KHA
---Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ Khánh Hội
8,500
▼
2.3%
Cập nhật: 23:51:50 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,553
P/E
3.33
P/B
0.34
YoY
9.1%
QoQ
0.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.4%
ROA
3.1%
Tỷ suất LN gộp
69.6%
Tỷ suất LN ròng
87.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.79
Tổng nợ / Tổng TS
0.74
Thanh toán nhanh
1.07
Thanh toán hiện hành
1.07
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Đầu tư và Dịch vụ Khánh Hội (KHA) tiền thân là Công ty Cung ứng Hàng xuất nhập khẩu Quận 4 thành lập năm 1982. Tháng 4/2001 chuyển đổi thành công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của KHA là cung cấp dịch vụ cho thuê văn phòng, kinh doanh bất động sản và đầu tư giáo dục mầm non. Thực tế chô thấy mô hình kinh doanh BĐS đầu tiên của Công ty là Chung cư Khánh hội đã mang lại hiệu quả cao trong hoạt động kinh doanh tạo điều kiện cho Công ty xây dựng các chung cư và cao ốc tiếp theo như: Cao ốc 56 Bến vân đồn, Cao ốc VP 9-15 Lê Minh Xuân, chung cư Khánh Hội 2, Chung cư và khu dân cư Khánh Hội, KHAHOMEX PLAZA, Trường Mầm non Sao mai... Hiện công ty đang quản lý và vận hành trường mầm non Khánh Hội thông qua công ty con.
Lịch sử hình thành
- 1982: Công ty cung ứng hàng xuất khẩu Quận 4 được thành lập.
- 1993: Đổi tên thành Công ty xuất nhập khẩu Khánh Hội;
- 2001: Chính thức hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần với tên gọi Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Khánh Hội với vốn điều lệ 19 tỷ đồng;
- 2002: Chính thức được niêm yết trên HOSE;
- 2003: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng;
- 2004: Tăng vốn điều lệ lên 31 tỷ đồng;
- 2006: Tăng vốn điều lệ lên 65 tỷ đồng;
- 2007: Tăng vốn điều lệ lên 130 tỷ đồng;
- 2008: Tăng vốn điều lệ lên 141 tỷ đồng;
- Ngày 11/05/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 15/06/2023: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Quách Toàn Bình | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc Tài chính - Kế toán | — | — | 14/09/2015 |
| Thân Đức Dương | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Vũ Đại Bàng | Giám đốc Kế hoạch và Phát triển sản xuất kinh doanh | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Văn Ngưng | Kế toán trưởng | — | — | 23/01/2017 |
| Trần Thái Phong | Giám đốc Tài chính | — | — | 12/10/2017 |
| Trần Hải Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 01/07/2020 |
| Trần Thị Thanh Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 01/07/2020 |
| Bùi Công Lương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 01/07/2020 |
| Vũ Thị Bích Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/07/2020 |
| Thân Thị Thu Thảo | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 16/02/2023 |
| Ngô Thị Liên Kiều | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 16/02/2023 |
| Mai Minh Phương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 16/02/2023 |
| Vũ Kim Liên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 16/02/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| CÔNG TY TNHH GRAND RIVERSIDE PALACE | công ty con | 100.0% |
| CÔNG TY TNHH MTV MẦM NON KHÁNH HỘI | công ty con | 100.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ LÂU ĐÀI VEN SÔNG | công ty liên kết | 34.0% |
| Công ty Cổ Phần Chế Biến Thực Phẩm Hóc Môn | công ty liên kết | 20.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KHA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KHA