ITD
HOSECông ty Cổ phần Công nghệ ITD
16,350
0.0%
Cập nhật: 12:07:01 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,551
P/E
6.41
P/B
0.91
YoY
-58.3%
QoQ
15.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.2%
ROA
11.7%
Tỷ suất LN gộp
31.4%
Tỷ suất LN ròng
14.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.29
Tổng nợ / Tổng TS
0.22
Thanh toán nhanh
3.08
Thanh toán hiện hành
3.78
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 544 | 403 | 387 | 387.13 | 475.43 |
| Tiền và tương đương tiền | 63 | 61 | 57 | 56.63 | 73.67 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 31 | 27 | 24 | 24.44 | 87.61 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 397 | 221 | 230 | 229.13 | 226.06 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 37 | 37 | 32 | 32.49 | 15.55 |
| Hàng tồn kho, ròng | 46 | 82 | 68 | 85.60 | 83.78 |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 12 | 9 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 137 | 134 | 132 | 131.62 | 133.98 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 2 | 1.55 | 1.68 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 2 | 1.55 | 1.68 |
| Tài sản cố định | 68 | 66 | 66 | 65.83 | 66.67 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 2 | 2 | 2 | 1.66 | 0.10 |
| Tài sản dài hạn khác | 66 | 64 | 62 | 7.37 | 7.37 |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2.09 | 6.36 |
| Lợi thế thương mại | 64 | 62 | 60 | 60.12 | 58.05 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 681 | 537 | 519 | 518.75 | 609.40 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 272 | 131 | 108 | 108.22 | 135.58 |
| Nợ ngắn hạn | 263 | 121 | 98 | 98.32 | 125.70 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 20 | 24 | 15 | 15.50 | 15.91 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 144 | 32 | 34 | 33.61 | 25.32 |
| Nợ dài hạn | 10 | 10 | 10 | 9.89 | 9.88 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 409 | 406 | 411 | 410.54 | 473.82 |
| Vốn và các quỹ | 409 | 406 | 411 | 410.54 | 473.82 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 245 | 245 | 262 | 262.45 | 262.45 |
| Cổ phiếu phổ thông | 245 | 245 | 262 | 262.45 | 262.45 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 4.10 | 4.10 | 4.10 | 4.10 | 4.10 |
| Lãi chưa phân phối | 53 | 51 | 37 | 37.16 | 95.87 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 107 | 106 | 108 | 107.55 | 112.12 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 681 | 537 | 519 | 518.75 | 609.40 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 397 | 98 | 143 | 142.88 | 165.39 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 397 | 98 | 143 | 142.88 | 165.39 |
| Giá vốn hàng bán | 297 | 66 | 99 | -98.90 | -113.46 |
| Lãi gộp | 100 | 32 | 44 | 43.99 | 51.94 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1.01 | 0.88 |
| Chi phí tài chính | 3 | 2 | 1 | -0.63 | -0.89 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 1 | 0 | -0.37 | -0.63 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | -0.07 | 0 | 0 | -1.56 |
| Chi phí bán hàng | 14 | 11 | 14 | -14.17 | -15 |
| Chi phí quản lý DN | 25 | 13 | 17 | -16.77 | 37.34 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 59 | 7 | 13 | 13.43 | 72.70 |
| Thu nhập khác | 6 | 0 | 1 | 1.18 | 0.35 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.26 | -0.23 |
| Lợi nhuận khác | 6 | 0 | 1 | 0.92 | 0.12 |
| LN trước thuế | 65 | 7 | 14 | 14.34 | 72.82 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 2 | 2 | -2.46 | -5.12 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 2 | 0 | 0 | -0.28 | 0.73 |
| Lợi nhuận thuần | 55 | 5 | 11 | 11.61 | 68.43 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 42 | 0 | 4 | 4.24 | 58.70 |
| Cổ đông thiểu số | 13 | 5 | 7 | 7.37 | 9.73 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -40 | 115 | -4 | -4.19 | 103.92 |
| Mua sắm TSCĐ | 3 | 0 | -1 | -1.35 | -3.52 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 1 | 0.93 | 0.38 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 10 | -14 | 5 | 4.55 | -82.62 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -31 | 18 | -1 | -1.15 | 8.05 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -5 | 5 | 5.34 | -0.26 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 1 | 1 | 0.76 | 0.71 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -16.91 | 0 | 9.09 | -77.26 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | -0.10 | 0 | 0.20 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | -1 | -0.52 | -7 | -7.42 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 31 | 59 | 21 | 21.43 | 27.60 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 17 | -171 | -19 | -19.43 | -26.56 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -4 | -4 | -4 | -4.38 | -10.58 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 42.37 | 0 | -9.59 | -9.54 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -15 | -2 | -5 | -4.70 | 17.12 |
| Tiền và tương đương tiền | 54 | 11 | 14 | 61.31 | 56.63 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.02 | -0.09 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 63 | 61 | 57 | 56.63 | 73.67 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công nghệ ITD (ITD) tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển kỹ thuật cao ITD ra đời năm 1994. Công ty chuyên cung cấp, lắp đặt thiết bị, phần mềm hệ thống trạm thu phí giao thông và lắp đặt hệ thống camera quan sát tại khu vực miền Bắc và miền Nam. Hiện nay, công ty là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp giải pháp thu phí, hiện đang chiếm hơn 70% thị phần trên cả nước. Công ty đã cung cấp dịch vụ cho những khách hàng lớn như Tổng cục hải quan, Tổng cục thuế - Bộ Tài chính, Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam.
Lịch sử hình thành
- 1999: Công ty Cổ phần Công nghệ Tiên Phong tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển kỹ thuật cao ITD ra đời.
- 04/2001: Đổi tên thành Công ty Cổ Phần Công Nghệ Tiên Phong.
- 04/09/2009: Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên Upcom.
- 20/12/2011: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HOSE.
- Ngày 07/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 213,46 tỷ đồng;
- Ngày 04/04/2023: Tăng vốn điều lệ lên 245,33 tỷ đồng;
- Ngày 28/07/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Công nghệ ITD;
- Ngày 20/10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 262,45 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đức Thắng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,346,240 | 6.3% | 10/08/2022 |
| Doãn Thị Bích Ngọc | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,395,336 | 5.7% | 10/07/2025 |
| Nguyễn Vĩnh Thuận | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc Kinh doanh | 270,486 | 1.1% | 12/07/2023 |
| Lâm Thiếu Quân | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 247,158 | 1.0% | 11/02/2025 |
| Nguyễn Hữu Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 200,379 | 0.8% | 15/08/2025 |
| Hoàng Viết Tuấn | Giám đốc Dự án | 67,000 | 0.4% | 12/04/2024 |
| Nguyễn Văn Kỳ | Giám đốc điều hành dự án | 63,636 | 0.3% | 12/04/2024 |
| Phạm Đức Long | Giám đốc điều hành | 12,973 | 0.1% | 11/02/2025 |
| Trương Thị Phương Dung | Kế toán trưởng | 11,038 | 0.0% | 11/02/2025 |
| Trịnh Thị Thúy Liễu | Thành viên Ban kiểm soát | 103 | 0.0% | 30/06/2025 |
| Lê Lương Giang | Giám đốc Công nghệ | — | — | 12/04/2024 |
| Nguyễn Thị Thu Sương | Giám đốc Tài chính | — | — | 15/08/2025 |
| Mạc Quang Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/04/2024 |
| Lưu Đức Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/04/2024 |
| Mai Ngọc Phượng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/04/2024 |
| Cao Mỹ Phương | Phụ trách Công bố thông tin | 402 | — | 15/08/2025 |
| Đỗ Thị Thu Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 28 | — | 15/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Công Nghệ Tự Động Tân Tiến | công ty con | 91.9% |
| Công ty CP Tư Vấn Và Phát Triển Phần Mềm Larion | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH MTV Innovative Software Development | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Phần Mềm Bestarion | công ty con | 29.7% |
| Công ty Cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu | công ty con | 50.0% |
| Công ty TNHH Global - Sitem | công ty con | 31.9% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Giải Pháp Công Nghệ Tiên Phong | công ty con | 99.6% |
| Công ty Cổ Phần Cơ Điện Thạch Anh | công ty con | 78.2% |
| Công ty CP Tư Vấn Và Phát Triển Phần Mềm Larion | công ty liên kết | 51.0% |
| Công ty CP Intelnet | công ty liên kết | 45.4% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ITD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ITD