KDC

HOSE

Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO

49,350 ▼ 0.1%
Cập nhật: 15:55:43 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,920
P/E
25.70
P/B
1.85
YoY
-3.4%
QoQ
1.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.5%
ROA
4.0%
Tỷ suất LN gộp
18.4%
Tỷ suất LN ròng
6.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.81
Tổng nợ / Tổng TS
0.45
Thanh toán nhanh
0.91
Thanh toán hiện hành
1.24
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 6,300 6,628 6,357 5,188 6,359.06
Tiền và tương đương tiền 1,355 1,931 1,225 607 1,741.70
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 174 14 3 0 0.40
Các khoản phải thu ngắn hạn 3,353 3,355 3,711 3,060 2,940.42
Trả trước cho người bán ngắn hạn 223 27 49 296 45.11
Hàng tồn kho, ròng 1,271 1,187 1,263 1,378 1,499.47
Tài sản lưu động khác 148 141 155 143 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 6,924 7,121 6,892 7,887 7,621.77
Phải thu dài hạn 21 21 24 24 26.20
Phải thu dài hạn khác 13 13 16 16 18.90
Tài sản cố định 2,594 2,546 2,498 2,536 2,522.10
Giá trị ròng tài sản đầu tư 409 1,031 1,018 1,006 993.29
Đầu tư dài hạn 2,254 2,274 2,254 3,221 2,756.83
Tài sản dài hạn khác 1,581 1,171 1,082 1,070 0
Trả trước dài hạn 287 293 230 235 512.22
Lợi thế thương mại 1,214 809 781 753 724.24
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 13,224 13,749 13,250 13,075 13,980.82
NỢ PHẢI TRẢ 6,084 6,551 6,011 5,798 6,243.05
Nợ ngắn hạn 4,529 4,659 4,722 4,663 5,141.63
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 43 33 36 41 41.16
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 3,138 3,423 3,830 3,448 3,267.88
Nợ dài hạn 1,555 1,892 1,290 1,135 1,101.42
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 923 1,140 547 405 376.02
VỐN CHỦ SỞ HỮU 7,139 7,198 7,238 7,277 7,737.77
Vốn và các quỹ 7,139 7,198 7,238 7,277 7,737.77
Vốn góp của chủ sở hữu 2,898 2,898 2,898 2,898 2,898.06
Cổ phiếu phổ thông 2,898 2,898 2,898 2,898 2,898.06
Quỹ đầu tư và phát triển 70 70 70 70 69.86
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 1,344 1,270 1,357 1,394 1,835.73
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 518 651 605 607 625.73
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 13,224 13,749 13,250 13,075 13,980.82
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2,617 2,200 2,078 2,488 2,536.48
Các khoản giảm trừ doanh thu 62 54 58 59 -68.12
Doanh thu thuần 2,556 2,146 2,020 2,429 2,468.36
Giá vốn hàng bán 2,084 1,789 1,649 1,957 -1,998.15
Lãi gộp 472 357 371 472 470.21
Thu nhập tài chính 45 34 127 36 544.75
Chi phí tài chính 48 53 53 51 -69.38
Chi phí tiền lãi vay 44 42 51 50 -52.11
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 27 21 65 88 51.55
Chi phí bán hàng 321 285 279 336 -314.88
Chi phí quản lý DN 141 121 121 144 -131.15
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 34 -48 109 66 551.10
Thu nhập khác 4 3 46 9 21.90
Thu nhập/Chi phí khác 1 2 1 2 -9.21
Lợi nhuận khác 3 1 45 7 12.68
LN trước thuế 37 -47 154 73 563.78
Chi phí thuế TNDN hiện hành 19 17 19 23 -106.32
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 4 3 -8 -17 3.14
Lợi nhuận thuần 14 -67 143 67 460.60
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1 -75 137 52 441.54
Cổ đông thiểu số 13 8 5 15 19.06
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 492 1 -529 -376 470.68
Mua sắm TSCĐ -46 -17 -28 -35 -16.01
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 4 1 1 1 0.43
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -850 -373 -3 -398 -820
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 156 390 94 97 685
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -1,062 0 0 0 -0.09
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 2 0 0 112 1,068.03
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 34 76 10 24 -3.66
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 76.58 0 0 913.70
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 6,424 4,696 4,154 6,767 3,237.19
Tiền trả các khoản đi vay -5,262 -4,195 -4,341 -7,479 -3,446.51
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -211 0 -66 -38 -40.40
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 501.17 0 0 -249.72
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -282 579 -708 -1,325 1,134.67
Tiền và tương đương tiền 169 39 96 273 607.09
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -2 0 1 1 -0.06
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 0 1,931 1,225 0 1,741.70
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO (KDC) có tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng và Chế biến thực phẩm Kinh Đô được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, chế biến và kinh doanh phân phối các mặt hàng thực phẩm tiêu dùng như dầu ăn, kem, nước giải khát. KDC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2002. KDC hiện đang sở hữu Nhà máy sản xuất các loại bánh từ bột với quy mô 19.044 tấn sản phẩm/ năm; 01 nhà máy sản xuất bánh bao với diện tích 22.716 m2; 04 nhà máy dầu ăn ở Nghệ An, Bà Rịa - Vũng Tàu, Nhà Bè,... Công ty đã phát triển một mạng lưới phân phối bán lẻ rộng khắp cả nước với 15 kho trung chuyển, 405 nhà phân phối, đại lý, 450.000 điểm bán lẻ ngành hàng khô, 120.000 điểm bán lẻ ngành hàng lạnh, hơn 4.600 điểm bán tại siêu thị, cửa hàng tiện lợi, hơn 10.000 điểm bán ngành hấp và hơn 300 cửa hàng miniBAO. KDC được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phồ Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2015.
Lịch sử hình thành
- 1993: Tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng và Chế biến thực phẩm Kinh Đô được thành lập. - 1994: Tăng vốn điều lệ lên 14 tỷ đồng. - 1999: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng, thành lập Trung tâm Thương mại Savico - Kinh Đô tại Quận 1, đánh dấu một bước phát triển mới của Kinh Đô. - 2000: Tăng vốn điều lệ lên 51 tỷ đồng, mở rộng diện tích nhà xưởng lên hơn 40.000m2. - 2002: Chuyển thành Công ty Cổ phần Kinh Đô với vốn điều lệ 150 tỷ đồng. - 2005: Cổ phiếu được niêm yết tại HNX. - 2013: Tăng vốn điều lệ lên 2.566 tỷ đồng. - Ngày 02/10/2015: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO; - Ngày 18/11/2015: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phồ Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 29/12/2023: Tăng vốn điều lệ lên 2.898,06 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Lệ Nguyên Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 36,918,854 12.7% 06/02/2026
Vương Ngọc Xiềm Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 4,571,894 1.6% 30/01/2026
Vương Bửu Linh Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 2,794,229 1.0% 13/02/2026
Wang Ching Hua Phó Tổng Giám đốc 1,428,865 0.5% 30/01/2026
Trần Kim Thành Chủ tịch Hội đồng Quản trị 896,322 0.3% 30/01/2026
Trần Tiến Hoàng Phó Tổng Giám đốc 261,760 0.1% 30/01/2026
Mai Xuân Trầm Phó tổng giám đốc Phát triển Kinh doanh 189,749 0.1% 30/01/2026
Bùi Thanh Tùng Phó Tổng Giám đốc 189,742 0.1% 30/01/2026
Trần Quốc Nguyên Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 189,742 0.1% 11/02/2026
Nguyễn Thị Oanh Kế toán trưởng 154,396 0.1% 30/01/2026
Nguyễn Văn Thuận Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 92,919 0.0% 06/06/2025
Lương Quang Hiển Thành viên Ban kiểm soát 15,184 0.0% 30/01/2026
Lương Mỹ Duyên Thành viên Ban kiểm soát 11,385 0.0% 30/01/2026
Nguyễn Gia Huy Chương Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 10,842 0.0% 31/07/2025
NGUYỄN ĐỨC TRÍ Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 8,730 0.0% 31/07/2025
Nguyễn Thị Ngọc Chi Thành viên Ban kiểm soát 1,526 0.0% 30/01/2026
Mã Thanh Danh Phó Tổng Giám đốc 30/01/2026
Nguyễn Thị Xuân Liễu Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị 24/12/2025
Kelly Yin Hon Wong Người phụ trách quản trị công ty 08/09/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Lệ Nguyên 36,918,854 12.7% 30/01/2026
Công Ty Tnhh Một Thành Viên Ppk 24,915,441 8.6% 30/01/2026
Công ty TNHH Đầu tư Kinh Đô 16,867,456 8.2% 06/02/2020
Star Pacifica Pte. Ltd 20,214,150 7.0% 05/10/2025
Công ty TNHH Đầu Tư Kido 20,117,269 6.9% 30/01/2026
Liva Holdings Limited 17,241,380 5.9% 05/10/2025
Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch 10,425,726 5.1% 30/01/2026
Vương Kim Vy 10,140,020 4.9% 05/10/2025
Vi Fund Iii, L.p 10,890,820 4.8% 05/10/2025
Công ty TNHH Đầu Tư Vinh Linh 13,535,475 4.7% 30/01/2026
Công ty TNHH Tháp Láng Hạ 11,760,000 4.6% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Đầu tư Trường Thịnh Phát 11,300,000 4.4% 15/06/2015
Công ty TNHH Đầu tư bất động sản An Thịnh Lộc 10,660,000 4.2% 15/06/2015
Dempsey Hill Asia Master Fund 9,121,319 3.6% 15/06/2015
Ezaki Glico Company Limited 8,400,000 3.3% 15/06/2015
Công ty TNHH Kim Gia Hân 8,587,207 3.0% 30/01/2026
Công ty Cổ phần Đồng Tâm 5,700,000 2.2% 15/06/2015
VOF Investment Limited 5,378,226 2.1% 15/06/2015
Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft 4,833,694 1.9% 15/06/2015
