JOS
UPCOMCông ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải
1,000
▲
11.1%
Cập nhật: 05:08:46 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
-12,436
P/E
—
P/B
—
YoY
-35.6%
QoQ
-55.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
46.6%
ROA
-1.8%
Tỷ suất LN gộp
6.3%
Tỷ suất LN ròng
-5.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-1.01
Tổng nợ / Tổng TS
77.64
Thanh toán nhanh
0.01
Thanh toán hiện hành
0.01
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 14 | 12 | 12 | 13 | 5.37 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.38 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 5 | 5 | 5 | 7 | 4.63 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 2 | 1.31 |
| Hàng tồn kho, ròng | 6 | 5 | 5 | 4 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 1 | 1 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 194 | 194 | 194 | 194 | 1.20 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.20 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 192 | 192 | 192 | 192 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 208 | 206 | 206 | 207 | 6.57 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 522 | 521 | 534 | 534 | 509.87 |
| Nợ ngắn hạn | 522 | 521 | 534 | 534 | 509.87 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 0 | 2 | 3 | 0.43 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 240 | 240 | 241 | 241 | 217.20 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -314 | -315 | -328 | -326 | -503.31 |
| Vốn và các quỹ | -314 | -315 | -328 | -326 | -503.31 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 153 | 153 | 153 | 153 | 153.23 |
| Cổ phiếu phổ thông | 153 | 153 | 153 | 153 | 153.23 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 7 | 7 | 7 | 7 | 6.91 |
| Các quỹ khác | 1.50 | 1.50 | 1.50 | 1.50 | 1.50 |
| Lãi chưa phân phối | -571 | -572 | -585 | -583 | -760.19 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 208 | 206 | 206 | 207 | 6.57 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 13 | 7 | 16 | 19 | 8.37 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 13 | 7 | 16 | 19 | 8.37 |
| Giá vốn hàng bán | 14 | 7 | 14 | 17 | -8.21 |
| Lãi gộp | -1 | 0 | 2 | 2 | 0.17 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 10 | 0 | 16 | 0 | -186.71 |
| Chi phí tiền lãi vay | 9 | 0 | 12 | 0 | -8.88 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.28 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 2 | -0.85 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -12 | -1 | -14 | 1 | -187.67 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 2 | 0 | 11.33 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -1.20 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 2 | 0 | 10.13 |
| LN trước thuế | -13 | -1 | -13 | 1 | -177.55 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -13 | -1 | -13 | 1 | -177.55 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -13 | -1 | -13 | 1 | -177.55 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | -1 | 2 | -13 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;">
<P>Công ty Cổ phần&nbsp;Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải (JOS)&nbsp;được thành lập vào năm 1998.&nbsp;Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến thủy sản xuất khẩu và tiêu thụ nội địa. JOS trở thành công ty đại chúng từ năm 2012. Công ty hiện&nbsp;đang quản lý vận hành dây chuyền chế biến thủy sản với công suất 9.000 tấn/năm. Sản phẩm của Công ty&nbsp;được xuất khẩu sang các thị&nbsp;trường&nbsp;chủ yếu như Hàn Quốc, EU, Mỹ, Nhật, Đài Loan, Singapore, Úc.. với các khách hàng truyền thống như Nichirei, Maruha, Hanwa, Mitsubishi, Kailis, Sinhin, Seamark, Sea Port,...JOS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017. </P></DIV>
Lịch sử hình thành
<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;">
<UL>
<LI>Ngày 12/08/1998: Công ty Cổ phần&nbsp;Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải được thành lập với vốn&nbsp;điều lệ 10 tỷ&nbsp;đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2000104034&nbsp;cấp bởi&nbsp;Sở Kế hoạch&nbsp;và Đầu tư tỉnh Cà Mau;</LI>
<LI>Ngày 12/07/2004: Tăng vốn điều lệ lên 30.020.500.000 đồng;</LI>
<LI>Ngày 27/11/2006: Tăng vốn điều lệ lên 48.250.500.000 đồng;</LI>
<LI>Ngày 07/03/2007: Tăng vốn điều lệ lên 124 tỷ đồng;</LI>
<LI>Ngày 28/08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 139.297.500.000 đồng;</LI>
<LI>Ngày 03/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 153.227.230.000 đồng;</LI>
<LI>Năm 2012: Trở thành công ty đại chúng;</LI>
<LI>Ngày 28/07/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;</LI></UL></DIV>
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tấn Dương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,840,565 | 18.5% | 27/10/2025 |
| Nguyễn Phú Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 2,802,317 | 18.3% | 27/10/2025 |
| Lê Tú Trinh | Thành viên Ban kiểm soát | 613,100 | 4.0% | 31/07/2025 |
| Trần Thị Hân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 613,000 | 4.0% | 31/07/2025 |
| Trương Thị Hà Thanh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/07/2017 |
| TRẦN QUỐC PHONG | Kế toán trưởng | — | — | 19/01/2024 |
| Trương Hoàng Phôi | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/07/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với JOS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức JOS