KIP

UPCOM

Công ty Cổ phần K.I.P Việt Nam

14,500 0.0%
Cập nhật: 01:19:45 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
P/E
P/B
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
ROA
Tỷ suất LN gộp
15.2%
Tỷ suất LN ròng
4.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.40
Tổng nợ / Tổng TS
0.20
Thanh toán nhanh
0.70
Thanh toán hiện hành
1.60
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD
Mua sắm TSCĐ
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần K.I.P Việt Nam (KIP), tiền thân là Công ty khí cụ điện 1, được thành lập vào năm 1967. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của công ty là chế tạo và cung cấp các loại đồ điện. Công ty có kế hoạch liên kết với các công ty nước ngoài hoặc mua công nghệ để sản xuất các thiết bị điện công nghệ cao mà trong nước chưa sản xuất được. KIP chính thức được giao dịch tại UPCOM từ ngày 12/04/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/01/1967: Tiền thân là Công ty Khí cụ Điện I. - Ngày 31/12/2003: Chuyển thành CTCP Khí cụ Điện I. - Tháng 05/2004: Chính thức đi vào hoạt động theo mô hình CTCP. - Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 34 tỷ đồng. - Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 45,6 tỷ đồng. - Ngày 12/04/2016: Chính thức giao dịch tại thị trường UPCoM. - Ngày 14/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 56,8 tỷ đồng. - Ngày 05/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 98 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Hoa Cương Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 4,075,619 41.6% 28/08/2025
Phùng Đệ Thành viên Hội đồng Quản trị 100,000 1.0% 14/05/2024
Hoàng Anh Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị 100,000 1.0% 16/10/2018
Nguyễn Đình Hùng Phó Tổng Giám đốc 64,508 0.7% 28/05/2019
Phan Thị Thúy Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Kế toán trưởng 26,000 0.3% 28/08/2025
Phan Thị Minh Nguyệt Phụ trách Công bố thông tin 1,875 0.0% 03/10/2024
Hoàng Thanh Tùng Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 10/03/2021
Phan Thị Thư Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 10/03/2021
Phạm Hữu Hảo Phó Tổng Giám đốc 14/06/2021
Âu An Giang Phó Tổng Giám đốc 28/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Hoa Cương 4,075,619 41.6% 05/10/2025
Công ty TNHH Công Nghệ Cao Grantex Việt Nam 2,000,000 20.4% 15/10/2025
Nguyễn Vân Chi 1,628,026 16.6% 15/10/2025
Hoàng Đình Phẩm 286,000 5.0% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX 272,000 2.8% 05/10/2025
Lê Xuân Thành 94,867 2.1% 05/10/2025
Công ty Cổ phần MHC 130,800 1.3% 05/10/2025
Hoàng Thị Kiểm 55,000 1.2% 05/10/2025
Hoàng Anh Dũng 100,000 1.0% 05/10/2025
Phùng Đệ 100,000 1.0% 05/10/2025
Trương Thị Hương Lan 86,000 0.9% 05/10/2025
Hoàng Nhật Anh 34,000 0.8% 05/10/2025
Nguyễn Đình Hùng 64,508 0.7% 25/06/2019
Phan Thị Thúy 26,000 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Đăng Dũng 10,000 0.2% 05/10/2025
Bùi Thị My 8,750 0.2% 05/10/2025
Lê Trung Lâm 20,000 0.2% 05/10/2025
Lê Thanh Xuân 5,306 0.1% 05/10/2025
Hoàng Thị Thanh 4,000 0.1% 05/10/2025
Trương Thị Thu Cúc 4,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Văn Nhậm 3,000 0.1% 05/10/2025
Tạ Trung Hiếu 4,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Mậu Thuật 1,000 0.0% 05/10/2025
Phan Thị Minh Nguyệt 1,875 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với KIP So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức KIP
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay