KCE
---Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Điện lực Khánh Hòa
12,500
▲
4.2%
Cập nhật: 12:13:56 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
22.9%
Tỷ suất LN ròng
4.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.70
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
1.20
Thanh toán hiện hành
1.60
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Điện lực Khánh Hòa (KCE) tiền thân là Xí nghiệp xây lắp Công nghiệp Điện lực Khánh Hòa. Được cổ phần hóa vào năm 2005. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của Công ty là sản xuất, kinh doanh sản phẩm bê tông công nghiệp. Sản phẩm chủ yếu của Công ty là các sản phẩm bê tông ly tâm bao gồm các nhóm sản phẩm: Ống cống bê tông ly tâm, trụ điện bê tông ly tâm dự ứng lực, cọc cừ bê tông ly tâm dự ứng lực. Doanh thu từ sản phẩm Ống cống BTLT và Trụ điện BTLT chiếm tỷ trọng gần 90% tổng doanh thu của Công ty, trong đó ống cống BTLT chiếm trên 62%.
Lịch sử hình thành
- Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm Điện lực Khánh Hòa tiền thân là Xí nghiệp xây lắp Công nghiệp Điện lực Khánh Hòa.
- Tháng 3/1994 Công ty tiến hành cải tạo Xưởng đúc trụ vuông thuộc Phân xưởng Cơ điện
- Điện lực Khánh Hòa, lắp đặt dây chuyền sản xuất Bê tông ly tâm.
- Tháng 12/1994 Khánh thành Xưởng đúc trụ Bê tông ly tâm Điện lực Khánh Hòa.
- Tháng 5/1997 Xây dựng Xưởng sản xuất bê tông ly tâm tại số 7 Phan Phú Thứ, Bình Tân, Nha Trang và di dời toàn Xưởng cũ qua.
- Ngày 1/7/2005 Điên lực Khánh Hòa tiến hành cổ phần hóa và thành lập Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa.
- Ngày 27/2/2008 Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm Điện lực Khánh Hòa được thành lập trên cơ sở góp vốn của các cổ đông: Công ty cổ phần Điện lực Khánh Hòa, Công ty cổ phần ly tâm An Giang và Cán bộ Công nhân viên hai Công ty.
- Ngày 19/12/2008 Công ty chính thức được cấp giấy phép xây dựng và bắt đầu khởi công thực hiện dự án tại Lô số C 5, 6, 7, 8 khu Công nghiệp Đắc Lộc, Vĩnh Phương, Nha Trang.
- Tháng 1/2009 Công ty tiếp nhận toàn bộ nhân sự, thiết bị của xưởng sản xuất BTLT
- Xí nghiệp Xây lắp Công nghiệp Điện lực Khánh Hòa chuyển qua.
- Tháng 7/2009 Nhà máy BTLT Ứng lực trước Khánh Hòa chính thức đi vào hoạt động.
- Ngày 29/12/2009: Công ty đăng ký thay đổi giấy phép kinh doanh và điều chỉnh tăng vốn điều lệ từ 10 tỷ lên 15 tỷ đồng.
- Ngày 8/2/2011: Công ty chính thức được giao dịch trên sàn UPCOM.
- Tính đến 31/12/2014: Vốn điều lệ của công ty là 15 tỷ đồng
- Ngày 01/07/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Duy Cửu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 30,000 | 2.0% | 23/01/2025 |
| Nguyễn Phước Vĩnh Khải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 15,190 | 1.0% | 08/05/2023 |
| Nguyễn Thanh Hải | Phó Giám đốc | 3,100 | 0.2% | 12/04/2024 |
| Phan Thị Vân Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2025 |
| Nguyễn Thị Thúy Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2025 |
| Trịnh Giang Nam | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2023 |
| VÕ TRỊ | Kế toán trưởng/Phó Giám đốc | — | — | 16/06/2025 |
| Phạm Ngọc Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/05/2023 |
| Đào Thị Hồng Thịnh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 22/05/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KCE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KCE