KHP
HOSECông ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
10,750
▲
0.5%
Cập nhật: 20:18:13 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
777
P/E
13.83
P/B
0.94
YoY
6.8%
QoQ
-22.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.9%
ROA
2.2%
Tỷ suất LN gộp
2.7%
Tỷ suất LN ròng
0.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.12
Tổng nợ / Tổng TS
0.68
Thanh toán nhanh
1.11
Thanh toán hiện hành
1.19
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 997 | 1,115 | 1,030 | 943.99 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 15 | 25 | 62 | 8.88 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 370 | 320 | 270 | 350 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 535 | 717 | 669 | 524.71 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 31 | 41 | 36 | 16.73 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 39 | 30 | 29 | 31.15 | — |
| Tài sản lưu động khác | 38 | 24 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,209 | 1,236 | 1,214 | 1,216.54 | — |
| Phải thu dài hạn | 2 | 0 | 0 | 0.10 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 0 | 0 | 0.10 | — |
| Tài sản cố định | 1,081 | 1,080 | 1,067 | 1,044.88 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 30 | 30 | 30 | 30.45 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 64 | 65 | 64 | 25.80 | — |
| Trả trước dài hạn | 64 | 65 | 64 | 66.63 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,206 | 2,351 | 2,244 | 2,160.53 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,532 | 1,695 | 1,477 | 1,468.81 | — |
| Nợ ngắn hạn | 843 | 1,054 | 796 | 794.88 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 20 | 14 | 15 | 19.47 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 213 | 149 | 113 | 142.94 | — |
| Nợ dài hạn | 689 | 640 | 680 | 673.93 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 636 | 585 | 619 | 609.82 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 673 | 656 | 768 | 691.72 | — |
| Vốn và các quỹ | 673 | 656 | 768 | 691.72 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 604 | 604 | 604 | 604.06 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 604 | 604 | 604 | 604.06 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1.13 | — |
| Các quỹ khác | 9.44 | 9.44 | 9.44 | 9.44 | — |
| Lãi chưa phân phối | 59 | 43 | 154 | 77.78 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,206 | 2,351 | 2,244 | 2,160.53 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,508 | 2,128 | 2,307 | 1,798.37 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 1,508 | 2,128 | 2,307 | 1,798.37 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1,508 | 2,023 | 2,095 | -1,858.28 | — |
| Lãi gộp | 0 | 105 | 212 | -59.91 | — |
| Thu nhập tài chính | 5 | 5 | 2 | 7.24 | — |
| Chi phí tài chính | 10 | 18 | 9 | -16.36 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 10 | 17 | 9 | -16.34 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 13 | 20 | 25 | -18.70 | — |
| Chi phí quản lý DN | 13 | 26 | 41 | -16.14 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -30 | 46 | 139 | -103.86 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 2 | 11.11 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 2 | -2.09 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 9.02 | — |
| LN trước thuế | -30 | 46 | 139 | -94.84 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 3 | 28 | 18.79 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | -30 | 42 | 111 | -76.05 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -30 | 42 | 111 | -76.05 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -44 | 200 | 6 | 68.74 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -41 | -94 | -29 | -63.66 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 2 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -150 | 0 | -160 | -80 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 150 | 50 | 210 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 5 | 2 | 10 | 1.12 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -35.96 | 0 | 0 | -142.54 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 105 | 24 | 34 | 59.54 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -123 | -141 | -36 | -39.04 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -30 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -18.34 | 0 | 0 | 20.51 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -98 | 10 | 37 | -53.29 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 32 | 117 | 203 | 62.18 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 15 | 25 | 62 | 8.88 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa (KHP) là 1 thành viên của Tổng Công ty Điện lực Việt Nam. Công ty được thành lập từ năm 1976 và cổ phần hóa vào năm 2004. Công ty truyền tải điện từ Tổng Công ty Điện lực Việt Nam và thị trường điện lực qua các trạm biến áp đầu nguồn 220 kV và 110 kV và bán điện trực tiếp đến tất cả các khách hàng tiêu thụ điện thuộc địa bàn quản lý là tỉnh Khánh Hoà. Ngoài ra Công ty còn tham gia thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn, xây dựng cơ bản các công trình cải tạo lưới điện. Năm 2006, KHP chính thước được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HNX).
Lịch sử hình thành
- 14/04/1976: Sở quản lý và phân phối điện Phú Khánh được thành lập.
- 08/03/1996: Điện lực Khánh Hòa là một đơn vị trực thuộc Công ty điện lực 3 được thành lập trên nền tảng Sở điện lực Khánh.
- 06/12/2004: Chuyển Điện lực Khánh Hòa thành Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa với vốn điều lệ là 163 tỷ đồng.
- 27/12/2006: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE
- 30/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 589.714.420.000 đồng;
- Ngày 09/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 604.059.670.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Lâm | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 54,537 | 0.1% | 20/08/2020 |
| Nguyễn Cao Ký | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 44,381 | 0.1% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Quang Tiến | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 31,335 | 0.1% | 01/04/2021 |
| Trần Thị Triệu Linh | Kế toán trưởng | 9,632 | 0.0% | 11/02/2025 |
| Đỗ Thanh Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 8,921 | 0.0% | 24/06/2025 |
| Nguyễn Thị Vân | Trưởng Ban kiểm soát | 5,000 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Đào Truyền | Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 322 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Trần Đăng Hiền | Phó Tổng Giám đốc | 100 | 0.0% | 25/11/2025 |
| Trần Văn Khoa | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 27/06/2024 |
| Phan Công Bình | Thành viên Ban kiểm soát/Thành viên Ban đại diện Quỹ | — | — | 27/02/2024 |
| Huỳnh Diệp Quyên | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 01/06/2021 |
| Nguyễn Hữu Tâm | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 20/08/2020 |
| Nguyễn Hải Đức | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 30/01/2026 |
| Lê Hải Thuyết | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/02/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KHP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KHP