KCB
UPCOMCông ty Cổ phần Khoáng Sản và Luyện Kim Cao Bằng
13,500
▼
3.6%
Cập nhật: 22:01:43 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần khoáng sản và luyện kim Cao Bằng (KCB) có tiền thân là Mỏ Thiếc Tĩnh Túc Cao Bằng được thành lập vào năm 1955. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác và kinh doanh khoáng sản. Các hoạt động chính của công ty bao gồm: (i) Thăm dò, khai thác, chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu khoáng sản và hóa chất; (ii) Xây dựng và kinh doanh các khu dân cư, khu công nghiệp, các công trình thủy lợi và công trình giao thông; (iii) Xây dựng và lắp đặt các nhà máy thủy điện, các trạm và đường dây trung thế và hạ thế. KCB chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. KCB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2015.
Lịch sử hình thành
- Năm 1955: Tiền thân là Mỏ Thiếc Tĩnh Túc Cao Bằng được thành lập;
- Năm 1993: Đổi tên thành Công ty Kim loại Mầu Cao Bằng;
- Tháng 09/1997: Đổi tên thành Công ty Khoáng sản I;
- Tháng 08/2003: Sáp nhập vào Công ty Sắt Cao Bằng và đổi tên thành Công ty Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng;
- Ngày 01/07/2006: Chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 42 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4800129232 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Cao Bằng;
- Ngày 16/10/2012: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- Năm 2012: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 01/12/2015: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đinh Huy Chiến | Thành viên Ban kiểm soát | 433,757 | 5.4% | 24/07/2025 |
| Đàm Trung Kỳ | Thành viên Hội đồng Quản trị | 9,948 | 0.1% | 09/08/2016 |
| Đỗ Thị Mai Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 9,948 | 0.1% | 09/08/2016 |
| Nguyễn Văn Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | 4,190 | 0.1% | 09/08/2016 |
| Nguyễn Tiến Hảo | Phó Giám đốc | 1,600 | 0.0% | 04/08/2023 |
| Nông Thị Mùi | Kế toán trưởng | 1,649 | 0.0% | 09/08/2016 |
| Nguyễn Thanh Long | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 16/05/2023 |
| Đặng Văn Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 16/05/2023 |
| Đàm Nông Minh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/05/2025 |
| Bùi Tiến Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 09/08/2016 |
| Lý Xuân Tuyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2025 |
| Đỗ Hữu Chiêm | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | — | — | 08/08/2025 |
| Trần Văn Chưởng | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2025 |
| Hà Ngọc Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2025 |
| Đặng Giang Nam | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KCB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KCB