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI ĐỒNG TÂM 4,400,000 1.7% 15/06/2015
VanEck Vietnam ETF 3,439,490 1.7% 30/01/2026
Vương Ngọc Xiềm 4,571,894 1.6% 30/01/2026
Vietnam Ventures Limited 3,762,924 1.5% 10/03/2025
Vietnam Investment Property Holdings Limited 2,758,141 1.1% 15/06/2015
Vương Bửu Linh 2,794,229 1.0% 13/02/2026
Vina Qsr Limited 2,628,155 0.9% 05/10/2025
Citgroup Global Markets Limited 2,152,592 0.8% 15/06/2015
Citigroup Global Market Ltd & Citigroup Global Market Financial Products 1,763,172 0.7% 10/03/2025
Deutsche Asset Management (Asia) Limited 1,601,022 0.6% 15/06/2015
Aranda Investment Pte.Ltd. 1,500,000 0.6% 15/06/2015
Wang Ching Hua 1,428,865 0.5% 30/01/2026
Seletar Investment Private Limited 1,187,910 0.5% 10/03/2025
Trần Vinh Nguyên 946,109 0.3% 15/01/2026
Trần Kim Thành 896,322 0.3% 30/01/2026
Cô Gia Thọ 707,341 0.3% 05/10/2025
Allright Assets Limited 470,417 0.2% 05/10/2025
Trần Tiến Hoàng 261,760 0.1% 30/01/2026
Mai Xuân Trầm 189,749 0.1% 30/01/2026
Trần Quốc Nguyên 189,742 0.1% 11/02/2026
Bùi Thanh Tùng 189,742 0.1% 30/01/2026
Nguyễn Thị Oanh 154,396 0.1% 30/01/2026
Nguyễn Thị Xuân Liễu 151,848 0.1% 30/01/2026
Công ty TNHH Windstar Resources 132,810 0.1% 15/06/2015
Nguyễn Xuân Luân 132,000 0.1% 05/10/2025
Công ty TNHH Quản Lý Quỹ Kim Việt Nam 125,000 0.0% 15/06/2015
Nguyễn Khắc Huy 100,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Văn Thuận 92,919 0.0% 05/10/2025
Vương Bửu Dinh 75,897 0.0% 30/01/2026
Huỳnh Tấn Vũ 65,513 0.0% 14/09/2015
Vương Thu Bình 54,212 0.0% 05/10/2025
Trần Tuyết Vân 54,212 0.0% 30/01/2026
Trần Tuấn Vinh 50,000 0.0% 14/01/2026
Lê Anh Quân 32,660 0.0% 14/09/2015
Ngô Phan Anh Đào 33,745 0.0% 05/10/2025
Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt 28,872 0.0% 15/06/2015
Lương Quang Hiển 15,184 0.0% 30/01/2026
Nguyễn Công Hạo 22,642 0.0% 30/01/2026
Lương Quang Hào 13,010 0.0% 05/10/2025
Patrick Ho Loke Yin 10,432 0.0% 14/09/2015
Lương Mỹ Duyên 11,385 0.0% 30/01/2026
Nguyễn Gia Huy Chương 10,842 0.0% 05/10/2025
NGUYỄN ĐỨC TRÍ 8,730 0.0% 05/10/2025
Lê Phụng Hào 5,030 0.0% 14/09/2015
Bùi Quang Đức 5,000 0.0% 05/10/2025
Vương Thu Lệ 5,008 0.0% 05/10/2025
Vương Ngan Hào 5,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Ngọc Chi 1,526 0.0% 30/01/2026
Lê Cao Thuận 1,066 0.0% 30/01/2026
Nguyễn Thị Thanh Thủy 100 0.0% 05/10/2025
Công ty Cổ phần KIDO 94 0.0% 15/06/2015
Vương Bửu Ngọc 40 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ Phần Hùng Vương công ty con 75.4%
Công ty Cổ phần Thọ Phát Quốc Tế công ty con 68.0%
Công ty TNHH Nam Đô Long An công ty con 100.0%
Công ty TNHH Kido - Nhà Bè công ty con 51.0%
Công ty Cổ phần Thực phẩm Đông lạnh KIDO công ty con 49.0%
Công ty TNHH MTV Thực Phẩm Kido công ty con 100.0%
Công ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Kido công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Quốc tế Nhất Hảo công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Dầu Thực vật Tường An công ty con 72.4%
Tổng Công ty Công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam - Công ty Cổ phần công ty con 87.3%
Công ty Cổ Phần Bao Bì Dầu Thực Vật công ty con
Công ty Cổ phần Thực phẩm Đông lạnh KIDO công ty liên kết 49.0%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Lavenue công ty liên kết 50.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với KDC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KDC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay