JVC
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư Y tế - Dược phẩm Việt Nam
4,550
▼
1.3%
Cập nhật: 21:43:10 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
443
P/E
10.27
P/B
0.82
YoY
50.8%
QoQ
77.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.4%
ROA
5.2%
Tỷ suất LN gộp
20.9%
Tỷ suất LN ròng
6.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.71
Tổng nợ / Tổng TS
0.42
Thanh toán nhanh
1.47
Thanh toán hiện hành
1.77
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 558 | 527 | 545 | 668 | 739.33 |
| Tiền và tương đương tiền | 20 | 11 | 20 | 21 | 29.24 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 5 | 13 | 13 | 13.13 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 382 | 379 | 356 | 498 | 571.09 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 308 | 38 | 25 | 129 | 133.87 |
| Hàng tồn kho, ròng | 154 | 131 | 155 | 135 | 141.87 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 268 | 309 | 328 | 338 | 334.70 |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.57 |
| Phải thu dài hạn khác | 112 | 2 | 2 | 2 | 1.57 |
| Tài sản cố định | 104 | 99 | 96 | 90 | 121.21 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 140 | 189 | 193 | 193 | 192.80 |
| Tài sản dài hạn khác | 19 | 18 | 18 | 19 | 192.80 |
| Trả trước dài hạn | 18 | 17 | 16 | 17 | 14.66 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 826 | 836 | 873 | 1,006 | 1,074.04 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 275 | 272 | 306 | 426 | 447.75 |
| Nợ ngắn hạn | 275 | 263 | 271 | 394 | 417.75 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 13 | 5 | 8 | 30 | 14.26 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 141 | 170 | 180 | 278 | 273.14 |
| Nợ dài hạn | 0 | 9 | 35 | 33 | 30 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 9 | 35 | 33 | 29.94 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 551 | 564 | 567 | 579 | 626.28 |
| Vốn và các quỹ | 551 | 564 | 567 | 579 | 626.28 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,125 | 1,125 | 1,125 | 1,125 | 1,125 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,125 | 1,125 | 1,125 | 1,125 | 1,125 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 19 | 19 | 19 | 19 | 19.21 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -996 | -983 | -980 | -967 | -957.47 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 37.25 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 826 | 836 | 873 | 1,006 | 1,074.04 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 189 | 181 | 136 | 161 | 287.82 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -2.87 |
| Doanh thu thuần | 189 | 181 | 136 | 161 | 284.95 |
| Giá vốn hàng bán | 136 | 132 | 109 | 123 | -247.83 |
| Lãi gộp | 53 | 49 | 27 | 38 | 37.12 |
| Thu nhập tài chính | 4 | 6 | -2 | 1 | 10.02 |
| Chi phí tài chính | 2 | 3 | 4 | 5 | -5.16 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 3 | 5 | -5.01 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 8 | 15 | 10 | 12 | -16.88 |
| Chi phí quản lý DN | 17 | 11 | 10 | 8 | -13.60 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 30 | 25 | 2 | 13 | 11.51 |
| Thu nhập khác | 4 | 5 | 2 | 3 | 4.82 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -3.72 |
| Lợi nhuận khác | 4 | 5 | 2 | 3 | 1.10 |
| LN trước thuế | 34 | 31 | 4 | 16 | 12.61 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 6 | 2 | 3 | -2.86 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 0 | -1 | 0 | 0.11 |
| Lợi nhuận thuần | 28 | 24 | 3 | 13 | 9.86 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 28 | 24 | 3 | 13 | 9.86 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 17 | -84 | 61 | -78 | -6.47 |
| Mua sắm TSCĐ | -4 | -1 | -21 | -16 | -222.68 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -1 | 2 | 1 | 1 | 0.45 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -40 | -357 | 106 | -248 | -22.27 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 139 | 427 | -166 | 245 | 221 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -140 | -47 | -53 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 47 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -1 | 13 | -2 | 0 | 9.52 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -35.84 | 38.07 | 0 | 0 | -13.99 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 37 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 106 | 145 | 147 | 209 | 188.20 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -66 | -107 | -111 | -112 | -196.24 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 39.70 | 37.90 | 0 | 0 | 28.96 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 11 | -8 | 9 | 1 | 8.50 |
| Tiền và tương đương tiền | 52 | 56 | -8 | 32 | 20.74 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 20 | 11 | 20 | 21 | 29.24 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Y tế - Dược phẩm Việt Nam (JVC) có tiền thân là Công ty TNHH Thiết bị Y Tế Việt Nhật được thành lập vào năm 2001. Công ty chính thức cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2010. Công ty chuyên phân phối, bảo hành, sửa chữa các thiết bị chuẩn đoán hình ảnh công nghệ hiện đại, chát lượng của hãng. Kinh doanh thiết bị y tế là mảng hoạt động chính của Công ty. Công ty chuyên cung cấp các dòng sản phẩm thiết bị y tế công nghệ cao như máy cộng hưởng từ (MRI), máy chụp cắt lớp vi tính (CT-scanner system), máy X-quang (X-ray system), máy siêu âm (Ultrasound-scanner system), hệ thống chụp X-quang số, máy chạy thận nhân tạo, máy xét nghiệm huyết học, máy mổ taath khúc xạ, máy mổ đục thủy tinh thể...được nhập từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore. Ngày 21/06/2011, JVC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/9/2001: Công ty Cổ phần Thiết bị Y Tế Việt Nhật tiền thân là Công ty TNHH Thiết bị Y Tế Việt Nhật được thành lập với vốn điều lệ là 6 tỷ đồng.
- Năm 2003: Công ty trở thành nhà phân phối thiết bị cho một số hãng nổi tiếng trên thế giới như Nemoto, ELK, KINKY Roentgen.
- Năm 2004
- 2005: Công ty được tập đoàn Toray Medical lựa chọn là nhà phân phối thiết bị máy thận nhân tạo tại Việt Nam.
- Năm 2006: Công ty mở văn phòng đại diện tại TP HCM.
- Tháng 5/2007: Công ty đã nghiên cứu thành công và cho ra mắt hệ thống xe khám bệnh lưu động đầu tiên tại Việt Nam.
- Tháng 7/2007: Công ty ký hợp đồng phân phối với Carestream Kodax trở thành nhà phân phối X-quang kỹ thuật số DR/CR, máy in và vật tư đi kèm.
- Năm 2008: Công ty hoàn thành xong trung tâm kỹ thuật cao tại 22 Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Hà Nội liên kết với Bệnh viên y học cổ truyền TW. Năm 2009 Công ty đã ký hợp đồng với các chuyên gia kỹ thuật hàng đầu của Nhật Bản thành lập Trung tâm nghiên cứu sản xuất Máy X
- quang tại Việt Nam.
- Ngày 9/9/2010: Công ty tiến hành tăng vốn điều lệ lên 242 tỷ đồng.
- Ngày 27/9/2010: Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thiết bị Y Tế Việt Nhật.
- Ngày 21/06/2011: Niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Tp. Hồ Chí Minh.
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ từ 224 tỷ đồng lên 322 tỷ đồng
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 354 tỷ đồng
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 568 tỷ đồng
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 1.125 tỷ đồng.
- Ngày 14/12/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Y tế Việt Nhật;
- Ngày 06/11/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Y tế
- Dược phẩm Việt Nam;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Việt Cường | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 31/08/2020 |
| Nguyễn Lê Thắng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 21/10/2020 |
| Trần Ngọc Khánh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/11/2020 |
| Hoàng Văn Kiên | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/11/2020 |
| Hoàng Điệp | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/12/2020 |
| Nguyễn Lân Việt Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/12/2020 |
| Nguyễn Huy Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 24/12/2020 |
| Dương Thùy Mai | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/04/2021 |
| Lê Minh Chung | Tổng Giám đốc | — | — | 22/05/2023 |
| Nguyễn Thảo Hương | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 25/05/2023 |
| Trần Đức Thanh | Kế toán trưởng | — | — | 16/09/2024 |
| Nguyễn Văn Vỹ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/04/2025 |
| Nguyễn Thị Hạnh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 19/08/2025 |
| ĐẶNG THỊ HÀ GIANG | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Kyoto Medical Science | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Đầu Tư Công Nghệ Y Tế Việt Nhật | công ty con | 99.0% |
| Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Y Tế Việt Tín | công ty liên kết | 25.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với JVC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức JVC