KHB
---Công ty Cổ phần Khoáng sản Hòa Bình
1,700
▼
15.0%
Cập nhật: 19:24:01 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
0.35
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.48
Tổng nợ / Tổng TS
0.32
Thanh toán nhanh
0.01
Thanh toán hiện hành
0.01
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Khoáng sản Hòa Bình (KHB) tiền thân là Xí nghiệp than Kim Bôi được thành lập năm 1963. Năm 2003 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Các sản phẩm khai khoáng truyền thống của công ty bao gồm các sản phẩm từ quặng đá Talc, từ đá trắng CaCo3, từ đá Quartz (Thạch anh) và từ quặng than. Sản phẩm của công ty được cung cấp làm nguyên liệu đầu vào cho ngành vật liệu xây dựng, giấy, dược phẩm, mỹ phẩm, phục vụ cho ngành công nghiệp sản xuất gốm sứ, kính thủy tinh... trong nước và xuất khẩu sang Nhật Bản và Hàn Quốc. Hiện nay Công ty đang được phép khai thác 5 mỏ quặng tại tỉnh Hòa Bình và Sơn La: mỏ Talc và đá Đôlômit - Tân Minh, Hòa Bình; mỏ quặng đá Canxit (CaCO3) - Tân Lạc, Hòa Bình; mỏ quặng than đá - Lạc Sỹ, Hòa Bình; mỏ đá Quartz và đá Bazan - Tiến Sơn, Hòa Bình; mỏ Talc - Mộc Châu, Sơn La.
Lịch sử hình thành
- 1963: Công ty Cổ phần Khoáng sản Hòa Bình tiền thân là Xí nghiệp than Kim Bôi được thành lập.
- 1987: Xí nghiệp được đổi tên thành Xí nghiệp Phân lân Hòa Bình.
- 1992: Đổi tên thành Xí nghiệp Khai khoáng
- Cung ứng Vật tư Xây dựng Công nghiệp Hòa Bình.
- 1994: Sáp nhập 3 xí nghiệp là Xí nghiệp Khai khoáng Cung ứng Vật tư Xây dựng Công nghiệp, Xí nghiệp khai thác than Lạc Thủy và Xí nghiệp sản xuất Vật liệu Xây dựng Lạc Thủy thành Công ty Cung ứng Vật tư Khoáng sản Hòa Bình.
- 23/12/2003: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Vốn điều lệ là 1,308 tỷ đồng.
- 2009: Tăng vốn điều lệ lên 12,7 tỷ đồng sau 2 lần điều chỉnh.
- 19/05/2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 18/06/2019: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 28/06/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 31/08/2022: Hủy giao dịch trên thị trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trịnh Quốc Vân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/07/2017 |
| Cao Tuyết Lan | Kế toán trưởng/Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/12/2017 |
| Trần Hậu Thành | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/12/2017 |
| Vũ Thị Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/12/2017 |
| Vương Văn Quang | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/07/2019 |
| Phạm Thị Khánh Vân | Tổng Giám đốc | — | — | 08/03/2021 |
| Nguyễn Đức Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/07/2021 |
| Bùi Thị Kim Cúc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/07/2021 |
| NGUYỄN THANH SƠN | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 22/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KHB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KHB