IST
UPCOMCông ty Cổ phần ICD Tân Cảng Sóng Thần
38,600
▼
0.5%
Cập nhật: 10:32:06 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
5,484
P/E
7.04
P/B
2.11
YoY
4.1%
QoQ
0.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
31.3%
ROA
15.4%
Tỷ suất LN gộp
29.6%
Tỷ suất LN ròng
16.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.97
Tổng nợ / Tổng TS
0.49
Thanh toán nhanh
0.87
Thanh toán hiện hành
0.94
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 168 | 167 | 196 | 181 | 156.38 |
| Tiền và tương đương tiền | 90 | 93 | 114 | 100 | 72.52 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 78 | 74 | 79 | 76 | 72.50 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 0 | 2 | 3 | 3.50 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | — | 0 | 3 | 5 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 356 | 363 | 358 | 351 | 385.75 |
| Phải thu dài hạn | 26 | 26 | 25 | 25 | 24.66 |
| Phải thu dài hạn khác | 26 | 26 | 25 | 25 | 24.66 |
| Tài sản cố định | 126 | 118 | 112 | 107 | 115.29 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 19 | 19 | 19 | 19 | 18.85 |
| Tài sản dài hạn khác | 186 | 197 | 202 | 200 | 6.46 |
| Trả trước dài hạn | 186 | 197 | 202 | 200 | 225.54 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 524 | 530 | 554 | 532 | 542.13 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 286 | 278 | 313 | 270 | 267.29 |
| Nợ ngắn hạn | 183 | 180 | 215 | 178 | 167.24 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.31 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 21 | 21 | 16 | 16 | 4.40 |
| Nợ dài hạn | 103 | 98 | 97 | 92 | 100.04 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 12 | 6 | 6 | 0 | 8.49 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 238 | 251 | 241 | 262 | 274.84 |
| Vốn và các quỹ | 238 | 251 | 241 | 262 | 274.84 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 150 | 150 | 150 | 150 | 150.08 |
| Cổ phiếu phổ thông | 150 | 150 | 150 | 150 | 150.08 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 53 | 58 | 68 | 75 | 80.58 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 35 | 44 | 23 | 36 | 44.18 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 524 | 530 | 554 | 532 | 542.13 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 124 | 118 | 137 | 128 | 129.08 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 124 | 118 | 137 | 128 | 129.08 |
| Giá vốn hàng bán | 84 | 86 | 96 | 88 | -91 |
| Lãi gộp | 40 | 32 | 42 | 40 | 38.08 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 1 | 4 | 1.32 |
| Chi phí tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 0 | 1 | -4.34 |
| Chi phí quản lý DN | 21 | 11 | 8 | 11 | -18.53 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 16 | 21 | 34 | 31 | 16.50 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| LN trước thuế | 17 | 21 | 34 | 31 | 16.54 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 4 | 7 | 6 | -3.24 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 13 | 17 | 27 | 25 | 13.31 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 13 | 17 | 27 | 25 | 13.31 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 99 | 8.42 | 39 | 24.33 | -13.75 |
| Mua sắm TSCĐ | -23 | -0.64 | -6 | -3.51 | -13.16 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0.40 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 0.39 | 1 | 1.20 | 3.60 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.15 | 0 | -2.31 | -9.56 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 9 | 0 | 0 | 0 | 12.89 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -20 | -5.32 | -11 | -5.32 | -16.88 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -28 | 0 | 0 | -30.81 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -5.32 | 0 | -36.14 | -3.99 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 41 | 3.25 | 24 | -14.11 | -27.29 |
| Tiền và tương đương tiền | 111 | 90.09 | 92 | 113.94 | 99.83 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.01 | -0.02 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 90 | 93.33 | 114 | 99.83 | 72.52 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần ICD Tân Cảng Sóng Thần (IST) có tiền thân là Bãi chứa Container, được thành lập vào ngày 21/12/1995. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cho cho thuê, quản lý và vận hành kho bãi. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 120.086.720.000 đồng vào tháng 06/2016. ICD Tân cảng Sóng thần đã xây dựng và phát triển hệ thống kho bãi có quy mô lớn với tổng diện tích xấp xỉ 500.000 m2 bao gồm 225.000 m2 kho, 105.000 m2 bãi và hệ thống giao thông được quy hoạch rộng rãi và thuận tiện, được trang bị đầy đủ trang thiết bị xếp dỡ, phần mềm quản lý hiện đại. IST được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 21/12/1995: Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam ký Quyết định số 710/QĐ-TM thành lập Bãi chứa Container của Quân cảng Sài Gòn;
- Ngày 21/12/2000, Bộ Tư lệnh Hải quân ký Quyết định số 5967/QĐ-HQ thành lập Điểm thông quan nội địa – ICD Tân Cảng Sóng Thần thuộc Công ty Tân Cảng Sài Gòn;
- Tháng 03/2007: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV ICD Tân Cảng Sóng Thần với vốn điều lệ 80 tỷ đồng, hạch toán độc lập theo mô hình công ty mẹ – công ty con, trực thuộc Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn;
- Ngày 15/10/2012: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Ngày 04/06/2015: Bộ Quốc Phòng ban hành Quyết định số 2105/QĐ-BQP về việc cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty TNHH MTV ICD Tân Cảng Sóng Thần thành Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng Sóng Thần;
- Ngày 28/03/2016: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với 960.694 cổ phần được chào bán và mức giá đấu thành công bình quân là 10.608 đồng/cổ phiếu;
- Ngày 01/06/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 120.086.720.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3700785006 thay đổi lần thứ 4 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương;
- Ngày 26/08/2016: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 5745/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 05/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hồ Hải Đăng | Phụ trách Công bố thông tin | 12,400 | 0.1% | 24/08/2023 |
| TRẦN TRÍ DŨNG | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 7,248 | 0.1% | 11/04/2025 |
| Nguyễn Thị Minh Hương | Kế toán trưởng | 6,300 | 0.1% | 03/01/2017 |
| Nguyễn Quang Ngọc | Phó Giám đốc | — | — | 29/06/2023 |
| Thành Quang Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/08/2023 |
| Nguyễn Việt Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/08/2023 |
| Phạm Thị Hồng Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/08/2023 |
| Phạm Thanh Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | — | — | 03/05/2024 |
| Vũ Thị Lan Anh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 10/03/2025 |
| Nguyễn Sơn | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Dương Thị Thu Trang | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 29/03/2018 |
| Trần Hồng Diễm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/05/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với IST
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức IST