ITC
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà
11,950
▲
0.4%
Cập nhật: 22:53:48 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
584
P/E
20.46
P/B
0.42
YoY
15.7%
QoQ
-0.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.2%
ROA
1.4%
Tỷ suất LN gộp
34.3%
Tỷ suất LN ròng
9.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.54
Tổng nợ / Tổng TS
0.35
Thanh toán nhanh
0.60
Thanh toán hiện hành
1.99
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,226 | 2,155 | 2,507 | 2,443 | 2,416.18 |
| Tiền và tương đương tiền | 47 | 41 | 327 | 336 | 41.86 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 6.40 | 8 | 10 | 10 | 303.20 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 440 | 348 | 435 | 386 | 381.23 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 149 | 119 | 165 | 128 | 99.86 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,727 | 1,742 | 1,726 | 1,701 | 1,692 |
| Tài sản lưu động khác | 12 | 16 | 10 | 10 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,824 | 1,802 | 1,795 | 1,787 | 1,806.91 |
| Phải thu dài hạn | 20 | 12 | 12 | 12 | 12.99 |
| Phải thu dài hạn khác | 15 | 15 | 15 | 15 | 15.65 |
| Tài sản cố định | 1,099 | 1,107 | 1,104 | 1,091 | 1,106.02 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 597 | 578 | 569 | 570 | 559.51 |
| Đầu tư dài hạn | 62 | 59 | 65 | 67 | 71.26 |
| Tài sản dài hạn khác | 45 | 44 | 42 | 45 | 42.57 |
| Trả trước dài hạn | 33 | 32 | 31 | 33 | 45.66 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 4,050 | 3,957 | 4,302 | 4,230 | 4,223.09 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,726 | 1,623 | 1,586 | 1,480 | 1,478.12 |
| Nợ ngắn hạn | 1,412 | 1,227 | 1,320 | 1,210 | 1,215.13 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 236 | 248 | 304 | 288 | 300.42 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 499 | 464 | 452 | 439 | 440.12 |
| Nợ dài hạn | 313 | 396 | 266 | 270 | 262.99 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 137 | 183 | 102 | 95 | 79.32 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,324 | 2,334 | 2,717 | 2,750 | 2,744.97 |
| Vốn và các quỹ | 2,324 | 2,334 | 2,717 | 2,750 | 2,744.97 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 964 | 964 | 964 | 964 | 963.75 |
| Cổ phiếu phổ thông | 964 | 964 | 964 | 964 | 963.75 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 105 | 103 | 103 | 103 | 105.97 |
| Các quỹ khác | 3.83 | 3.83 | 3.83 | 3.83 | 6.41 |
| Lãi chưa phân phối | 357 | 375 | 384 | 408 | 389.98 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 155 | 150 | 523 | 532 | 539.99 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 4,050 | 3,957 | 4,302 | 4,230 | 4,223.09 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 168 | 161 | 188 | 195 | 194.40 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | -1.29 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 168 | 161 | 188 | 195 | 194.40 |
| Giá vốn hàng bán | 107 | 96 | 128 | 123 | -138.75 |
| Lãi gộp | 61 | 64 | 60 | 72 | 55.65 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 2 | 4 | 3.91 |
| Chi phí tài chính | 19 | 24 | 21 | 20 | -19.26 |
| Chi phí tiền lãi vay | 17 | 21 | 21 | 20 | -19.25 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -0.71 | 0 | -0.57 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 4 | 5 | 6 | 4 | -9.63 |
| Chi phí quản lý DN | 15 | 19 | 20 | 20 | -27.36 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 23 | 16 | 16 | 31 | 3.31 |
| Thu nhập khác | 2 | 3 | 0 | 17 | 16.63 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 1 | 0 | 0 | -0.93 |
| Lợi nhuận khác | -2 | 3 | 0 | 17 | 15.70 |
| LN trước thuế | 21 | 18 | 15 | 48 | 19.01 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 10 | 7 | 6 | 11 | -5.95 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -4.43 | 0 | -2.67 | 0 | 2.53 |
