KGM

UPCOM

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang

5,700 ▼ 1.7%
Cập nhật: 18:59:36 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
557
P/E
10.23
P/B
0.53
YoY
-57.2%
QoQ
-31.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.2%
ROA
1.1%
Tỷ suất LN gộp
11.3%
Tỷ suất LN ròng
0.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.40
Tổng nợ / Tổng TS
0.58
Thanh toán nhanh
0.38
Thanh toán hiện hành
1.28
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,696 950 918 487.92
Tiền và tương đương tiền 147 94 34 63
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 280 328 442 80.57
Trả trước cho người bán ngắn hạn 17 3 4 3.45
Hàng tồn kho, ròng 1,207 459 350 249.36
Tài sản lưu động khác 61 68 93 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 168 165 171 169.72
Phải thu dài hạn 0 0 0 0.07
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0.07
Tài sản cố định 115 110 118 123.18
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 51 51 51
Trả trước dài hạn 51 51 51 45.10
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,864 1,115 1,089 657.64
NỢ PHẢI TRẢ 1,595 844 815 383.14
Nợ ngắn hạn 1,594 843 813 379.70
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 195 64 77 34.08
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1,237 689 609 180.39
Nợ dài hạn 2 1 1 3.44
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 2 1 1 3.44
VỐN CHỦ SỞ HỮU 269 271 274 274.50
Vốn và các quỹ 269 271 274 274.50
Vốn góp của chủ sở hữu 254 254 254 254.30
Cổ phiếu phổ thông 254 254 254 254.30
Quỹ đầu tư và phát triển 5 6 6 5.72
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 9 11 14 14.48
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,864 1,115 1,089 657.64
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,370 1,943 1,142 777.24
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 1 0
Doanh thu thuần 1,370 1,943 1,141 777.24
Giá vốn hàng bán 1,235 1,760 1,011 -664.37
Lãi gộp 135 184 129 112.87
Thu nhập tài chính 11 9 8 7.36
Chi phí tài chính 18 23 10 -5.60
Chi phí tiền lãi vay 8 12 6 -4.05
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 115 151 115 -64.46
Chi phí quản lý DN 8 10 8 -46.75
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 5 9 5 3.42
Thu nhập khác 0 0 0 0.29
Thu nhập/Chi phí khác 1 0 0 -0.72
Lợi nhuận khác -1 0 -1 -0.43
LN trước thuế 5 9 4 2.99
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 2 1 -2.83
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 4 7 3 0.16
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 4 7 3 0.16
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -414 500 26 457.30
Mua sắm TSCĐ 0 -3 -7 -4.87
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0.01
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -0.28 0 0 -4.86
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 1,779 881 743 272.70
Tiền trả các khoản đi vay -1,240 -1,426 -821 -696.24
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 -4 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 539.07 0 0 -423.54
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 125 -53 -60 28.90
Tiền và tương đương tiền 28 33 11 34.20
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 -0.10
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 147 94 34 63
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang (KGM) có tiền thân là Công ty Xuất nhập cảng Nam Hải trực thuộc Công ty Xuất nhập cảng Miền Tây, được thành lập năm 1975. Là công ty con trực thuộc Tổng Công ty Lương thực miền Nam, KGM chuyên thu mua, chế biến và xuất khẩu mặt hàng gạo, cá cơm, cá mai và kinh doanh xăng dầu. Công ty hiện có 05 xí nghiệp chế biến gạo xuất khẩu với khả năng cung ứng 240.000 tấn đến 360.000 tấn/năm, 01 xí nghiệp chế biến cá cơm, cá mai sấy khô với năng lực sản xuất 1.400 tấn thành phẩm/năm và 01 tổng kho xăng dầu với khả năng cung ứng 20.000 m3 đến 30.000 m3 xăng dầu/năm. Các sản phẩm gạo và cá Cơm của KGM cũng đã được xuất khẩu đến các thị trường như Trung Quốc, Châu Âu, Châu Phi, Châu Úc, châu Á và nhiều quốc gia khác trên thế giới. KGM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1975: Công ty Xuất nhập cảng Nam Hải trực thuộc Công ty Xuất nhập cảng Miền Tây được thành lập; - Năm 1976: Đổi tên thành Công ty Ngoại thương Kiên Giang trực thuộc UBND tỉnh Kiên Giang; - Năm 1981: Đổi tên thành Công ty Liên hợp xuất khẩu Kiên Giang; - Năm 1982: Đổi tên thành Liên Hiệp Công ty Xuất nhập khẩu Kiên Giang; - Năm 1988: Đổi tên thành Công ty xuất nhập khẩu Kiên Giang; - Ngày 19/08/1992: Thành lập Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xuất nhập khẩu Kiên Giang theo Quyết định số 542/UB-QĐ của UBND tỉnh Kiên Giang; - Tháng 04/1994: Công ty lương thực Kiên Giang sáp nhập vào Công ty xuất nhập khẩu Kiên Giang; - Ngày 25/11/1995: Tổng Công ty lương thực Miền Nam ra Quyết định số 071/TCT/TCLĐ – QĐ về việc tiếp nhận Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xuất nhập khẩu Kiên Giang; - Ngày 31/05/2005: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Xuất nhập khẩu Kiên Giang theo Quyết định số 123/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ; - Ngày 08/06/2016: Bán đầu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với giá trúng thầu bình quân là 10.001 đồng/cổ phần; - Ngày 01/07/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 254,3 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1700100989 thay đổi lần thứ 19 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; - Ngày 01/07/2016: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 1789/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; - Ngày 21/09/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Bạch Ngọc Văn Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 268,000 1.1% 26/08/2025
Dương Thị Thanh Nguyệt Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 101,500 0.4% 26/08/2025
Đoàn Huỳnh Dũng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 10,000 0.0% 08/04/2024
Nguyễn Trường Giang Thành viên Ban kiểm soát 8,600 0.0% 25/04/2024
Trần Thị Điệp Kế toán trưởng 4,500 0.0% 26/08/2025
Trần Thị Mai Trinh Trưởng Ban kiểm soát 1,500 0.0% 26/08/2025
Vũ Thị Minh Hiền Thành viên Ban kiểm soát 2,100 0.0% 30/03/2023
Phan Hùng Minh Thành viên Hội đồng Quản trị 14/09/2023
Phạm Minh Trung Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 26/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần 21,184,800 83.3% 05/10/2025
Bạch Ngọc Văn 268,000 1.1% 05/10/2025
Dương Thị Thanh Nguyệt 101,500 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Sơn 51,500 0.2% 05/10/2025
Đoàn Huỳnh Dũng 10,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Trường Giang 8,600 0.0% 05/10/2025
Trần Tú Khanh 8,600 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Điệp 4,500 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Thu Hương 2,900 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Mai Trinh 1,500 0.0% 05/10/2025
Đặng Quốc Việt 3,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Mai Thái Sơn 2,800 0.0% 05/10/2025
Vũ Thị Minh Hiền 2,100 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với KGM So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KGM
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay