KHS
HNXCông ty Cổ phần Kiên Hùng
15,600
0.0%
Cập nhật: 17:06:19 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,687
P/E
4.23
P/B
0.89
YoY
18.5%
QoQ
9.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
21.0%
ROA
12.1%
Tỷ suất LN gộp
12.8%
Tỷ suất LN ròng
6.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.67
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
0.32
Thanh toán hiện hành
1.63
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 192 | 183 | 201 | 235.50 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 24 | 11 | 18 | 5.54 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 55 | 47 | 42 | 40.67 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 16 | 15 | 5 | 1.05 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 105 | 117 | 139 | 189.27 | — |
| Tài sản lưu động khác | 7 | 8 | 1 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 247 | 240 | 175 | 171.46 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 223 | 216 | 155 | 151.83 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 22 | 22 | 18 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 22 | 22 | 18 | 17.64 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 439 | 423 | 376 | 406.97 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 194 | 188 | 140 | 163.52 | — |
| Nợ ngắn hạn | 174 | 168 | 121 | 144.22 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 7 | 2 | 3 | 1.77 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 119 | 111 | 89 | 116.05 | — |
| Nợ dài hạn | 19 | 19 | 19 | 19.30 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 19 | 19 | 19 | 19.30 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 245 | 235 | 235 | 243.45 | — |
| Vốn và các quỹ | 245 | 235 | 235 | 243.45 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 121 | 121 | 139 | 139.05 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 121 | 121 | 139 | 139.05 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 41 | 47 | 47 | 46.67 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 76 | 62 | 47 | 55.55 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 6 | 4 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 439 | 423 | 376 | 406.97 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 184 | 186 | 169 | 186.02 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -1.22 | — |
| Doanh thu thuần | 184 | 186 | 169 | 184.80 | — |
| Giá vốn hàng bán | 152 | 157 | 153 | -167.76 | — |
| Lãi gộp | 32 | 28 | 16 | 17.04 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 0 | 1.44 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 6 | 2 | -1.92 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 3 | 2 | -1.88 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 3 | 2 | -2.64 | — |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 4 | 4 | -4.31 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 25 | 15 | 9 | 9.60 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 2 | 1 | 0.02 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 5 | 6 | 2 | -1.35 | — |
| Lợi nhuận khác | -3 | -4 | -1 | -1.34 | — |
| LN trước thuế | 21 | 11 | 7 | 8.27 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 21 | 11 | 7 | 8.27 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 23 | 13 | 7 | 8.27 | — |
| Cổ đông thiểu số | -2 | -2 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 53 | 14 | -53 | -39.82 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -0.63 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 1 | 0.02 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 49 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.12 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.03 | 0 | 0 | -0.50 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 18 | -18.14 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | -18 | 18.14 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 77 | 126 | 137 | 190.14 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -139 | -136 | -125 | -162.74 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -18 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -61.61 | 0 | 0 | 27.40 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -9 | -13 | 7 | -12.92 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 28 | 22 | -36 | 18.45 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 24 | 11 | 18 | 5.54 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kiên Hùng (KHS) với tiền thân là Công ty TNHH Kiên Hùng được thành lập vào ngày 04/10/2000. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực chế biến xuất khẩu thủy sản, và chế biến bột cá cung cấp nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và nuôi trồng thủy sản. Các thị trường xuất khẩu chính của công ty bao gồm Nhật Bản, EU, Mỹ, Canada, Úc, ... Hiện tại, KHS có thể đưa sản phẩm ra khắp thế giới với 3.000 tấn sản phẩm thủy sản cao cấp mỗi năm. KHS được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 12/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/10/2000: Công ty TNHH Kiên Hùng được thành lập;
- Năm 2008: Công ty TNHH Kiên Hùng đầu tư vốn thành lập Công ty TNHH Bột cá Kiên Hùng;
- Ngày 28/12/2009: Công ty Cổ phần Kiên Hùng được thành lập với vốn điều lệ 56,02 tỷ đồng trên cơ sở sáp nhập Công ty TNHH Bột cá Kiên Hùng vào Công ty TNHH Kiên Hùng và chuyển đổi Công ty TNHH Kiên Hùng thành Công ty Cổ phần Kiên Hùng;
- Năm 2011: Đầu tư góp vốn vào Công ty Cổ phần Biển Xanh Kiên Giang với tỷ lệ 51% vốn điều lệ, để xây dựng Nhà máy bột cá Biển Xanh tại xã Lình Huỳnh, Huyện Hòn Đất, Tỉnh Kiên Giang;
- Năm 2012: Hợp tác với Tập đoàn Neptune S.A.S (Pháp) thành lập Công ty TNHH Thủy sản Aoki với tỷ lệ 51% vốn điều lệ để xây dựng Nhà máy sản xuất mặt hàng surimi, phục vụ cho thị trường châu Âu;
- Tháng 04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 74,02 tỷ đồng;
- Năm 2016: Sáp nhập Công ty Cổ phần Biển Xanh Kiên Giang vào Công ty Cổ phần Kiên Hùng;
- Tháng 06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 107 tỷ đồng;
- Ngày 12/10/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 19/12/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 26/12/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 07/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 120,90 tỷ đồng;
- Ngày 21/07/2025: Tăng vốn điều lệ lên 139,04 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Quốc Dũng | Tổng Giám đốc | 3,463,894 | 24.9% | 23/07/2025 |
| Trần Quốc Hùng | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 827,391 | 6.0% | 23/07/2025 |
| Dương Công Trịnh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 395,500 | 3.3% | 21/12/2017 |
| Nguyễn Ngọc Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 121,633 | 0.9% | 23/07/2025 |
| Huỳnh Công Luận | Thành viên Hội đồng Quản trị | 41,151 | 0.3% | 23/07/2025 |
| Trương Tuyến Minh | Trưởng Ban kiểm soát | 11,300 | 0.1% | 29/04/2025 |
| Trần Việt Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | 66 | 0.0% | 29/04/2025 |
| Huỳnh Ngọc Phương Yến | Người phụ trách quản trị công ty | 2 | 0.0% | 23/07/2025 |
| Đường Thị Thu Giang | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 14/08/2023 |
| Nguyễn Thị Thanh Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2025 |
| Ngô Văn Thiện | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2025 |
| Huỳnh Thanh Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KHS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KHS