IVS
HNXCông ty Cổ phần Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam)
7,000
▼
1.4%
Cập nhật: 18:40:07 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
120
P/E
58.36
P/B
0.63
YoY
72.4%
QoQ
0.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.1%
ROA
1.6%
Tỷ suất LN gộp
76.9%
Tỷ suất LN ròng
13.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.31
Tổng nợ / Tổng TS
0.24
Thanh toán nhanh
4.14
Thanh toán hiện hành
4.15
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,228.29 | 1,394.60 | 1,333.75 | 1,514.93 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 97.81 | 0.46 | 0.66 | 9.35 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,111.18 | 1,369.39 | 1,303.02 | 1,470.08 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 16.72 | 21.40 | 27.26 | 33.27 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0.35 | 0.56 | 0.44 | 0.27 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0.73 | 0.73 | 0.73 | 0.73 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 25.89 | 24.77 | 24.79 | 25.22 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 9.15 | 8.43 | 8.53 | 8.08 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 2.02 | 1.63 | 1.40 | 1.69 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,254.17 | 1,419.38 | 1,358.54 | 1,540.15 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 83.17 | 239.32 | 179.31 | 365.35 | — |
| Nợ ngắn hạn | 83.17 | 239.32 | 179.31 | 365.35 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0.28 | 0.09 | 0.09 | 0.56 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 77 | 231.80 | 173.92 | 356.85 | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,171.01 | 1,180.05 | 1,179.22 | 1,174.81 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,171.01 | 1,180.05 | 1,179.22 | 1,174.81 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,049.23 | 1,049.23 | 1,049.23 | 1,049.23 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,049.23 | 1,049.23 | 1,049.23 | 1,049.23 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 52.79 | 61.84 | 61.01 | 56.59 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,254.17 | 1,419.38 | 1,358.54 | 1,540.15 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 18.46 | 26.88 | 30.62 | 31.04 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 18 | 27 | 31 | 31.04 | — |
| Giá vốn hàng bán | -4.79 | -6.09 | -6.97 | -7.83 | — |
| Lãi gộp | 14 | 21 | 24 | 23.21 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 3 | -2.84 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 3 | -2.84 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -6.86 | -7.66 | -15.32 | -24.46 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5.20 | 11.33 | 5.40 | -4.08 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 5 | 11 | 5 | -4.08 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 2 | 1 | -0.33 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 9 | 4 | -4.42 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 9 | 4 | -4.42 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -245 | -252 | 64 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -3 | 0 | -1 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -3 | 0 | -1 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 395 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 246 | 496 | 373 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -298 | -341 | -431 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -5 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 343 | 155 | -63 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 96 | -97 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 98 | 0 | 1 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) (IVS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán VNS, được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các nghiệp vụ môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, tư vấn đầu tư. Doanh thu hoạt động đầu tư chứng khoán và môi giới chứng khoán chiếm tỷ trọng chính trong tổng doanh thu của Công ty. Một số khách hàng mà công ty đã và đang thực hiện dich vụ tư vấn phát hành chứng khoán hiện nay là: Công ty cổ phần Xây lắp điện I, Công ty cổ phần Cơ khí Xăng dầu (PMS), Công ty Cổ phần Licogi 19, tư vấn phát hành riêng lẻ cho Công ty Cổ phần Vĩnh Hòa... Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 17,13 tỷ đồng, tăng 8.83% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 54.09%, tăng 10.59%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 21,54 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 2.24%, giảm 1.4%. IVS được trên Sở Giao dịch chứng Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2011.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/08/2007: Công ty Cổ phần Chứng khoán VNS được thành lập với vốn điều lệ 161 tỷ đồng theo Giấy phép số 69/UBCK-GPHĐKD cấp bởi Ủy ban chứng khoán Nhà Nước (SSC);
- Ngày 13/09/2007: Trở thành thành viên lưu ký của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán;
- Ngày 28/09/2007: Trở thành thành viên của Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội;
- Ngày 17/10/2007: Trở thành thành viên của Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 16/04/2008: Thành lập chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 24/12/2009. Được chấp nhận tham gia giao dịch trực tuyến tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 05/02/2010: Được chấp thuận tham gia trực tuyến tại Sở giao dịch chứng chứng khoán Hà Nội;
- Ngày 01/08/2011: Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu tại Sở giao dịch chứng chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 27/09/2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam;
- Ngày 20/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 340 tỷ đồng;
- Ngày 22/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 693,5 tỷ đồng;
- Ngày 16/07/2021: Đổi tên công ty thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Goutai Junan (Việt Nam);
- Ngày 22/05/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1.049,23 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Tú | Thành viên Hội đồng Quản trị | 115,800 | 0.2% | 13/02/2023 |
| Võ Thế Vinh | Trưởng Ban kiểm soát | 100 | 0.0% | 11/08/2023 |
| Nguyễn Thị Hồng | Kế toán trưởng | — | — | 25/12/2023 |
| Lê Thị Lan Hương | Giám đốc Tài chính | — | — | 28/02/2025 |
| Shen Jing | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/07/2025 |
| Wei Xi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/02/2026 |
| Yim Fung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/02/2026 |
| Huang Bo | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/02/2026 |
| Hoàng Anh | Tổng Giám đốc | — | — | 12/02/2026 |
| Đào Thị Tường Vi | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/12/2019 |
| Bùi Quang Kỷ | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 12/02/2026 |
| Li Guang Jie | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 18/01/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với IVS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức IVS