KDH

HOSE

Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền

26,050 ▼ 1.3%
Cập nhật: 01:07:15 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
938
P/E
27.76
P/B
1.38
YoY
-11.3%
QoQ
65.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.2%
ROA
3.3%
Tỷ suất LN gộp
55.9%
Tỷ suất LN ròng
31.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.61
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
2.35
Thanh toán hiện hành
9.04
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 28,840 28,283 29,315 30,594 31,619.49
Tiền và tương đương tiền 3,096 2,107 2,461 2,378 2,546.65
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 277 260 370 305 208.65
Các khoản phải thu ngắn hạn 3,013 3,303 3,367 4,716 5,478.04
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1,642 1,632 1,626 2,595 3,279.49
Hàng tồn kho, ròng 22,180 22,404 23,008 23,086 23,264.37
Tài sản lưu động khác 276 209 109 109 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,913 1,919 1,936 2,486 2,444.78
Phải thu dài hạn 69 69 71 68 62.43
Phải thu dài hạn khác 14 15 15 15 12.37
Tài sản cố định 73 72 70 68 66.63
Giá trị ròng tài sản đầu tư 233 231 230 231 229.69
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 510 511 512 447 0
Trả trước dài hạn 3 4 5 4 3.68
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 30,753 30,202 31,251 33,081 34,064.27
NỢ PHẢI TRẢ 11,302 10,634 11,544 12,703 12,893.46
Nợ ngắn hạn 4,179 3,214 3,514 3,381 3,498.98
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 1,903 1,315 384 379 648.30
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1,100 1,100 2,226 1,651 1,801.81
Nợ dài hạn 7,123 7,420 8,030 9,322 9,394.48
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 5,998 6,300 6,917 8,233 8,347.59
VỐN CHỦ SỞ HỮU 19,450 19,568 19,707 20,378 21,170.81
Vốn và các quỹ 19,450 19,568 19,707 20,378 21,170.81
Vốn góp của chủ sở hữu 10,111 10,111 10,111 11,222 11,222.15
Cổ phiếu phổ thông 10,111 10,111 10,111 11,222 11,222.15
Quỹ đầu tư và phát triển 352 352 352 352 351.87
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 3,617 3,740 3,882 3,107 3,602.66
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 2,057 2,051 2,049 2,344 2,640.72
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 30,753 30,202 31,251 33,081 34,064.27
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2,063 716 1,052 1,098 1,817.43
Các khoản giảm trừ doanh thu 16 6 5 0 -1.10
Doanh thu thuần 2,048 710 1,047 1,098 1,816.34
Giá vốn hàng bán 1,139 403 642 323 -526.74
Lãi gộp 908 307 405 776 1,289.59
Thu nhập tài chính 7 20 4 5 11.67
Chi phí tài chính 171 48 54 3 -75.43
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 163 63 59 71 -211.94
Chi phí quản lý DN 68 54 54 48 -56.27
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 515 162 243 659 957.62
Thu nhập khác 7 9 18 9 30.56
Thu nhập/Chi phí khác 17 14 15 14 -4.93
Lợi nhuận khác -10 -5 3 -5 25.63
LN trước thuế 505 157 245 654 983.26
Chi phí thuế TNDN hiện hành 112 38 58 80 -136.46
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 -9 48 -53.78
Lợi nhuận thuần 393 119 196 526 793.02
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 398 122 199 236 495.95
Cổ đông thiểu số -5 -3 -3 290 297.06
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 1,242 -1,316 -1,266 -713 119.91
Mua sắm TSCĐ -61 -8 -18 -324 -325.44
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -257 -1 -111 -3 99.38
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 1 18 0 69 -3.50
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -600 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 8 20 3 5 12.82
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 29.06 0 0 -216.74
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 184 0 0 144 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu -4 -3 3 -3 0
Tiền thu được các khoản đi vay 266 302 3,001 1,542 614.43
Tiền trả các khoản đi vay -976 0 -1,258 -800 -349.19
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 298.42 0 0 265.24
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -200 -989 353 -82 168.41
Tiền và tương đương tiền 502 140 244 652 2,378.24
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 3,096 2,107 2,460 2,378 2,546.65
