KDM
HNXCông ty Cổ phần Tập đoàn GCL
29,700
▲
3.1%
Cập nhật: 20:10:43 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
222
P/E
134.06
P/B
2.89
YoY
47.4%
QoQ
10.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.2%
ROA
2.2%
Tỷ suất LN gộp
0.5%
Tỷ suất LN ròng
3.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.01
Tổng nợ / Tổng TS
0.01
Thanh toán nhanh
112.39
Thanh toán hiện hành
112.39
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 57 | 57 | 56 | 63.55 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 9 | 8 | 8 | 6.04 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 25.98 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 43 | 43 | 42 | 31.53 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 9 | 7 | 6 | 0.18 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 5 | 6 | 6 | 0 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 21 | 21 | 21 | 15 | — |
| Phải thu dài hạn | 15 | 15 | 15 | 15 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 5 | 5 | 5 | 5 | — |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 6 | 6 | 6 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 5.90 | 5.90 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 78 | 78 | 77 | 78.55 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1 | 1 | 1 | 0.57 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 0.57 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 77 | 77 | 76 | 77.98 | — |
| Vốn và các quỹ | 77 | 77 | 76 | 77.98 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 76 | 76 | 76 | 75.97 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 76 | 76 | 76 | 75.97 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 1 | 1 | 0 | 2.01 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 78 | 78 | 77 | 78.55 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 2 | 1 | 11.79 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 0 | 2 | 1 | 11.79 | — |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 2 | 1 | -11.56 | — |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0.23 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 1.22 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 0 | 0 | 0.39 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 1.83 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.03 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.03 | — |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 0 | 1.80 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.12 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | 1.68 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 1.68 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 6.67 | 0 | 0 | -21.85 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -10 | 0 | 0 | -6 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 20 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 5.90 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.40 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -10 | 0 | 0 | 20.30 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 4.94 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | -4.94 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -3.33 | 0 | 0 | -1.55 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 12.39 | 0 | 0 | 7.59 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9.06 | 0 | 0 | 6.04 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn GCL (KDM), tiền thân là Công ty TNHH Long Thành được thành lập vào năm 2009. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2013. Lĩnh vực kinh doanh chính là sản xuất gạch mộc và cọc bê tông, kinh doanh các loại vật liệu xây dựng và cung cấp dịch vụ vận tải cho các đơn vị xây dựng. Hoạt động sản xuất cọc bê tông: Cọc được đúc tại xưởng cọc bê tông dưới hình thức tiêu chuẩn đảm bảo về chất lượng có thể chịu được nén dưới áp lực cao. Kích thước cọc: 5,2m x 0.2m x 0.2 m với sản lượng xấp xỉ 100 cọc/ngày. Ngày 29/03/2016, KDM chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/06/2009: Tiền thân là công ty TNHH Long Thành được thành lập;
- Ngày 23/10/2013: Công ty TNHH Long Thành thực hiện chuyển đổi mô hình hoạt động thành Công ty Cổ hần xây dựng và thương mại Long Thành với vốn điều lệ 16 tỷ đồng;
- Ngày 26/03/2015: Tăng vốn điều lệ lên 68 tỷ đồng;
- Ngày 29/03/2016: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 07/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 71 tỷ đồng;
- Ngày 20/07/2017: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư HP Việt Nam;
- Ngày 25/08/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Lê Gia.
- Ngày 17/03/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tổng Công ty Phát triển Khu Đô thị Dân cư mới.
- Ngày 13/07/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn GCL;
- Ngày 02/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 75,969 tỷ đồng
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Hạnh Nguyên | Phó Tổng Giám đốc | 250,000 | 3.5% | 14/07/2021 |
| Nguyễn Quang Huy | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 18/01/2021 |
| Nguyễn Thanh Cường | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/03/2021 |
| Nguyễn Thị Kiều Anh | Kế toán trưởng | — | — | 30/12/2019 |
| Bùi Thị Hiền Hậu | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 13/06/2022 |
| Đỗ Thị Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 13/05/2025 |
| Trần Thị Ngân Hà | Kế toán trưởng | — | — | 30/03/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KDM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KDM