KHD
UPCOMCông ty Cổ phần Khai thác, Chế biến Khoáng sản Hải Dương
15,700
0.0%
Cập nhật: 15:47:50 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-303
P/E
—
P/B
1.13
YoY
-100.0%
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
-2.1%
ROA
-1.7%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
12.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.24
Tổng nợ / Tổng TS
0.20
Thanh toán nhanh
1.36
Thanh toán hiện hành
1.36
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Khai thác, Chế biến Khoáng sản Hải Dương (KHD) có tiền thân là Mỏ đá vôi Thống Nhất Hải Hưng, được thành lập vào năm 1858. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, chế biến đá vôi xây dựng, sét, bauxit, cát và các khoáng sản khác. KHD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 5.724.700.000 đồng vào tháng 07/2003. Công ty tăng vốn điều lệ lên 17.174.100.000 đồng vào năm 2015. KHD đang quản lý và khai thác tại 6 mỏ đá tại khu vực Nhị Chiểu, Kinh Môn, Hải Dương với tổng công suất khai thác 845.000 m3/năm và tổng trữ lượng còn lại 2.474.498m3 tính đến 30/06/2016. KHD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2016.
Lịch sử hình thành
- Năm 1858: Công ty Cổ phần Khai thác, Chế biến Khoáng sản Hải Dương, tiền thân là Mỏ đá vôi Thống Nhất Hải Hưng được thành lập;
- Năm 1997: Đổi tên thành Công ty khai thác, chế biến đá và khoáng sản Hải Dương;
- Ngày 04/07/2003: UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quyết định số 2740/QĐ-UB về việc cổ phần hóa và chuyển Công ty khai thác, chế biến đá và khoáng sản Hải Dương thành Công ty Cổ phần Khai thác, Chế biến Khoáng sản Hải Dương;
- Ngày 18/07/2003: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 5.724.700.000 đồng;
- Ngày 08/01/2010: Tăng vốn điều lệ lên 11.449.400.000 đồng;
- Ngày 03/09/2013: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 5547/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 26/08/2015: Tăng vốn điều lệ lên 17.174.100.000 đồng;
- Ngày 22/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 11/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 32.628.180.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đoàn Văn Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 24,449 | 0.8% | 25/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Huyền | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 06/04/2018 |
| NGUYỄN NGỌC TUẤN | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/04/2024 |
| Nguyễn Thị Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/04/2024 |
| Cao Văn Cần | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/06/2025 |
| Đào Văn Dũng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 25/07/2025 |
| Nguyễn Hữu Khiêm | Kế toán trưởng | — | — | 25/07/2025 |
| Đỗ Quang Mạnh | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/12/2016 |
| VŨ THẮNG BÌNH | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 01/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KHD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KHD