KHG
HOSECông ty Cổ phần Tập đoàn Khải Hoàn Land
5,540
▲
0.4%
Cập nhật: 23:48:28 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
145
P/E
38.11
P/B
0.47
YoY
107.6%
QoQ
74.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.2%
ROA
1.0%
Tỷ suất LN gộp
23.0%
Tỷ suất LN ròng
11.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.32
Tổng nợ / Tổng TS
0.24
Thanh toán nhanh
2.06
Thanh toán hiện hành
2.20
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,831 | 1,719 | 1,809 | 1,996.68 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 164 | 74 | 57 | 94.70 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 21 | 21 | 21 | 20.25 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,558 | 1,559 | 1,664 | 1,759.08 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 323 | 324 | 327 | 302.86 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 82 | 63 | 63 | 113.85 | — |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 2 | 3 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 4,860 | 5,099 | 5,076 | 4,993.47 | — |
| Phải thu dài hạn | 4,599 | 4,839 | 4,816 | 4,729.87 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 4,599 | 4,839 | 4,816 | 4,729.87 | — |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.20 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 44 | 43 | 41 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 44 | 43 | 41 | 45.04 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 6,691 | 6,819 | 6,884 | 6,990.15 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,456 | 1,563 | 1,610 | 1,703.89 | — |
| Nợ ngắn hạn | 798 | 899 | 944 | 907.82 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 2 | 1.57 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 424 | 528 | 534 | 528.26 | — |
| Nợ dài hạn | 657 | 664 | 666 | 796.08 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 657 | 664 | 666 | 795.60 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 5,235 | 5,256 | 5,274 | 5,286.26 | — |
| Vốn và các quỹ | 5,235 | 5,256 | 5,274 | 5,286.26 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 4,494 | 4,494 | 4,494 | 4,494.35 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 4,494 | 4,494 | 4,494 | 4,494.35 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 728 | 748 | 766 | 778.85 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 6,691 | 6,819 | 6,884 | 6,990.15 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 100 | 146 | 136 | 236.64 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 100 | 146 | 136 | 236.64 | — |
| Giá vốn hàng bán | 79 | 100 | 98 | -211.05 | — |
| Lãi gộp | 21 | 47 | 38 | 25.59 | — |
| Thu nhập tài chính | 59 | 57 | 52 | 50.76 | — |
| Chi phí tài chính | 37 | 49 | 38 | -36.88 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 31 | 32 | 34 | -37.62 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 14 | 13 | 17 | -13.89 | — |
| Chi phí quản lý DN | 10 | 10 | 12 | -9.76 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 20 | 30 | 22 | 15.82 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 0.06 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 4 | 1 | -0.23 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | -4 | 1 | -0.17 | — |
| LN trước thuế | 19 | 27 | 23 | 15.66 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 6 | 5 | -3.32 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 15 | 20 | 18 | 12.34 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 15 | 20 | 18 | 12.34 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -75 | -210 | -117 | -174.86 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -1 | 0.21 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -543 | 543 | 0.89 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 483 | -483 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 84 | 71 | 31 | 87.55 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 83.66 | 0 | 0 | 88.66 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 322 | 164 | 36 | 299.73 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -274 | -53 | -28 | -175.78 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 48.18 | 0 | 0 | 123.95 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 57 | -89 | -17 | 37.75 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -9 | 10 | -3 | 56.95 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 164 | 74 | 57 | 94.70 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Khải Hoàn Land (KHG), được thành lập năm 2009 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0309139261 do Sở kế hoạch và Đầu tư TP Hồ Chí Minh cấp. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là môi giới và đầu tư bất động sản. KHG không những là đối tác tin cậy của Vinhomes, mà còn nhiều đơn vị chủ đầu tư trong và ngoài nước như: Sunshine, Keppel Land, Kiến Á, Lotte, Vạn Phát Hưng,... Hiện tại Khải Hoàn Land là nhà phân phối tiếp thị bất động sản hàng đầu tại TP Hồ Chí Minh, phục vụ trên 50.000 khách hàng thường xuyên hoặc có giao dịch liên quan đến Khải Hoàn Land. Cộng ty sở hữu 4 kênh phân phối chính bao gồm: Hệ thống Sàn truyền thống Khải Hoàn Land, Hệ thống Khải Hoàn Land Plus, Hệ thống công ty con, công ty liên kết; Hệ thống sàn liên kết, cộng tác viên, sàn trung tâm... Ngày 06/09/2021, KHG được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/7/2009: Công ty được thành lập theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0309139261 do Sở kế hoạch và Đầu tư TP Hồ Chí Minh cấp với vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng;
- Ngày 14/04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng;
- Ngày 07/04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 48 tỷ đồng;
- Ngày 31/05/2016: Tăng vốn điều lệ lên 220 tỷ đồng;
- Ngày 09/06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 420 tỷ đồng;
- Ngày 16/06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 540 tỷ đồng;
- Ngày 15/07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 1.200 tỷ đồng;
- Ngày 01/09/2016: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng;
- Ngày 02/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng;
- Ngày 31/01/2019: Giảm vốn điều lệ xuống 1.200 tỷ đồng;
- Ngày 14/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.600 tỷ đồng;
- Ngày 19/07/2021: Chính thức giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán HNX.
- Ngày 06/09/2021: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 02/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3.188 tỷ đồng;
- Ngày 07/01/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Khải Hoàn Land;
- Ngày 09/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 4.431 tỷ đồng;
- Ngày 29/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 4.494 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Khải Hoàn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 137,248,300 | 30.5% | 05/01/2026 |
| Đinh Thị Nhật Hạnh | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 6,448,000 | 1.4% | 09/02/2026 |
| Võ Công Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,448,000 | 1.0% | 06/03/2024 |
| Phạm Thị Minh Phụ | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 191,639 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Phương Kiều | Thành viên Ban kiểm soát | 36,420 | 0.0% | 21/05/2021 |
| Nguyễn Thu Trang | Thành viên Ban kiểm soát | 6,713 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Phùng Quang Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 25/03/2024 |
| Trần Mạnh Toàn | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 09/02/2026 |
| Khu Việt Nghĩa | Kế toán trưởng | — | — | 09/02/2026 |
| Hoàng Phương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KHG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KHG