ITS

UPCOM

Công ty Cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin

4,200 ▲ 2.4%
Cập nhật: 13:58:21 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
183
P/E
22.90
P/B
0.39
YoY
-15.9%
QoQ
67.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.7%
ROA
0.2%
Tỷ suất LN gộp
3.1%
Tỷ suất LN ròng
0.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
6.32
Tổng nợ / Tổng TS
0.86
Thanh toán nhanh
0.90
Thanh toán hiện hành
0.98
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,982 1,781 1,884 2,080 1,774.70
Tiền và tương đương tiền 45 26 10 17 17.54
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 15 15 16 16 15.97
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,796 1,563 1,573 1,735 1,596.77
Trả trước cho người bán ngắn hạn 602 581 533 543 452.80
Hàng tồn kho, ròng 119 174 271 299 143.95
Tài sản lưu động khác 6 3 13 13 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 268 315 316 314 331.66
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0
Tài sản cố định 3 3 3 2 2.13
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 18.88
Đầu tư dài hạn 236 285 285 285 284.76
Tài sản dài hạn khác 28 26 28 27 3.78
Trả trước dài hạn 28 26 28 27 25.24
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,250 2,096 2,200 2,394 2,106.36
NỢ PHẢI TRẢ 1,963 1,808 1,915 2,109 1,818.56
Nợ ngắn hạn 1,963 1,808 1,914 2,109 1,818.56
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 393 427 488 601 294.98
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1,081 953 947 967 1,010.23
Nợ dài hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 287 287 285 285 287.80
Vốn và các quỹ 287 287 285 285 287.80
Vốn góp của chủ sở hữu 265 265 265 265 264.60
Cổ phiếu phổ thông 265 265 265 265 264.60
Quỹ đầu tư và phát triển 15 15 15 15 14.93
Các quỹ khác 0 0.03 0 0 0
Lãi chưa phân phối 5 6 4 4 6.94
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 2 1 1 1 1.33
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,250 2,096 2,200 2,394 2,106.36
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 876 439 432 441 736.37
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 876 439 432 441 736.37
Giá vốn hàng bán 846 425 418 430 -709.23
Lãi gộp 30 13 15 11 27.14
Thu nhập tài chính 11 10 10 13 4.06
Chi phí tài chính 22 17 17 16 -17.25
Chi phí tiền lãi vay 20 17 16 16 -17.25
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0.05
Chi phí bán hàng 1 1 1 1 -1.72
Chi phí quản lý DN 5 4 5 4 -6.54
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 13 2 1 3 5.74
Thu nhập khác 7 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 11 1 0 3 -0.31
Lợi nhuận khác -4 -1 0 -3 -0.31
LN trước thuế 9 1 1 0 5.43
Chi phí thuế TNDN hiện hành 6 0 0 0 -2.62
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 -0.01
Lợi nhuận thuần 2 1 1 0 2.80
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 2 1 1 0 2.85
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 -0.06
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 93 37 17 -264 -190.54
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0 -18.88
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -551 -140 -101 -125 -10
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 389 156 104 401 349.28
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -58 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 18 0 27 -26 93.12
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 15.98 0 0 413.52
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 819 510 407 332 264.04
Tiền trả các khoản đi vay -703 -582 -468 -312 -484.45
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả -4 0 0 0 -1.64
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -72.25 0 0 -222.05
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 2 -20 -16 7 0.93
Tiền và tương đương tiền 24 8 8 3 16.61
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 45 26 10 17 17.54
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin (ITS), là một công ty con thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than - khoáng sản Việt Nam, được thành lập từ năm 1986 với tiền thân là Công ty Dịch vụ cuộc sống. Công ty được Cổ phần hóa và hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần từ năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm kinh doanh, chế biến than; kinh doanh vật tư thiết bị ngành Than, đầu tư năng lượng và tổng thầu xây dựng. Với mảng chế biến kinh doanh than, ITS cung cấp các sản phẩm than sau pha trộn chế biến cho các Nhà máy nhiệt điện của các tập đoàn lớn Dầu Khí, EVN. Hiện tại, Công ty đã có 03 nhà máy thủy điện hòa vào lưới điện quốc gia với tổng công suất 72,5 MW và đang thực hiện đầu tư vào 02 dự án thủy điện có tổng công suất 40 MW trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Ngày 18/12/2015, ITS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 1986: Tiền thân là Công ty Dịch vụ cuộc sống; - 1991: Đổi tên thành Công ty Dịch vụ Tổng hợp ngành Năng lượng; - 1995: Đổi tên thành Công ty Thương mại và Dịch vụ Tổng hợp ; - 2003: Đổi tên thành Công ty Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ (Viết tắt là ITASCO); - 2004: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần đầu tư, Thương mại và Dịch vụ với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng; - 2007: Đổi tên thành CTCP Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - TKV; - 2010: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin và và tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng; - 2011: Tăng vốn điều lệ lên 125,9 tỷ đồng; - Ngày 18/12/2015: Giao dịch trên thị trường UPCOM (mã cổ phiếu: ITS). - Ngày 08/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 252 tỷ đồng; - Ngày 23/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 264 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Văn Sỹ Phó Tổng Giám đốc 70,946 0.4% 08/04/2016
Đỗ Đức Trịnh Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 12,680 0.0% 07/08/2025
Đinh Tiến Dũng Phụ trách Công bố thông tin 600 0.0% 07/08/2025
Bùi Quang Chung Trưởng Ban kiểm soát 28/04/2025
Nguyễn Thị Thanh Huyền Thành viên Ban kiểm soát 28/04/2025
Thiều Quang Thảo Chủ tịch Hội đồng Quản trị 07/08/2025
Hà Thị Hải Yến Thành viên Ban kiểm soát 07/08/2025
Nguyễn Anh Đức Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 07/08/2025
Nguyễn Trung Hiếu Trưởng phòng Tài chính - Kế toán 07/08/2025
Nguyễn Công Việt Thành viên Hội đồng Quản trị 07/05/2018
Đặng Hồng Hải Thành viên Hội đồng Quản trị 21/01/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Xây Dựng Hải Âu 9,450,000 35.7% 05/10/2025
Công ty TNHH Đầu Tư Việt Đức Sài Gòn 6,348,300 24.0% 05/10/2025
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam 4,762,800 18.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Sỹ 70,946 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Hải Phượng 2,000 0.1% 05/10/2025
Đỗ Đức Trịnh 12,680 0.0% 05/10/2025
Đinh Tiến Dũng 600 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI, KINH DOANH THAN ITASCO công ty con 98.3%
CÔNG TY TNHH MTV KINH DOANH XUẤT NHẬP KHẨU THAN ITASCO công ty con 100.0%
CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN KINH DOANH THAN ITASCO công ty con 40.0%
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NĂNG LƯỢNG ITASCO công ty con 99.4%
CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN KINH DOANH THAN HÀ NỘI ITASCO công ty liên kết 40.0%
CÔNG TY CỔ PHẦN TỔNG HỢP VĨNH TÂN công ty liên kết 35.0%
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ, KHOÁNG SẢN VÀ DỊCH VỤ - VINACOMIN công ty liên kết 26.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với ITS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức ITS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay