.4%
Tỷ suất LN gộp
49.5%
Tỷ suất LN ròng
34.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.10
Tổng nợ / Tổng TS
0.09
Thanh toán nhanh
2.33
Thanh toán hiện hành
2.46
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 86 | 77 | 92 | 150.13 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 13 | 2 | 14.98 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 54 | 16 | 29 | 80.50 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 18 | 41 | 52 | 46.49 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 0.25 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 8 | 8 | 8 | 7.97 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 533 | 524 | 515 | 498.49 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 367 | 360 | 352 | 336.49 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 164 | 163 | 162 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 164 | 163 | 161 | 160.06 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 619 | 601 | 607 | 648.61 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 19 | 32 | 46 | 60.99 | — |
| Nợ ngắn hạn | 19 | 32 | 46 | 60.99 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 9 | 12 | 20 | 34.95 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 599 | 570 | 561 | 587.62 | — |
| Vốn và các quỹ | 599 | 570 | 561 | 587.62 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 450 | 450 | 450 | 450 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 450 | 450 | 450 | 450 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 149 | 120 | 111 | 137.62 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 619 | 601 | 607 | 648.61 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 24 | 48 | 75 | 71.61 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 24 | 48 | 75 | 71.61 | — |
| Giá vốn hàng bán | 18 | 23 | 27 | -28.41 | — |
| Lãi gộp | 6 | 24 | 47 | 43.20 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 0 | 0.86 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.37 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.37 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 3 | 3 | -3.53 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 22 | 45 | 40.16 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.24 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -6.72 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -6.48 | — |
| LN trước thuế | 5 | 22 | 45 | 33.67 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 4 | 9 | -6.68 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0.09 | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 18 | 36 | 26.90 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 18 | 36 | 26.90 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 18 | 10 | 40 | 48.73 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.58 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -14 | -2 | -27 | -53.20 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 40 | 14 | 2 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 1 | 0.06 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -13.56 | 0 | 0 | -50.55 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 9 | 12 | 18 | 21.85 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -16 | -9 | -11 | -6.90 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -45 | -45 | -0.21 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -7.62 | 0 | 0 | 14.74 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -3 | 7 | -11 | 12.91 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 29 | 53 | 2.07 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6 | 13 | 2 | 14.98 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO (ISH), tiền thân là Nhà máy Thủy điện Srok Phu Miêng (51 MW) là thủy điện đầu tiên được đầu tư và xây dựng bởi Tổng Công ty Đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp Việt Nam (IDICO) (51%). IDICO-SHP chuyên kinh doanh điện và nước, trong đó doanh thu của điện chiếm 95% tổng doanh thu. Nhà máy có tổng công suất 51 MW gồm 02 tổ máy với công suất mỗi tổ 25,5 MW, tổng vốn đầu tư xây dựng nhà máy là 1.149 tỷ đồng. Ngoài ra, ISH đang quản lý vận hành Nhà máy nước Bình Phước - IDICO với công suất thiết kế 20.000m3 /ngày đêm, giai đoạn I đã đầu tư đạt công suất 5.000m3 /ngày đêm, sản lượng nước sạch sau xử lý đạt 548.000m 3 /năm. ISH chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 29/06/2015.
Lịch sử hình thành
- 2002: Công ty Cổ phần thủy điện Srok Phu Miêng IDICO (IDICO-SHP) được thành lập.
- Ngày 09/01/2008: Công ty tiến hành cổ phần hoá và chuyển sang hoạt động như một công ty cổ phần.
- Ngày 29/06/2015: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Thị Thúy | Kế toán trưởng | 3,100 | 0.0% | 11/02/2026 |
| NGUYỄN THANH HOÀI | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 2,250 | 0.0% | 15/04/2024 |
| Nguyễn Thị Tuyết Ly | Phụ trách Công bố thông tin | 300 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Cao Nguyên | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/05/2023 |
| NGUYỄN ĐĂNG THANH | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 12/03/2024 |
| Bùi Tiến Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/04/2023 |
| Hoàng Văn Hiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/08/2024 |
| Nguyễn Phong Danh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Trương Tiến Đạt | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Hồ Bảo Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/05/2021 |
| Bùi Hải Nam | Phó Giám đốc | — | — | 11/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ISH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ISH