| Lợi nhuận thuần | 12 | 11 | 9 | 37 | 15.59 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 12 | 11 | 10 | 29 | 7.28 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | -1 | 9 | 8.31 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -144 | -10 | 383 | 318 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -26 | 0 | -3 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -6 | 0 | -4 | -280 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 1 | 0 | -5 | -1 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.01 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 583 | 50 | 214 | -28 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -520 | -47 | -293 | 8 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -10 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 3.41 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -108 | -6 | 292 | 9 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 210 | 55 | 42 | 92 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 41 | 41 | 327 | 336 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà (ITC) tiền thân là Doanh nghiệp nhà nước Đầu tư - Kinh doanh nhà thuộc Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn. Công ty chính thức đi vào hoạt động theo hình thức Công ty Cổ phần vào tháng 01/2001 với vốn điều lệ là 25 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh của công ty tập trung vào: Đầu tư kinh doanh bất động sản; Thực hiện các dịch vụ về bất động sản; Tư vấn lập dự án đầu tư, thiết kế qui hoạch; Khảo sát thiết kế công trình xây dựng. Công ty có quỹ đất lớn, hiện nắm giữ khoảng 1.000 ha (tính theo tỷ lệ sở hữu của công ty), trong đó diện tích đất của các dự án đang triển khai khoảng 600 ha. Quỹ đất sạch của Công ty hiện có khoảng 100 ha, phần lớn tập trung ở các Quận 2, Quận 9 và huyện Nhà Bè. Các công trình công ty đã thực hiện được như: Cao ốc Cao An nằm trong khuôn viên 3.969m2 cao 17 tầng và 1 tầng hầm với 122 căn hộ; Cao Ốc Thịnh Vượng với diện tích khuôn viên 3.549m2, quy mô 15 tầng gồm 182 căn hộ...cùng với nhiều tiện ích có sẵn như: chợ, siêu thị, bệnh viện, trường học, trung tâm văn hóa.....Ngày 19/10/2019, ITC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/02/2000: Doanh nghiệp Nhà nước Đầu tư
- Kinh doanh Nhà được cổ phần hóa và lấy tên Công ty Cổ phần Đầu tư
- Kinh doanh nhà.
- Tháng 01/2001: Công ty chính thức hoạt động theo hình thức Công ty Cổ phần với vốn điều lệ là 25 tỷ đồng.
- Tháng 07/2006: Tăng vốn điều lệ lên 36,25 tỷ đồng.
- Tháng 04/2007: Tăng vốn điều lệ lên 100,25 tỷ đồng.
- Tháng 11/2007: Tăng vốn điều lệ lên 200,25 tỷ đồng.
- Tháng 11/2008: Tăng vốn điều lệ lên 230,29 tỷ đồng.
- Ngày 19/10/2009: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- Tháng 04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 690,87 tỷ đồng.
- Ngày 28/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 725,18 tỷ đồng.
- Ngày 22/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 876,54 tỷ đồng;
- Ngày 04/04/2025: Tăng vốn điều lệ lên 963,75 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trương Minh Thuận | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 897,433 | 1.0% | 27/01/2026 |
| Phan Thị Hồng Liên | Trưởng Ban kiểm soát | 43,689 | 0.1% | 27/01/2026 |
| Lê Quang Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | 34,238 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Đoàn Hữu Chí | Phó Tổng Giám đốc/Kế toán trưởng | 27,273 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Thị Nguyên | Người phụ trách quản trị công ty | 5,000 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Trần Hữu Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Mãnh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Hồ Thị Lưu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Kim Hậu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2020 |
| Võ Hữu Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/04/2017 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Intresco | công ty con | 85.0% |
| Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Du Lịch Nhà Hàng Khách Sạn Royal | công ty con | 75.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Sài Gòn - Bình Dương | công ty con | 64.3% |
| Công ty Cổ Phần Sản Xuất - Thương Mại - Xây Dựng Long Bình | công ty liên kết | 36.4% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ITC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ITC