ITA
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo
2,350
▼
2.1%
Cập nhật: 20:05:29 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
85
P/E
27.59
P/B
0.20
YoY
-7.3%
QoQ
-9.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.7%
ROA
0.6%
Tỷ suất LN gộp
54.9%
Tỷ suất LN ròng
25.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.19
Tổng nợ / Tổng TS
0.16
Thanh toán nhanh
1.51
Thanh toán hiện hành
4.35
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 5,808 | 5,807 | 5,799 | 5,835 | 5,907.09 |
| Tiền và tương đương tiền | 55 | 35 | 4 | 11 | 4.80 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2,049 | 2,021 | 2,013 | 2,008 | 2,044.19 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 396 | 373 | 391 | 397 | 424.44 |
| Hàng tồn kho, ròng | 3,698 | 3,738 | 3,757 | 3,794 | 3,898.80 |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 10 | 23 | 20 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 6,824 | 6,853 | 6,863 | 6,866 | 6,868.55 |
| Phải thu dài hạn | 2,845 | 2,853 | 2,867 | 2,874 | 2,892.39 |
| Phải thu dài hạn khác | 2,842 | 2,853 | 2,864 | 2,870 | 2,877.19 |
| Tài sản cố định | 155 | 158 | 155 | 152 | 147.72 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 323 | 316 | 310 | 303 | 297.09 |
| Đầu tư dài hạn | 119 | 119 | 119 | 119 | 118.94 |
| Tài sản dài hạn khác | 95 | 94 | 90 | 91 | 131.13 |
| Trả trước dài hạn | 15 | 16 | 14 | 14 | 13.91 |
| Lợi thế thương mại | 81 | 79 | 76 | 76 | 71.87 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 12,632 | 12,660 | 12,661 | 12,701 | 12,775.64 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,947 | 1,965 | 1,953 | 1,970 | 2,007.14 |
| Nợ ngắn hạn | 1,271 | 1,279 | 1,306 | 1,323 | 1,357.93 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 195 | 244 | 229 | 245 | 267.46 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 59 | 59 | 64 | 62 | 61.63 |
| Nợ dài hạn | 675 | 686 | 646 | 648 | 649.21 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 63 | 83 | 74 | 70 | 63.06 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 10,687 | 10,694 | 10,709 | 10,730 | 10,768.49 |
| Vốn và các quỹ | 10,687 | 10,694 | 10,709 | 10,730 | 10,768.49 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 9,385 | 9,385 | 9,385 | 9,385 | 9,384.64 |
| Cổ phiếu phổ thông | 9,385 | 9,385 | 9,385 | 9,385 | 9,384.64 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 9 | 9 | 9 | 9 | 9.04 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 682 | 689 | 702 | 723 | 761.27 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 308 | 309 | 309 | 310 | 309.84 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 12,634 | 12,660 | 12,661 | 12,701 | 12,775.64 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 213 | 67 | 90 | 86 | 77.90 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 128 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 84 | 67 | 90 | 86 | 77.90 |
| Giá vốn hàng bán | 39 | 35 | 36 | 31 | -41.60 |
| Lãi gộp | 45 | 32 | 55 | 55 | 36.30 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 2 | 0 | 0.02 |
| Chi phí tài chính | 3 | 2 | 4 | 4 | -3.58 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 4 | 4 | -3.58 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 1 | 0 | -4.28 |
| Chi phí quản lý DN | 44 | 31 | 33 | 22 | 28.91 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | 0 | 19 | 29 | 57.36 |
| Thu nhập khác | 0 | 13 | 1 | 0 | 0.54 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 0 | 1 | 1 | -12.79 |
| Lợi nhuận khác | -2 | 13 | 0 | -1 | -12.25 |
| LN trước thuế | -3 | 13 | 19 | 28 | 45.11 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 14 | 5 | 5 | 7 | -8.64 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 0 | 0 | 0 | 1.81 |
| Lợi nhuận thuần | -17 | 8 | 14 | 21 | 38.28 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -17 | 7 | 14 | 21 | 37.94 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.34 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -49 | -40 | -34 | 13 | -2.09 |
| Mua sắm TSCĐ | -3 | -1 | -5 | 0 | 3.11 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -11 | 0 | 0 | 0 | -12 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 27 | 0 | 10 | 0 | 12 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 2 | 0 | 0.02 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -1.14 | 0 | 0 | 3.20 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 9 | 63 | -4 | 12 | 19.22 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -14 | -38 | 0 | -17 | -25.93 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 4 | -4 | 0 | -1 | -0.66 |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 21.16 | 0 | 0 | -7.37 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -31 | -20 | -31 | 7 | -6.27 |
| Tiền và tương đương tiền | 242 | 24 | 32 | 41 | 11.07 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 57 | 35 | 4 | 11 | 4.80 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần đầu tư & công nghiệp Tân Tạo (ITA) có tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng - Kinh doanh Cơ sở hạ tầng Khu Công Nghiệp tập trung Tân Tạo, với những nhà sáng lập chính là bà Đặng Thị Hoàng Yến, ông Đặng Thành Tâm và Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Bình Chánh. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, phát triển và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp. Công ty là chủ đầu tư Khu công nghiệp Tân Tạo, Quần thể Khu công nghiệp – Đô thị - Dịch vụ Thành phố tri thức Tân Đức E.City cùng các dự án hạ tầng cơ sở của Trung tâm điện lực Kiên Lương, nhà máy nước… Khu công nghiệp Tân Tạo chính là dự án đầu tiên với tổng diện tích theo quy hoạch là 443,25 ha. Ngày 13/02/2025, ITA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/12/1996: Tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư
- Xây dựng
- Kinh doanh Cơ sở hạ tầng Khu Công Nghiệp tập trung Tân Tạo được thành lập theo Giấy phép số: 3192/GP-TLDN ngày 04/12/1996 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 15/07/2002: Chính thức hoạt động theo mô hình cổ phần;
- Năm 2006: Công ty Tân Tạo đã chính thức niêm yết trên sàn giao dịch tại Trung Tâm giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh) và là khu công nghiệp đầu tiên trên cả nước được niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán;
- Ngày 07/09/2007: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo;
- Tháng 10/2013: Tăng vốn điều lệ lên 6.190 tỷ đồng;
- Ngày 31/12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 7.190 tỷ đồng;
- Ngày 07/11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 9.384,6 đồng;
- Ngày 04/02/2025: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 13/02/2025: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Thị Hoàng Yến | Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 54,349,633 | 5.8% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Phong | Phó Tổng Giám đốc | 291,859 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Huỳnh Hổ | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 32,000 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Lê Thị Phương Chi | Trưởng Ban kiểm soát | 8,910 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Bùi Thị Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Trần Hoàng Ân | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 16/01/2017 |
| Lê Văn Thành | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/02/2026 |
| Mai Công Hồ | Phó Tổng Giám đốc Tài chính | — | — | 03/02/2023 |
| Nguyễn Thị Hoa | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | — | — | 28/06/2023 |
| Nguyễn Thị Ngọc Mai | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ITA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ITA