KHW
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp thoát nước Khánh Hòa
33,000
0.0%
Cập nhật: 20:23:27 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,109
P/E
10.62
P/B
2.23
YoY
2.3%
QoQ
-15.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
23.0%
ROA
14.3%
Tỷ suất LN gộp
24.3%
Tỷ suất LN ròng
19.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.49
Tổng nợ / Tổng TS
0.33
Thanh toán nhanh
2.11
Thanh toán hiện hành
2.40
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 188 | 218 | 191 | 198.73 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 23 | 7 | 3.73 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 114 | 115 | 105 | 120.72 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 44 | 55 | 54 | 49.81 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 2 | 3 | 1.96 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 27 | 24 | 24 | 24.47 | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 428 | 428 | 422 | 432.70 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 395 | 393 | 386 | 392.40 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 24 | 24 | 24 | 24 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 4 | 4 | 3 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 4 | 4 | 3 | 11.38 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 616 | 646 | 612 | 631.43 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 266 | 272 | 212 | 207.40 | — |
| Nợ ngắn hạn | 92 | 89 | 95 | 82.65 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 2.52 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 25 | 16 | 26 | 17.64 | — |
| Nợ dài hạn | 174 | 183 | 117 | 124.75 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 110 | 119 | 102 | 114.40 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 350 | 374 | 400 | 424.03 | — |
| Vốn và các quỹ | 350 | 374 | 400 | 424.03 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 286 | 286 | 286 | 286 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 146 | 286 | 286 | 286 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 49 | 49 | 49 | 48.87 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 15 | 38 | 64 | 88.30 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 616 | 646 | 612 | 631.43 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 100 | 119 | 129 | 108.47 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Doanh thu thuần | 100 | 119 | 128 | 108.46 | — |
| Giá vốn hàng bán | 79 | 90 | 96 | -79.54 | — |
| Lãi gộp | 21 | 29 | 32 | 28.92 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 2 | 2 | 1.90 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 1 | 2 | -0.32 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 1 | 2 | -0.32 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 4 | 3 | -3.83 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 16 | 26 | 28 | 26.67 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 2 | 2 | 1.54 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 1 | -1.49 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 1 | 0.05 | — |
| LN trước thuế | 16 | 27 | 29 | 26.72 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 3 | 3 | -2.81 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 15 | 24 | 26 | 23.91 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 15 | 24 | 26 | 23.91 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 19.51 | 70 | -70 | 24.41 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -0.44 | -36 | 36 | -0.65 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.16 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -59.51 | -111 | 111 | -61.59 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 45.65 | 96 | -96 | 45.65 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.01 | 0 | 0 | 0.90 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -14.30 | 0 | 0 | -15.53 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 13 | -13 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -6.63 | -15 | 15 | -8.71 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -1.11 | 0 | 0 | -3.62 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -7.74 | 0 | 0 | -12.32 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2.53 | 17 | -17 | -3.44 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 6.62 | 88 | -88 | 7.17 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4.09 | 23 | 0 | 3.73 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Khánh Hòa (KHW) có tiền thân là Công ty Cấp thoát nước Phú Khánh, được thành lập vào năm 1979. KHW chính thức hoạt động động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2013. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý cung cấp nước sạch, thoát nước và xử lý nước thải. KHW hiện đang quản lý vận hành Nhà máy nước Võ Cạnh và Nhà máy nước Xuân Phong có tổng công suất 113.000m3/ngày đêm. KHW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/10/1979: Công ty Cấp thoát nước Phú Khánh được thành lập theo Quyết định số 2457/UB-TC của UBND tỉnh Phú Khánh;
- Ngày 1980: Tiếp nhận quản lý vận hành Nhà máy nước Xuân Phong;
- Năm 1982: Tiếp nhận Ban quản lý công trình cấp nước Nha Trang;
- Ngày 23/12/1992: UBND Tỉnh Khánh Hòa ban hành Quyết định số 1478/QĐ-UB về việc thành lập Công ty Cấp thoát nước Khánh Hòa;
- Ngày 26/06/2010: UBND Tỉnh Khánh Hòa ban hành Quyết định số 1639/QĐ-UBND về việc chuyển đổi Công ty Cấp thoát nước Khánh Hòa thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Khánh Hòa;
- Ngày 17/07/2012: UBND Tỉnh Khánh Hòa ban hành Quyết định số 1722/QĐ-UBND về việc cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Khánh Hòa;
- Ngày 25/09/2013: Tổ chức đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với giá bình quân 11.500 đồng/cổ phần;
- Ngày 26/12/2013: Đại hội cổ đông lần đầu được tổ chức để thành lập Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Khánh Hòa;
- Ngày 31/12/2013: Chính thức hoạt động động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 260 tỷ đồng;
- Ngày 20/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Văn Bình | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 25,547 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Văn Đàm | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 22,357 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Vũ Đức Bình | Phó Tổng Giám đốc | 11,800 | 0.0% | 17/02/2017 |
| Nguyễn Văn Quân | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 12,127 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Hoàng Long | Trưởng Ban kiểm soát | 6,380 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thùy Ninh | Thành viên Ban kiểm soát | 6,160 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Hồng Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 2,970 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Trương Khắc Hoành | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Quách Vĩnh Bình | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Hoàng Oanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/06/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với KHW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KHW