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền (KDH) có tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển và kinh doanh bất động sản nhà ở. KDH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Địa bàn hoạt động kinh doanh chính của KDH là Thành phố Hồ Chí Minh với các dự án tiêu biểu như các dự án nhà thấp tầng (biệt thự, liền kế) Goldora Villa, Mega Ruby, Mega Village, The Venica, Lucasta và dự án căn hộ Jamila. KDH được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- Tháng 12/2001: Tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền được thành lập với vốn điều lệ 10 tỷ đồng; - Tháng 5/2007: Được cổ phần hóa và chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền; - Tháng 11/2007: Hai quỹ đầu tư VinaCapital và Prudential đã trở thành cổ đông chiến lược và nâng mức vốn điều lệ của công ty lên 332 tỷ đồng; - Ngày 01/02/2010: Cổ phiếu của công ty được chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 1.800 tỷ đồng và mua sở hữu 57% Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bình Chánh, đơn vị sở hữu quỹ đất trên 450 ha ở quận Bình Chánh và Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh; - Ngày 21/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.424.000.430.000 đồng; - Ngày 08/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 3.360.000.000.000 đồng và sáp nhập Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bình Chánh vào KDH; - Ngày 14/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 3.878.323.170.000 đồng; - Ngày 05/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 4.072.233.530.000 đồng; - Ngày 17/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 4.140.233.530.000 đồng; - Ngày 01/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 5,382,291,090,000 đồng; - Ngày 11/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 5.444.291.090.000 đồng; - Ngày 07/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 5.786.572.190.000 đồng; - Ngày 29/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 6.429.370.690.000 đồng; - Ngày 28/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 7.168.299.950.000 đồng; - Ngày 19/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 7.993.119.710.000 đồng; - Ngày 14/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 9.094.037.150.000 đồng; - Ngày 11/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 10.111.425.650.000 đồng; - Ngày 06/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 11.222.148.990.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Mai Trần Thanh Trang Chủ tịch Hội đồng Quản trị 31,402,548 2.8% 02/02/2026
Vương Văn Minh Tổng Giám đốc 9,536,262 0.9% 02/02/2026
Lê Hoàng Khởi Phó Tổng Giám đốc 4,638,542 0.4% 02/02/2026
Vương Văn Minh Thành viên Hội đồng Quản trị 2,300,009 0.4% 04/05/2021
Nguyễn Thùy Trang Phó Tổng Giám đốc 3,029,574 0.4% 30/01/2024
Nguyễn Thị Cẩm Vân Thành viên Hội đồng Quản trị 2,934,787 0.3% 02/02/2026
Trương Minh Duy Phó Tổng Giám đốc 886,632 0.1% 02/02/2026
Lý Điền Sơn Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,125,159 0.1% 02/02/2026
Ngô Thị Mai Chi Thành viên Hội đồng Quản trị 601,200 0.1% 02/02/2026
Phạm Thị Thu Thủy Kế toán trưởng 286,000 0.0% 09/05/2025
Huỳnh Chí Tâm Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin 269,600 0.0% 02/02/2026
Bùi Quang Huy Phó Tổng Giám đốc 100,000 0.0% 22/04/2019
Lộ Nguyễn Thúy Phượng Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 51,518 0.0% 23/01/2025
Nguyễn Văn Dũng Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 23,100 0.0% 16/06/2025
Đặng Thế Lương Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 17,462 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Phương Nam Trưởng Ban kiểm soát 8,453 0.0% 02/02/2026
Vương Hoàng Thảo Linh Thành viên Ban kiểm soát 6,463 0.0% 02/02/2026
Lưu Thị Xuân Lai Thành viên Ban kiểm soát 01/04/2024
Nguyễn Thị Diệu Phương Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 02/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Vinacapital Vietnam Opportunity Fund Ltd. 72,985,305 13.9% 18/06/2020
Công ty CP Đầu Tư Tiên Lộc 126,068,574 11.2% 02/02/2026
Công ty TNHH Đầu tư Tiến Lộc 71,552,815 11.1% 03/08/2022
Công ty Cổ phần Dịch Vụ Tư Vấn Đầu Tư Gam Ma 70,015,669 8.8% 05/10/2025
Công ty CP Đầu Tư Thương Mại Á Âu 69,703,798 8.7% 05/10/2025
Vietnam Enterprise Limited 67,683,856 6.0% 02/02/2026
CTBC Vietnam Equity Fund 28,400,000 3.6% 05/10/2025
Mai Trần Thanh Trang 31,402,548 2.8% 02/02/2026
PYN Elite Fund 13,489,887 2.6% 23/01/2025
