ITQ
HNXCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Quang
2,800
0.0%
Cập nhật: 14:07:28 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
159
P/E
17.57
P/B
0.26
YoY
13.2%
QoQ
-6.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.5%
ROA
0.9%
Tỷ suất LN gộp
6.1%
Tỷ suất LN ròng
0.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.69
Tổng nợ / Tổng TS
0.41
Thanh toán nhanh
0.86
Thanh toán hiện hành
1.88
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 398 | 389 | 427 | 464 | 440.54 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 6 | 8 | 6 | 19.66 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 157 | 171 | 171 | 187 | 171.80 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 4 | 3 | 4 | 0.30 |
| Hàng tồn kho, ròng | 206 | 182 | 215 | 236 | 216.48 |
| Tài sản lưu động khác | 21 | 19 | 23 | 24 | 0.05 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 144 | 141 | 139 | 130 | 131 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 48 | 46 | 44 | 36 | 36.67 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 73 | 73 | 73 | 73 | 72.45 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 10 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 4 | 3 | 3 | 2 | — |
| Trả trước dài hạn | 4 | 3 | 3 | 2 | 2.26 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 542 | 530 | 566 | 594 | 571.54 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 209 | 197 | 232 | 259 | 234.09 |
| Nợ ngắn hạn | 209 | 197 | 232 | 259 | 234.09 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 2 | 4.13 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 120 | 138 | 161 | 181 | 154.14 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 333 | 333 | 333 | 335 | 337.45 |
| Vốn và các quỹ | 333 | 333 | 333 | 335 | 337.45 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 318 | 318 | 318 | 318 | 318.43 |
| Cổ phiếu phổ thông | 318 | 318 | 318 | 318 | 318.43 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 6 | 6 | 6 | 6 | 6.11 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 2 | 2 | 2 | 4 | 6.48 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 542 | 530 | 566 | 594 | 571.54 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 154 | 120 | 161 | 186 | 174.47 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Doanh thu thuần | 154 | 120 | 161 | 186 | 174.37 |
| Giá vốn hàng bán | 148 | 113 | 152 | 172 | -163.70 |
| Lãi gộp | 5 | 7 | 9 | 13 | 10.67 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.63 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 3 | 3 | -3.10 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 1 | 2 | 2 | -2.70 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 2 | 2 | 2 | -2.82 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 4 | 6 | -3.54 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 1 | 2 | 1.83 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.25 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.25 |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 1 | 2 | 2.07 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 1 | 2 | 2.07 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 1 | 2 | 2.07 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 28.53 | -16.79 | -12.35 | -37.71 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -36.80 | 0 | -0.09 | 0.09 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 4 | 10 | -29 | -1 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 15 | -10 | 20 | 9 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1.67 | 0 | 0 | 0.47 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -16.13 | 0 | -9.08 | 15.56 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 88.07 | 76.77 | 126.24 | 148.63 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -109.58 | -58.40 | -103.11 | -128.54 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -21.51 | 18.37 | 23.14 | 20.08 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -9.11 | 1.59 | 1.70 | -2.07 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 13.83 | 4.71 | 6.30 | 7.99 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -0.01 | 0 | -0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4.71 | 6.30 | 7.99 | 5.92 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Quang (ITQ) tiền thân là Công ty TNHH Thương mại Thiên Quang được thành lập năm 2001. Năm 2007, công ty được cổ phần hóa. Công ty chuyên sản xuất sắt, thép, gang, sản xuất kim loại màu và kim loại quý. Các sản phẩm chính của công ty bao gồm inox tấm cuộn, ống công nghiệp, inox trang trí. Thị trường của công ty tập trung chủ yếu ở Hà Nội, các tỉnh phía Bắc, miền Trung. Với 3 xưởng, Công ty hàng năm có khả năng sản xuất 2.000 tấn dây, 2.400 tấn que hàn và 3.500 tấn thanh tròn bằng thép không gỉ. Tại Việt Nam, Công ty là nhà cung cấp thép không gỉ của các tập đoàn thép hàng đầu quốc tế như Thyssen Krupp, ArcelorMittal , Posco, Nippon Steel, Thainox, Acesita và Avesta Polarit... Ngày 01/10/2012, ITQ chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)
Lịch sử hình thành
- 28/06/2001: Công ty TNHH Thương mại Thiên Quang được thành lập.
- 02/12/2004: Công ty TNHH Thương mại Thiên Quang chuyển đổi thành Công ty TNHH Sản xuất Thiên Quang Hưng Yên.
- 16/05/2007: Công ty TNHH Sản xuất Thiên Quang Hưng Yên chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Quang với vốn điều lệ 100 tỷ đồng.
- 01/10/2012: Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ đồng;
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 238 tỷ đồng;
- Ngày 04/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 318 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Quảng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,787,865 | 11.9% | 15/02/2026 |
| Phạm Quang Trung | Tổng Giám đốc | 131,000 | 0.4% | 16/12/2025 |
| Nguyễn Diệu Linh | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc/Người phụ trách quản trị công ty | 29,580 | 0.1% | 16/12/2025 |
| Lê Quyết Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | 24,038 | 0.1% | 16/12/2025 |
| ĐẶNG NGỌC PHẤN | Trưởng Ban kiểm soát | 102 | 0.0% | 27/08/2025 |
| Hoàng Anh Sơn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 27/08/2025 |
| Phạm Bảo Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
| Nguyễn Thị Cao Liên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2025 |
| Cao Thị Huyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/08/2025 |
| Phan Thị Hoài Thương | Kế toán trưởng | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với ITQ
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ITQ