Đoàn Thị Nguyên 17,829,383 1.6% 02/02/2026
Norges Bank 16,415,835 1.5% 12/02/2026
Amersham Industries Limited 15,969,449 1.4% 12/02/2026
Vietnam Holding Ltd 7,418,567 1.4% 14/07/2020
Vietnam Enterprise Investments Limited 15,640,418 1.4% 12/02/2026
Veil Holdings Limited 14,246,124 1.3% 12/02/2026
Hanoi Investments Holdings Limited 10,123,410 0.9% 12/02/2026
Vương Văn Minh 9,536,262 0.9% 02/02/2026
Vietnam Investment Property Limited 9,492,661 0.9% 02/02/2026
Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Quản Lý Tầm Nhìn Mới 4,434,388 0.8% 23/01/2025
Viet Nam Property Holding 900,000 0.7% 10/03/2025
Lê Hoàng Sơn 2,334,002 0.4% 02/02/2026
Lê Hoàng Khởi 4,638,542 0.4% 02/02/2026
Nguyễn Thùy Trang 3,029,574 0.4% 05/10/2025
Vietnam Investment Limited 4,049,729 0.4% 02/02/2026
Longwoods Worldwide Limited 1,913,360 0.3% 02/02/2026
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company 3,676,470 0.3% 12/02/2026
Trà Thanh Trà 1,257,380 0.3% 02/02/2026
Nguyễn Thị Cẩm Vân 2,934,787 0.3% 02/02/2026
Aquila Spc Ltd 920,000 0.2% 02/02/2026
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Cổ tức Năng động VinaCapital 224,400 0.2% 14/07/2025
Pca International Funds Spc 918,781 0.2% 02/02/2026
VOF Investment Limited 1,700,000 0.2% 20/02/2026
Nguyễn Thuỳ Dương 1,739,228 0.1% 02/02/2026
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Kinh tế hiện đại VinaCapital 1,356,200 0.1% 09/01/2026
Wareham Group Limited 1,306,500 0.1% 12/02/2026
Trương Minh Duy 886,632 0.1% 02/02/2026
Nguyễn Trần Cẩm Hiền 648,347 0.1% 02/02/2026
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Hưng Thịnh Vinacapital 1,157,110 0.1% 02/02/2026
Lý Điền Sơn 1,125,159 0.1% 02/02/2026
Ngô Thị Mai Chi 601,200 0.1% 02/02/2026
Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Prudential Việt Nam 520,572 0.1% 02/02/2026
Nguyễn Quốc Ân 385,000 0.1% 02/02/2026
Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt 110,000 0.1% 10/03/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Tiếp Cận Thị Trường VinaCapital 939,225 0.1% 09/01/2026
Venner Group Limited 832,995 0.1% 05/10/2025
Bill & Melinda Gates Foundation Trust 901,070 0.1% 12/02/2026
Ngô Thị Thanh Tâm 870,556 0.1% 02/02/2026
Saigon Investments Limited 768,000 0.1% 05/10/2025
KB Vietnam Focus Balanced Fund 650,000 0.1% 05/10/2025
Viola Ltd 370,000 0.1% 02/02/2026
Đặng Thị Thuỳ Trang 701,365 0.1% 02/02/2026
Lý Tuấn Kiệt 623,635 0.1% 02/02/2026
Lê Quang Minh 330,000 0.1% 02/02/2026
Grinling International Limited 239,441 0.0% 05/10/2025
Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Generali Việt Nam 391,287 0.0% 02/02/2026
Phạm Thị Thu Thủy 286,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Minh Hải 32,500 0.0% 14/09/2015
Huỳnh Chí Tâm 269,600 0.0% 02/02/2026
Bùi Bá Nghiệp 85,000 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Trung Kiên 22,500 0.0% 14/09/2015
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust 185,600 0.0% 12/02/2026
Bùi Quang Huy 100,000 0.0% 05/10/2025
Tô Quang Tùng 20,000 0.0% 14/09/2015
Lý Văn Hùng 129,383 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Thị Phương Thùy 15,000 0.0% 14/09/2015
Vietnam Co-investment Fund 62,000 0.0% 02/02/2026
Quỹ ETF VINACAPITAL VN100 151,657 0.0% 05/10/2025
Danang Investments Limited 100,000 0.0% 05/10/2025
Vietnam Ventures Limited 87,120 0.0% 02/02/2026
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 32,000 0.0% 31/12/2025
Lộ Nguyễn Thúy Phượng 51,518 0.0% 05/10/2025
Lý Tuấn Khang 58,564 0.0% 02/02/2026
Lê Thị Thu Huyền 3,300 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thành Ân 27,000 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Văn Dũng 23,100 0.0% 05/10/2025
Mai Trần Thùy Trang 22,000 0.0% 05/10/2025
Vương Thị Ngọc Anh 20,490 0.0% 02/02/2026
Trần Đức Thắng 2,200 0.0% 14/09/2015
Đặng Thế Lương 17,462 0.0% 02/02/2026
Trương Thị Sương 11,000 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Phương Nam 8,453 0.0% 02/02/2026
Vương Hoàng Thảo Linh 6,463 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Thị Bạch Tuyết 4,192 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Thuỳ Trang 2,000 0.0% 02/02/2026
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife 8 0.0% 31/12/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với KDH So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KDH
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay